International Tutors

International Tutors

Comments

ENGLISH CLUB FOR THIS SUMMER

International Tutors với đội ngũ 100% giảng viên là người nước ngoài hoạt động theo mô hình gia sư quốc tế tại TP.HCM

International Tutors là mô hình gia sư quốc tế đầu tien tại TP.HCM được thành lập bởi thầy Rad Lowry với hơn 25 năm kinh nghiệm giảng dạy tại Anh và một số nước Châu Á. Với mô hình gia sư khác biệt với trung tâm ngoại ngữ nên chúng ta sẽ tổ chức giảng dạy theo nhu cầu của từng mỗi cá nhân. Chúng tôi cung cấp một số chương trình nổi bật sau: - Academic Subjects (Maths/Physics/Chemistry/Business/English) - Other Subjects (Dance, French, German, Karaoke) - Kids English (Literacy Planet) - Business Studies/ Business Management - EFL (English as a Foreign Language) Về thành phần giảng viên: - Đa phần là giáo viên bản ngữ và có chứng chỉ giảng dạy quốc tế. - Hơn 10 đến 20+ năm kinh nghiệm giảng dạy tại các trường ĐH trên thế giới. - Đặc biệt có kinh nghiệm trong giảng dạy về kinh doanh và hệ thống IGCSE. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn khóa học phù hợp. - HERE TO HELP YOU -

Mission: "Whatever your needs we have a variety of options open to you. Check out these options and if there is not the ideal solution to your problems contact us and we will create the right combination for your needs" Rad Lowry ​President

Các câu nhờ vả hay sử dụng.🤔🤔🤔
Anna CaoBình Nguyễn

Buổi tiệc giáng sinh nho nhỏ dành cho các em.
P/s: Cám ơn chị Thủy (mẹ Đức Minh) đã hỗ trợ cho nhóm.

Noel sắp tới rồi. Các bạn đã chuẩn bị gì chưa. Hãy cùng chúng tôi học từ vựng về Noel nha.

International Tutors's cover photo

Không thành thạo nói tiếng anh là một rào cảng rất lớn á,,liên hệ anh bình để được giúp nhé,0933417285

[09/12/18]   10 thành ngữ tiếng anh thông dụng
1. Better safe than sorry – Cẩn tắc vô áy náy
2. Money is a good servant but a bad master – Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
3. The grass are always green on the other side of the fence – Đứng núi này trông núi nọ
4. Once bitten, twice shy – Chim phải đạn sợ cành cong
5. When in Rome (do as the Romans do) – Nhập gia tùy tục
6. Honesty is the best policy – Thật thà là thượng sách
7. A woman gives and forgives, a man gets and forgets – Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
8. No rose without a thorn – Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!
9. Save for a rainy day – Làm khi lành để dành khi đau
10. It’s an ill bird that fouls its own nest – Vạch áo cho người xem lưng/ Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại.

Từ vựng:some english for today
Will you please reserve: Ông có vui lòng đặt trước
From 7 to 14 November: Từ ngày 7 đến 14 tháng 11
Kindly: tốt bụng
By return: trả lời
Accommodation: nơi ăn ở
To require: yêu cầu
Namely: là, ấy là
Inclusive: bao gồm
To look forward to: mong đợi
Coach: xe buýt
For: trong khoảng, cho
To make a reservation: đặt trước
All: tất cả
As to: về
Deposit: đặt cọc
Provisional: tạm thời
These will be satissfactory: chúng sẽ vừa ý

[08/20/18]   Các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dành cho nhân viên phục vụ
Các nhân viên phục vụ tại nhà hàng khách sạn hay quán cafe cần phải biết các từ vựng chuyên ngành sau:
bar [bɑ:]: quầy rượu
booking [bukiη] hoặc reservation [,rezə’vei∫n]: đặt bàn
chef [∫ef]: bếp trưởng
dinner [‘dinə]:bữa tối
breakfast [‘brekfəst]: bữa sáng
lunch [lʌnt∫]: bữa trưa
restaurant [‘restrɔnt]: nhà hàng
menu [‘menju:]: thực đơn
waiter [‘weitə]: nam bồi bàn
wine list [wain list]: danh sách các loại rượu
waitress [‘weitris]: nữ bồi bàn
starter [‘stɑ:tə]: món khai vị
dessert [di’zə:t]: món tráng miệng
main course [mein kɔ:s]: món chính
bill [bil]: hóa đơn
service charge [‘sə:vis t∫ɑ:dʒ]: phí dịch vụ
service [‘sə:vis]: dịch vụ
tip [tip]: tiền hoa hồng

