PHÂN BIỆT "SPECTATOR", "AUDIENCE" VÀ "VIEWER"
- AUDIENCE = khán giả (bên trong hội trường) để xem hoặc nghe cái gì đó (một vở kịch, buổi biểu diễn, ai đó nói, vv) => the group of people who have gathered to watch or listen to something(a play, concert, somebody speaking, etc.).
Ví dụ:
At the end of the talk, members of the audience were invited to ask questions.
(Vào cuối của buổi nói chuyện, khán giả đã được mời đặt câu hỏi.)
- SPECTATOR = khán giả (ngồi ngoài trời) theo dõi một sự kiện thể thao như 1 trận đấu đá bóng. => a person who is watching an event, especially a sports event.
Ví dụ: The new stadium can hold up to 60,000 spectators.
(Sân vận động mới có thể chứa đến 60.000 khán giả.)
- VIEWER = khán giả, người xem truyền hình => a person watching television.
Ví dụ: The programme attracted millions of viewers.
(Chương trình đã thu hút hàng triệu người xem.)
TÓM LẠI:
Muốn nói khán giả theo dõi 1 sự kiện thể thao dùng SPECTATOR, khán giả truyền hình dùng VIEWER, còn khán giả xem/nghe 1 vở kịch, buổi biểu diễn, bài diễn thuyết, v.v… thì dùng AUDIENCE
Luyện Tiếng Anh
Giao lưu, chia sẻ và giải đáp các thắc mắc về lĩnh vực tiếng anh
10 WEBSITE TỰ HỌC TIẾNG ANH HAY
1. Tổng hợp tất cả đề thi tiếng Anh: https://bit.ly/3zErj9D
2. Học ngoại ngữ trong 200 giờ: https://bit.ly/3qbyfYC
3. Cộng đồng học ngoại ngữ miễn phí: https://bit.ly/3q8YBue
4. Sử dụng flashcards để học từ vựng: https://bit.ly/3f9mSKk
5. Trang luyện viết tiếng Anh hay: https://bit.ly/3r6vh6O
6. Trang luyện đọc hiệu quả: https://bit.ly/3r1DI3A
7. Trang luyện nói hiệu quả: https://bit.ly/3zIrHE3
8. Trang luyện thi ielts cực hay: https://bit.ly/3q6PKt3
9. Học nhiều ngoại ngữ miễn phí: https://bit.ly/3r1so7l
10. Học tiếng anh qua video ngắn, theo chủ đề: https://bit.ly/3qbz2J4
4 CẤU TRÚC GẶP ĐI GẶP LẠI TRONG MỌI ĐỀ THI TOEIC
1) Because = since = as = now that + clause: Bởi vì
2) Because of = due to = thanks to = owing to + N: Bởi vì
3) Even though = although = though + clause: Mặc dù
4) In spite of = Despite + N: Mặc dù
TOEIC SYNONYMS (TỪ ĐỒNG NGHĨA)
🍅 Các động từ
- Purchase = buy: mua hàng
- Solve= handle= deal with= address= settle : giải quyết
- Move= relocate
- Present = deliver= address thuyết trình
- Announce = inform = notify: thông báo
- Refuse= decline: từ chối
- Postpone = delay = put off = holf off = defer: hoãn, lùi lịch
- Cancel = call off: hủy lịch
- Book = reserve: đặt trước
- Look for = search for = seek: tìm kiếm
- Provide = supply: cung cấp
- Reduce = decline = decrease: cắt giảm
🍅 Các danh từ:
- Shipment = delivery: sự giao hàng
- Energy = power: năng lượng
- Applicant = candidate = interviewee :ứng cử viên
- Employee = staff: nhân viên
- Schedule = itinerary: lịch trình
- Brochure = pamphlet: cuốn sách nhỏ
- Route = road: tuyến đường, lộ trình
- Downtown area = city center: khu trung tâm thành phố
- Signature = autograph: chữ kí
🍅 Các tính từ/trạng từ:
- Annual = yearly: hàng năm
- Exactly= precisely = promptly chính xác
-Considerable = significant : to lớn, đáng kể
- Well-known for = noted for = renowned for = famous: nổi tiếng
- Effective = efficient: hiệu quả
- Promptly = immediately = instantly: ngay lập tức
- Fragile= breakable = vulnerable: mỏng manh dễ vỡ
- Giant = huge: to lớn, khổng lồ
- Broken = damage = out of order: bị hư hỏng
100 TỪ VÀ CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA TIẾNG ANH PHỔ BIẾN
1. out of order = broken = damaged : hỏng / không hoạt động.