english for fun and nice for today
-Life is short. Don’t be lazy: Cuộc sống ngắn lắm, vì thế đừng lười biếng
-You are the biggest person when you have a kindness: Khi có tấm lòng nhân hậu, bạn là người giàu có nhất
-Love is starts with a smile, grows with a kiss and ends with a tear: Tình yêu bắt đầu bằng nụ cười, lớn lên bằng nụ hôn và kết thúc bằng giọt nước mắt.
-Life is not fair, get used to it : Cuộc sống vốn dĩ không công bằng, hãy tập quen với điều đó !
-Keep your face to the sunshine and you can not see a shadow : Hãy hướng về phía mặt trời và bạn sẽ không nhìn thấy bóng tối đâu cả
-Where there is love, there is life : Nơi nào có tình yêu, nơi ấy có sự sống
-Be your dream, now or never : Thực hiện ước mơ của bạn, ngay lúc này hoặc sẽ chẳng bao giờ
-Stars can’t shine without darkness: Những ngôi sao sẽ không thể tỏa sáng nếu không có bóng tối
-The healthy equals beautiful: Khỏe mạnh đồng nghĩa với xinh đẹp
-You may delay, but time will not: Bạn có thể trì hoãn một điều gì đó nhưng thời gian thì không
-You cannot heal the world until you heal yourself: Bạn sẽ không thể an ủi bất kì ai cho đến khi bạn tự làm lành vết thương của chính mình.

English for today :
- Sandwich và pizza là 2 món ăn thường xuyên được yêu thích tại các nhà hàng đồ ăn nhanh. Để đặt đồ ăn, bạn có thể tham khảo 2 hội thoại tiếng Anh ăn uống sau:
Dialogue 1: Ordering a sandwich
A: Who’s next?
B: Me. Can I have a sandwich with cheese and tomato please?
A: White or brown bread?
B: Brown please.
A: Butter?
B: Yes, please.
A: Do you want salt and pepper?
B: Just a little bit please.
A: Anything else with that?
B: Do you have banana smoothies?
A: Yes. Anything else?
B: No, thank you, that’s all.
A: Right that’s $9.
Dialogue 2: Ordering a pizza over the phone
A: Hello, Jim’s Pizza shop. How can I take your order?
B: Yes. I’d like one large Supreme Pizza and one small Hawaiian.
A: What crust would you like?
B: Classic crust please.
A: Classic crust for both?
B: Oh, no. The classic crust for the Supreme pizza and thin and cripsy for Hawaiian.
A: Anything else?
B: No. That’s all.
A: Ok. Is it for take-away or home delivery?
B: Take-away please.
A: That’ll be $29. Your pizza will be ready in 40 minutes.
B: Thanks. Bye.

Học tiếng anh không khó chỉ cần bạn quyết tâm nhé .
Lh 0933417285 a bình để được tư vấn nhiệt tình .