2. emphasize = stress = highlight : Nhấn mạnh
3. outlet = store : cửa hàng.
4. make amends = make up for = compensate : bồi thường/ đền bù cho.
5.element = factor : yếu tố/ nhân tố.
6. contact = get in touch with = get a hold of : liên lạc.
7. circumstance = situation = case : tình huống/ trường hợp.
8. rate = price : giá.
9. monitor = supervise = oversee : giám sát.
10. hazardous = dangerous : mạo hiểm/ nguy hiểm.
11. drop off = deliver : phân phát/ giao.
12. acquire = obtain = get : Mua lại/ có được.
13. cost = expenses : chi phí
14. committed = dedicated (to) : tận tụy/ tận tâm.
15. widen = broaden (v) mở rộng.
16. affair = matter = event : vấn đề/ sự kiện.
17. extent = scope = scale : phạm vi/ quy mô.
18. remainder = rest : người còn lại/ phần còn lại.
19. further = advance : đẩy mạnh/ xúc tiến.
20. stiff = intense : khó khăn / khắc nghiệt.
21. routine = program : chương trình/ kế hoạch.
22. thrilled = excited : phấn khởi/ hào hứng.
23. comprise = account for : chiếm khoảng/ gồm có.
24. appeal to = attract : hấp dẫn/ lôi cuốn.
25. perform = carry out = complete : thực hiện/ hoàn thành.
26. critical = important = essential : quyết định/ quan trọng.
27. Punctual = on time : đúng giờ.
28. Purchase = buy : mua.
29. Put off = postpone = delay : trì hoãn.
30. reconstruct = rebuild : xây dựng lại.
31. reduce = cut down : cắt giảm.
32. renowned = famous : nổi tiếng.
33. rival = competitor : đối thủ cạnh tranh.
34. situate = locate : đặt/ định vị.
35. specific = particular : cụ thể/ riêng biệt.
36. state-of-the-art = modern : hiện đại.
37. extend = offer : gửi/ cung cấp.
38. appreciate = value : đánh giá cao.
39. retain = contract = hire : thuê.
40. capacity = volume : sức chứa/ công suất.
41. slot = opening : chỗ / vị trí.
42. trick = tip : bí quyết/ thủ thuật.
43.come up with = think of = compose : đưa ra.
44. outfit = apparel = attire = costume = clothing = clothes : quần áo.
45. result in = lead to : dẫn đến.
46. put forth = propose : đề xuất một ý tưởng gì đó.
47. around the clock = continuously for 24 hours : liên tục cả ngày và đêm.
48. devote to = focus on : hết lòng/ tận tâm/ tập trung.
49. adequate = sufficient : đầy đủ / thích hợp.
50. hit = success : thành công.
51. beyond = outside the reach of : vượt ra khỏi cái gì.
52. indeavor = strive : cố gắng/ phấn đấu.
53. capacity = role : vai trò/ với tư cách là.
54. treat = serve : đối đãi/ phục vụ
55. hearty = satisfying : vừa ý / hài lòng/ thân mật.
56. profit = proceeds = interest : lợi nhuận.
57. administer = conduct : thực hiện/ thực thi.
58. concept = idea : ý tưởng.
59. go over = review = check = examine : rà soát/ kiểm tra.
60. clientele = patron : những khách hàng quen.
61. dispute = argument : cuộc tranh cãi/ cuộc tranh luận.