Thuật ngữ tiếng Anh dành cho nhà quản trị du lịch khách sạn
Các thuật ngữ tiếng Anh sau đây dành cho người quản trị du lịch khách sạn sử dụng thường xuyên để giao tiếp với khách hàng và nhân viên:
• Hostel /ˈhɑːstl/ / motel /moʊˈtel/: khách sạn nhỏ và thường rẻ hơn, phòng trọ, nhà nghỉ
• Adjoining Rooms /əˈdʒɔɪnɪŋ/ /rʊms/: 2 phòng chung một bức vách
• Inn /ɪn/: từ cổ của nhà nghỉ, phòng trọ
• Bed and Breakfast /bed/ /ən/ /ˈbrekfəst/: khách sạn có phục vụ bữa sáng
• Twin Room /twɪn/ /rʊm/: phòng 2 giường đơn
• Full board /ˌfʊl ˈbɔːrd/: khách sạn có phục vụ các bữa ăn trong cả ngày
• King-Size Bed /ˈkɪŋ saɪz/ /bed/: giường cỡ to
• Single Room /ˈsɪŋɡl/ /rʊm/: phòng có giường đơn
• Room Service /rʊm/ /ˈsɜːrvɪs/: dịch vụ phòng
• Front Door /ˌfrʌnt ˈdɔːr/: cửa trước
• Double Room /ˌdʌbl ˈruːm/: phòng đôi
• Vacancy /ˈveɪkənsi/: phòng trống
• Luggage /ˈlʌɡɪdʒ/ / Baggage /ˈbæɡɪdʒ/: hành lý, túi xách
• Triple Room /ˈtrɪpl/ /rʊm/: phòng ba giường
• Single Bed /ˌsɪŋɡl ˈbed/: giường đơn
• Pillowcase /ˈpɪloʊkeɪs/ / Linen /ˈlɪnɪn/: áo gối
• Luggage Cart /ˈlʌɡɪdʒ/ /kɑːrt/: xe đẩy hành lý
• Sofa Bed /ˈsoʊfə bed/ / Pull-Out Couch /ˈpʊl aʊt/ /kaʊtʃ/: ghế sô-pha có thể dùng như giường
• Queen Size Bed /ˈkwiːn saɪz/ /bed/: giường lớn hơn giường đôi
• En-Suite Bathroom /ˌɑ̃ː ˈswiːt/ /ˈbæθruːm/: phòng tắm trong phòng ngủ
• Room Number /rʊm/ /ˈnʌmbər/: số phòng
• Hotel Manager /hoʊˈtel/ /ˈmænɪdʒər/: quản lý khách sạn
• Maid /meɪd/ / Housekeeper /ˈhaʊskiːpər/: phục vụ phòng
• Wake-Up Call /ˈweɪk ʌp kɔːl/: dịch vụ gọi báo thức
• Vending machine /ˈvendɪŋ məʃiːn/: máy bán hàng tự động (thường bán đồ ăn vặt và nước uống)
• Porter /ˈpɔːrtər/ / Bellboy /ˈbelbɔɪ/: người giúp khuân hành lý
• Ice Machine /aɪs məʃiːn /: máy làm đá
• Maximum capacity /ˈmæksɪməm/ /kəˈpæsəti/: số lượng người tối đa cho phép
• Fire Escape /ˈfaɪər ɪskeɪp/: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
• Parking Lot /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/: bãi đỗ xe
• Beauty Salon /ˈbjuːti sælɑːn/: thẩm mỹ viện
• To check out /tʃek/ /aʊt/: trả phòng
• Coffee Shop /ˈkɔːfi ʃɑːp/: quán cà phê
• Parking Pass /ˈpɑːrkɪŋ/ /pæs/: thẻ giữ xe
• Swimming Pool /ˈswɪmɪŋ puːl/: bể bơi
• Games Room /ˈɡeɪmz/ /rʊm/: phòng trò chơi
• Late Charge /leɪt/ /tʃɑːrdʒ/: phí trả thêm khi lố giờ
• To book /bʊk/: đặt phòng
• Hotel lobby /hoʊˈtel/ /ˈlɑːbi/: sảnh khách sạn
• Check-in /ˈtʃek ɪn/: sự nhận phòng
• To pay the bill /peɪ/ /ðə/ /bɪl/: thanh toán
• Check-out /’tʃek aʊt/: sự trả phòng
• Hot Tub /ˈhɑːt tʌb/ / Jacuzzi /dʒəˈkuːzi/ / Whirl Pool /wɜːrl/ /puːl/: hồ nước nóng
• To check in /ˈtʃek/ /ɪn/: nhận phòng

1. Các câu tiếng Anh giao tiếp trong ngành du lịch khi muốn hỏi đường
• Please, could you tell me how to go to …?: Xin lỗi đã làm phiền, anh/ chị vui lòng chỉ cho tôi đường đến … được không?
• Please, do you know where the … is?: Làm ơn cho tôi hỏi, bạn có biết … là chỗ nào vậy?
• I’m looking for, please help me: Làm ơn giúp tôi, tôi đang tìm …
• Is this the right way for …?: Xin lỗi cho tôi hỏi đây có phải đường đi đến … không?
• I am sorry, I do not know …: Xin lỗi, tôi không biết….
• Excuse me, do you have a map?: Xin lỗi đã làm phiền, bạn có bản đồ không ạ?
• Could you show me on the map?: Bạn vui lòng chỉ cho tôi trên bản đồ này được không?
• The museum: viện bảo tàng
• The bus station: bến xe buýt
• Post office: bưu điện
• This address: địa chỉ này

[08/04/18]   Mỗi ngày 5 câu - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
1- Don't stick your nose in there.
Đừng nhúng mũi vào việc đó.
2- Don't get me wrong.
Đừng hiểu nhầm/lầm ý tôi.
3- Do as you see me do.
Quan sát tôi và làm theo nhé.
4- Don't go yet.
Đừng đi vội/khoan hãy đi.
5- When is your wedding?
Chừng/khi nào cưới?

Tiếng Anh nhà hàng khách sạn dành cho bếp trưởng

Chef: All right! Everybody, today we review the herbs and spices. One sous chef chooses a kind of herb then tell me what it’s used for.

Bếp trưởng: Nào, hôm nay tôi sẽ ôn lại với các bạn về gia vị và các loại thảo mộc. Mỗi bạn chọn một loại thảo mộc, sau đó nói cho tôi biết cách sử dụng của nó!

Chef de partie 1: Basil. Basil is used to cook with eggs, pasta, chicken, duck and goose.

Trưởng nhóm: Đây là húng quế. Húng quế được sử dụng để nấu cùng với các loại trứng, mì ý, thịt gà, vịt và ngỗng.

Chef: All right! How about you?

Bếp trưởng: Được rồi! Còn anh thì sao?

Chef de partie 2: Chive. Chive is used to cook with sea food, cheese, chicken, eggs and soups.

Trưởng nhóm 2: Đây là Củ nén, được dùng nhiểu trong nấu các loại hải sản, phô mai, thịt gà, trứng và các loại súp.

Chef: Very good. How about dill?

Bếp trưởng: Rất tốt! Còn thì là thì sao?

Chef de partie 3: Well, dill can be used to cook with fish, sea food, chicken and sunny side-up eggs.

Trưởng nhóm 3: Thì là có thể dùng để nấu với cá, hải sản, thịt gà, trứng ốp la.

Chef: Well done. And you?

Bếp trưởng: Làm tốt lắm, còn bạn?

Chef de partie 4: I think sage can be used to stuff into duck, chicken, goose and fish.

Trưởng nhóm 4: Tôi nghĩ ngải đắng có thể dùng để nhồi vào thịt vịt, gà, ngỗng và cá.

Chef: Okay everybody. You guys do a very good job today. Now get back to work.

Bếp trưởng: Được rồi mọi người, các bạn làm rất tốt. Giờ thì quay trở lại và làm việc nào!

All: Thanks, Sir! See you later.

Tất cả: Cảm ơn sếp! Hẹn gặp lại anh sau.

Chef: See you around.

Bếp trưởng: Hẹn gặp lại các bạn!

Want to Learn English for a Hospitality Job? Start Here!
Do you want to meet people from all over the world?

Are you friendly, outgoing and polite?

Are you also thinking about your future job or profession?

If so, —the business of welcoming and helping guests—may be for you!

A good level of English! how to speak English is the most important skill to have for hospitality jobs.

Why? You will be communicating with (talking to) people who may not know your native language. You may not speak theirs either, so English will likely be your common language.

Learning English can be fun. With the following resources—online courses, books, exercises and quizzes—you can practice your English and get your dream hospitality job!

so , phone us 0933417285 or sms 0985994478 anna , we will help you take right tutors....

Khi ứng tuyển vào bất cứ vị trí nào trong ngành Khách sạn, nếu bạn sử dụng thông thạo tiếng Anh, đó chắc chắn là một lợi thế.

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn, tạo điều kiện cho bạn trẻ mong muốn làm việc tại khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng 5 sao với mức thu nhập cao, cơ hội thăng tiến tốt, Với khóa học này, bạn sẽ được trang bị đầy đủ lượng kiến thức từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành cần thiết, song song khả năng ứng biến tự tin bằng tiếng Anh trong mọi tình huống nghiệp vụ khách sạn như quy trình đặt phòng cho khách lưu trú, đặt vé máy bay, giới thiệu các loại hình dịch vụ, giải quyết than phiền khách hàng...
phone 0933417285 binh nguyen

[08/01/18]   Học Toán chương trình IB = giáo trình 100% bằng tiếng Anh thật sự không hề dễ dàng. Nếu bạn đang loay hoay “khổ sở” với môn học này thì sao không tìm cho mình một người gia sư ?
phone me 0933417285 , we will help you :)

[08/01/18]   Bạn muốn có một công việc tốt như mơ?
+ Bạn muốn đặt chân đến vùng đất mới và trải nghiệm?
Du học chính là giải pháp thiết thực giúp bạn đạt được những điều này
Vậy những hành trang bạn cần chuẩn bị trước khi đi du học bao gồm những gì??//
lphone 0933417285 ,we will help you !