62. promptly = immediately = instantly = urgently : ngay lập tức.
63. remain = still be : vẫn luôn/ vẫn còn.
64. find out = discover : phát hiện/ tìm thấy.
65. prompt = cause : thúc giục/ gây ra.
66. happen = occur = come up = take place: xảy ra/ diễn ra.
67. flyer = brochure = pamphlet = advertisement : tờ rơi/ tờ quảng cáo.
68. understaffed = not enough employee : không đủ nhân viên.
69. increase = raise = rise : tăng.
70. complimentary = free of charge = no charge : miễn phí.
71. refreshment = food and drink : thức ăn nhẹ.
72.beverage = drink : đồ uống.
73. annually = yearly = once a year = every year : hàng năm.
74. round trip ticket = return ticket = two-way ticket : vé khứ hồi.
75. request = require = ask : yêu cầu.
76. focus on = concentrate on : tập trung.
77. take effect = go into effect = valid : có hiệu lực.
78. receipt = invoice = bill : biên nhận.
79. communicate = contact = interact : giao thiệp/ tương tác.
80 degree = qualification = certificate : trình độ/ bằng cấp.
81. renovate = innovate : nâng cấp/ làm mới lại.
82. citizen = resident = people : người dân.
83. manufacturer = producer : nhà sản xuất.
84. route = road = track : tuyến đường.
85. law = regulation =principle = rule : luật lệ / quy định.
86. deal with = address = solve = handle = settle : giả quyết/ xử lý.
87. take part in = participate in = join in : tham gia vào.
88. schedule = itinerary = timetable = travel plan : lịch trình.
89. opportunity = chance : cơ hội.
90. goods = merchandise = products : hàng hóa.
91. enterprise = company = firm = corporation = business : công ty/ doanh nghiệp.
92. notify = inform = announce : thông báo.
93. allow = authorize = entitle = permit : cho phép.
94. influence = affect = impact : gây ảnh hưởng/ tác động.
95. submit = turn in = hand in : nộp.
96. fire = lay off = dismiss = expel : sa thải/ đuổi việc.
97. drop in = come by = drop by : ghé qua.
98. reveal = disclose = unveil : phơi bày/ tiết lộ.
99. evidence = proof : bằng chứng.
100. substantial = considerable = significant : đáng kể.
05/09/2021
CÁC LIÊN TỪ CHỈ SỰ TƯƠNG PHẢN
1. Although/Even though... + mệnh đề … Mặc dù…
2. Despite/In spite of + danh từ/ cụm danh từ …. Mặc dù…
3. Despite the fact that + mệnh đề …. Mặc dù ….
4. On the other hand... Mặt khác...
5. However.../Nevertheless.../Even so... Tuy nhiên…
6. But … Nhưng …
7. Otherwise …. Khác/ cách khác/ nếu không thì …
8. Conversely …. Ngược lại …
06/07/2021
TỔNG HỢP TỪ VỰNG PART 1 TOEIC: MÔ TẢ TRANH
Holding a book: cầm cuốn sách
Strolling along the park: đi dạo quanh công viên
Looking down at the machine: nhìn xuống máy
Rowing a boat: chèo thuyển
Making some copies: photocopy
Tidying up one’s desk: dọn dẹp bàn
Cleaning the street with a broom: làm sạch đường phố với cái chổi
Taking a nap on the bench: nghỉ trưa trên ghế dài
Conducting a phone conversation: Thực hiện 1 cuộc nói chuyện điện thoại
The doors is closed: cánh cửa được đóng
Speaking into the microphone: Nói vào micro
There is a lamppost: có 1 đèn đường
Pour the liquid into the cup: đổ chất lỏng vào cốc
Watching a program: xem 1 chương trình
Working at the computer: làm việc với may tính
Staring at the computer: nhìn chằm chằm vào máy tính
Carrying something under her arm: mang 1 vài thứ dưới cánh tay