[06/21/18]   📣📣📣Con bạn đang học trường quốc tế.
❗❗❗Bạn đang cần gia sư dạy kèm các môn chuyên ngành như: Toán, Lý, Hóa...
🔈🔈🔈Hãy đến với trung tâm gia sư quốc tế của chúng tôi với đội ngũ giáo viên là các thầy cô giáo đang dạy tại trường quốc tế.
📚📚📚Bạn sẽ nhận thấy sự cải thiện của con qua sự giúp đỡ của thầy cô giáo
🤔🤔🤔 Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được sự ưu đãi bất ngờ. (Giảm từ 5% - 10% trên mỗi hóa đơn)
Hotline: 0933 417 285 (Bình)

Mùa hè đến rồi. Các bạn muốn nói chuyện với người nước ngoài hãy liên hệ với tôi:
SĐT: 0933 417 285 (Bình)

[11/28/17]   Học giao tiếp tiếng anh với người nước ngoài giá cực tốt , mua 1 khoá tặng 1 khoá .
Tham gia ưu đãi lớn và có cơ hội học miễn phí với giá 0 đồng .
Liên hệ 0933417285 a bình

Fun english for kids .
Tháng 11 giảm tất cả 50% học phí ( khoá)
2,000/tháng còn 1 tr
Giảm giá 500k / tháng cho Hv nghèo hiếu học,
Nhận Hv từ 4 tuổi trở lên .
Liên hệ 0933417285 a bình

Học tiếng anh với người nước ngoài , thoải mái tự tin trong gia tiếp 🙂
14n1 quốc hương thảo điền quận 2.
Sms Viber 0933418285a bình ( vietnamess )
01225155238 rad ( english )

Fun english with teacher mickey

youtube.com

[X-Team] Top 5 Sao Việt Nói Tiếng Anh Hay Nhất

Tiếng anh là rất cần thiết trong tương lai con em chúng ta , đừng bỏ lỡ nhé :)

[X-Team] Top 5 Sao Việt Nói Tiếng Anh Hay Nhất ►Subscribe: https://goo.gl/5PXU02 ►Fanpage: https://goo.gl/HG5dB8 --------------------------------------------...

English for me and you with funny cooking boy

Hi all! Hôm nay đã là cuối tuần rồi, Gia Sư Nước Ngoài hi vọng các bạn đã có một tuần làm việc thành công ngoài mong đợi nhé. Còn bây giờ chúng ta hãy đến với bài học của ngày hôm nay. Gần đây thời tiết ở Sài Gòn hay nắng mưa thất thường, vậy các bạn có muốn biết làm thể nào để nói về thời tiết trong tiếng Anh không? Hãy cùng xem qua những mẫu câu sau đây nhé!

***Weather conditions***

- What's the weather like?
- It's …
sunny (nắng)
cloudy (có mây)
windy (nhiều gió)
foggy (sương mù)
stormy (bão)
- It's …
raining (mưa)
hailing (mưa đá)
snowing (tuyết rơi)
- What a nice day!
- What a beautiful day!
Thật là một ngày đẹp trời!
- It's not a very nice day.
Hôm nay thời tiết không tốt lắm nhỉ.
- What a terrible day!
Trời hôm nay tệ quá!
- What miserable weather!
Thời tiết trông sầu thảm quá.
- It's starting to rain. (Trời bắt đầu mưa rồi)
- It's stopped raining (Trời hết mưa rồi)
- It's pouring with rain (Trời đang đổ mưa)
- It's raining cats and dogs (Trời mưa to kinh khủng)

Với những mẫu câu này thì bây giờ chúng ta đã không còn ngại ngùng mà có thể tự tin nói về thời tiết với bạn bè nước ngoài của mình rồi nhé! Gia Sư Nước Ngoài chúc các bạn một cuối tuần vui vẻ bên người thân yêu và gia đình!

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

DOES GRAMMAR MATTER?
THE WORLD'S TOUGHEST JOB
3 TIPS TO BOOST YOUR CONFIDENCE

Location

Category

Telephone

Address


Số 25 Đường 38 Thảo Điền Quận 2
Ho Chi Minh City
70000

Opening Hours

Monday 07:00 - 21:00
Tuesday 07:00 - 21:00
Wednesday 07:00 - 21:00
Thursday 07:00 - 21:00
Friday 07:00 - 21:00
Saturday 07:00 - 21:00
Sunday 07:00 - 21:00
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Nhật ký YooRich.com Nhật ký YooRich.com
Ho Chi Minh
Ho Chi Minh City

Nơi chia sẻ nhiều video, sách nói, ebook, tài liệu để học làm giàu, và thành công trong cuộc sống. Gặp gỡ giao lưu với những doanh nhân trẻ!

Tiếng Anh Du Học Cùng English Town Tiếng Anh Du Học Cùng English Town
34 Tran Quoc Thao Street, District 3
Ho Chi Minh City

Chuẩn bị cho hành trang du học của bạn được trọn vẹn hơn cả về vốn tiếng Anh lẫn vốn kiến thức văn hóa cùng English Town - Thành phố tiếng Anh giữa lòng Sài Gòn.

Fastrackids Bách Việt Fastrackids Bách Việt
1092 Kha Vạn Cân
Ho Chi Minh City, 700000

Trung tâm của chúng tôi cung cấp bộ chương trình giáo dục sớm đạt tiêu chuẩn chất lượng,đầy niềm vui, nhiều tương tác và đầy sự cuốn hút đối với trẻ.

Ly's English Speaking Community Ly's English Speaking Community
Phú Thọ Apartment, Block 3B, Floor 8. Lữ Gia Street, District 11/
Ho Chi Minh City

A series of courses to improve your Mindset. Founded by a group of passionate Trainers, with back-ground in Marketing and English. Products: - ENGLISH (TOEIC, Grammar, Communication) - Marketing Management Foundation. - Professional Skillset.

Wealth Career Singapore Wealth Career Singapore
Tầng 8, 151 BIS Võ Thị Sáu, P.6 Q.3
Ho Chi Minh City, UPDATING

Wealth Career Singapore giúp giấc mơ được định cư và làm việc trong các Ngân Hàng và Công ty Tài Chính lớn tại Singapore của bạn dễ dàng hơn bao giờ hết.

Bán đàn organ, guitar, piano mới, cũ giá rẻ-01283499814 Bán đàn organ, guitar, piano mới, cũ giá rẻ-01283499814
Go Vap
Ho Chi Minh City, 84

Bán đàn organ, guitar, piano mới, cũ giá rẻ-01283499814 Bán đàn organ, guitar, piano mới, cũ giá rẻ-01283499814 Bán đàn organ, guitar, piano mới, cũ giá r

Mam non suong mai Mam non suong mai
53 TTN11 Khu Phố 2 Phường Tân Thới Nhất Quận 12
Ho Chi Minh City

CodeSchool CodeSchool
Ho Chi Minh City

CODESCHOOL.VN đào tạo chuyên sâu công nghệ phần mềm hiện đại (C/C++, Java, .NET, Web, Mobile, Data Science). Chúng tôi mang đến cho người học nền tảng kiến thức vững chắc, cơ hội việc làm chất lượng cao.

G Coaching G Coaching
Level 18, Indochina Park Tower, 4 Nguyen Dinh Chieu, Dist. 1
Ho Chi Minh City, 700000

G Coaching - The First Coaching Company in Vietnam We provide: - Business Coaching. - Business Training. - Business Solutions. Website: www.gcoaching.vn G Coaching - The First Coaching Company in Vietnam

Marketing Thế Kỷ 21 Marketing Thế Kỷ 21
30/1 Nguyễn Cửu Vân, P17, Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 700000

Liên hệ: 0909.224.086 (Mr.Hiền) Giải Pháp Marketing Online Khởi nghiệp bằng marketing online

We Are One Viet Nam - WaoVn.Com We Are One Viet Nam - WaoVn.Com
31 Đuồng Số 4 - Phường Linh Chiểu - Quận Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 810000

We Are One VietNam Viết tắt là WAO VN We Are One VietNam - Ngày thành lập: 01.03.2017 - We Are One VietNam nơi đây là một gia đình, các thành viên là anh

Học lái xe nhanh Học lái xe nhanh
Km 18 XLHN, Linh Trung, Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 1234567

Học Viên được học và thi trên xe, sân sát hạch Đại Học An Ninh Nhân Dân Học trên xe cảm biến đầu bằng tỉ lệ đỗ cao.