Shaking hands: bắt tay
Holding in a hand: cầm tay
Sitting across from each other: ngồi đối diện nhau
Opening the bottle’s cap: mở nắp của cái lọ
Typing on a keyboard: đánh máy
Examining something: kiểm tra 1 vài thứ
Watering a plant: Tưới cây
Looking at the monitor: nhìn vào máy tính
Staring into the distance: nhìn chằm chằm vào khoảng không
Reaching for the item: với tay lấy đồ
Entering the building: đi vào tòa nhà
Carrying the chairs: mang vác ghế
Shaking hands: bắt tay
Climbing the ladder: chèo lên thang
Chatting with each other: nói chuyện với nhau
Standing beneath the tree: đứng bên dưới cây
Facing each other: đối mặt với nhau
Viewing art in the museum: xem tác phẩm nghệ thuật
Sharing the office space: làm cùng văn phòng
Taking a photograph: chụp ảnh
Attending the conference: tham dự hội thảo
Playing different musical instructions: chơi các nhạc cụ khác nhau
Interviewing a person: phỏng vấn 1 người
Waiting with the suitcases: Đợi cùng hành lý
Addressing the audience: nói chuyện với khán giả
Sitting under the trees: ngồi dưới gốc cây
Giving the directions: đưa ra chỉ dẫn
Standing in line: đứng thành hàng
Booking a trip: đặt 1 chuyến đi
Sitting across from each other: ngồi đối diện với nhau
Clapping hands: vỗ tay
Examining the patient: kiểm tra bệnh nhân
Enjoying the view: tận hưởng cảnh quan
Handing some paper to another: cầm giấy
Drinking from a cup: uống từ cốc
Look through the window: nhìn qua cửa sổ
Jogging around the park: đi bộ xung quanh công viên
Look toward mountains: Nhìn về phía những ngọn núi
Leaning agaist the wall: dựa vào tường
Watch a child: ngắm nhìn đứa trẻ
Glancing the screen: liếc nhìn màn hình
Inspect an item for sale: kiểm tra hàng hóa để bán
Paying for the item: thanh toán hàng hóa
Take a photograph: chụp ảnh
Having a meal: có bữa ăn
Look at the monitor: nhìn vào màn hình
Posting a notice on the window: đưa ra 1 thông báo trên cửa sổ
View a statue: nhìn 1 tượng đài
Organizing some papers: tổ chức sắp xếp giấy tờ
Read a newspaper: đọc báo
Looking over the menu: nhìn vào menu
Examining an item: kiểm tra hàng hóa
Lying on a bench: nằm trên ghế dài
Washing the dish: rửa đĩa
Mowing a lawn: cắt cỏ
Watching a music concert: xem bản hòa nhạc
Resting on the grass: nằm nghỉ trên cỏ
Looking at items: nhìn vào các khoản, mục
Operate heavy machinery: vận hành máy móc hạng nặng
Carry a parcels: mang những bưu kiện
Adjusting his glasses: điều chỉnh cặp kính
Hold a document: cầm nắm tài liệu
Bending over the table: bẻ cong bàn
Use a hammer: sử dụng 1 cái búa
Boarding the bus: lên xe bus
02/07/2021
EVERY DAY HAY EVERYDAY?
2 CHỮ NÀY ĐƠN GIẢN NHƯNG NHIỀU NGƯỜI HAY NHẦM NHÉ 😉
01/07/2021
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI ĐỒ UỐNG
"VERB + FOR"
Account for : chiếm ; giải thích.
Apply for : ứng tuyển ....
Arrange for : sắp xếp....
Care for : quan tâm về...
Pay for : chi trả cho...
Pray for : cầu nguyện cho...
Prepare for : chuẩn bị ...
Praise for : khen ngợi...
Provide for : cung cấp....
Punish for : trừng phạt....
Search for : tìm kiếm...
Stand for ; đại diện....
Substitute for : thay thế...
Thank for : cám ơn....
Use for : sử dụng cho...
Wait for : chờ...
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
Ho Chi Minh City
263287638