Luyện Tiếng Anh

Luyện Tiếng Anh

Share

Giao lưu, chia sẻ và giải đáp các thắc mắc về lĩnh vực tiếng anh

03/04/2023

PHÂN BIỆT "SPECTATOR", "AUDIENCE" VÀ "VIEWER"
- AUDIENCE = khán giả (bên trong hội trường) để xem hoặc nghe cái gì đó (một vở kịch, buổi biểu diễn, ai đó nói, vv) => the group of people who have gathered to watch or listen to something(a play, concert, somebody speaking, etc.).
Ví dụ:
At the end of the talk, members of the audience were invited to ask questions.
(Vào cuối của buổi nói chuyện, khán giả đã được mời đặt câu hỏi.)
- SPECTATOR = khán giả (ngồi ngoài trời) theo dõi một sự kiện thể thao như 1 trận đấu đá bóng. => a person who is watching an event, especially a sports event.
Ví dụ: The new stadium can hold up to 60,000 spectators.
(Sân vận động mới có thể chứa đến 60.000 khán giả.)
- VIEWER = khán giả, người xem truyền hình => a person watching television.
Ví dụ: The programme attracted millions of viewers.
(Chương trình đã thu hút hàng triệu người xem.)
TÓM LẠI:
Muốn nói khán giả theo dõi 1 sự kiện thể thao dùng SPECTATOR, khán giả truyền hình dùng VIEWER, còn khán giả xem/nghe 1 vở kịch, buổi biểu diễn, bài diễn thuyết, v.v… thì dùng AUDIENCE

26/07/2022

10 WEBSITE TỰ HỌC TIẾNG ANH HAY
1. Tổng hợp tất cả đề thi tiếng Anh: https://bit.ly/3zErj9D
2. Học ngoại ngữ trong 200 giờ: https://bit.ly/3qbyfYC
3. Cộng đồng học ngoại ngữ miễn phí: https://bit.ly/3q8YBue
4. Sử dụng flashcards để học từ vựng: https://bit.ly/3f9mSKk
5. Trang luyện viết tiếng Anh hay: https://bit.ly/3r6vh6O
6. Trang luyện đọc hiệu quả: https://bit.ly/3r1DI3A
7. Trang luyện nói hiệu quả: https://bit.ly/3zIrHE3
8. Trang luyện thi ielts cực hay: https://bit.ly/3q6PKt3
9. Học nhiều ngoại ngữ miễn phí: https://bit.ly/3r1so7l
10. Học tiếng anh qua video ngắn, theo chủ đề: https://bit.ly/3qbz2J4

30/06/2022

4 CẤU TRÚC GẶP ĐI GẶP LẠI TRONG MỌI ĐỀ THI TOEIC
1) Because = since = as = now that + clause: Bởi vì
2) Because of = due to = thanks to = owing to + N: Bởi vì
3) Even though = although = though + clause: Mặc dù
4) In spite of = Despite + N: Mặc dù

19/03/2022

TOEIC SYNONYMS (TỪ ĐỒNG NGHĨA)
🍅 Các động từ
- Purchase = buy: mua hàng
- Solve= handle= deal with= address= settle : giải quyết
- Move= relocate
- Present = deliver= address thuyết trình
- Announce = inform = notify: thông báo
- Refuse= decline: từ chối
- Postpone = delay = put off = holf off = defer: hoãn, lùi lịch
- Cancel = call off: hủy lịch
- Book = reserve: đặt trước
- Look for = search for = seek: tìm kiếm
- Provide = supply: cung cấp
- Reduce = decline = decrease: cắt giảm
🍅 Các danh từ:
- Shipment = delivery: sự giao hàng
- Energy = power: năng lượng
- Applicant = candidate = interviewee :ứng cử viên
- Employee = staff: nhân viên
- Schedule = itinerary: lịch trình
- Brochure = pamphlet: cuốn sách nhỏ
- Route = road: tuyến đường, lộ trình
- Downtown area = city center: khu trung tâm thành phố
- Signature = autograph: chữ kí
🍅 Các tính từ/trạng từ:
- Annual = yearly: hàng năm
- Exactly= precisely = promptly chính xác
-Considerable = significant : to lớn, đáng kể
- Well-known for = noted for = renowned for = famous: nổi tiếng
- Effective = efficient: hiệu quả
- Promptly = immediately = instantly: ngay lập tức
- Fragile= breakable = vulnerable: mỏng manh dễ vỡ
- Giant = huge: to lớn, khổng lồ
- Broken = damage = out of order: bị hư hỏng

16/12/2021

100 TỪ VÀ CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA TIẾNG ANH PHỔ BIẾN
1. out of order = broken = damaged : hỏng / không hoạt động.
2. emphasize = stress = highlight : Nhấn mạnh
3. outlet = store : cửa hàng.
4. make amends = make up for = compensate : bồi thường/ đền bù cho.
5.element = factor : yếu tố/ nhân tố.
6. contact = get in touch with = get a hold of : liên lạc.
7. circumstance = situation = case : tình huống/ trường hợp.
8. rate = price : giá.
9. monitor = supervise = oversee : giám sát.
10. hazardous = dangerous : mạo hiểm/ nguy hiểm.
11. drop off = deliver : phân phát/ giao.
12. acquire = obtain = get : Mua lại/ có được.
13. cost = expenses : chi phí
14. committed = dedicated (to) : tận tụy/ tận tâm.
15. widen = broaden (v) mở rộng.
16. affair = matter = event : vấn đề/ sự kiện.
17. extent = scope = scale : phạm vi/ quy mô.
18. remainder = rest : người còn lại/ phần còn lại.
19. further = advance : đẩy mạnh/ xúc tiến.
20. stiff = intense : khó khăn / khắc nghiệt.
21. routine = program : chương trình/ kế hoạch.
22. thrilled = excited : phấn khởi/ hào hứng.
23. comprise = account for : chiếm khoảng/ gồm có.
24. appeal to = attract : hấp dẫn/ lôi cuốn.
25. perform = carry out = complete : thực hiện/ hoàn thành.
26. critical = important = essential : quyết định/ quan trọng.
27. Punctual = on time : đúng giờ.
28. Purchase = buy : mua.
29. Put off = postpone = delay : trì hoãn.
30. reconstruct = rebuild : xây dựng lại.
31. reduce = cut down : cắt giảm.
32. renowned = famous : nổi tiếng.
33. rival = competitor : đối thủ cạnh tranh.
34. situate = locate : đặt/ định vị.
35. specific = particular : cụ thể/ riêng biệt.
36. state-of-the-art = modern : hiện đại.
37. extend = offer : gửi/ cung cấp.
38. appreciate = value : đánh giá cao.
39. retain = contract = hire : thuê.
40. capacity = volume : sức chứa/ công suất.
41. slot = opening : chỗ / vị trí.
42. trick = tip : bí quyết/ thủ thuật.
43.come up with = think of = compose : đưa ra.
44. outfit = apparel = attire = costume = clothing = clothes : quần áo.
45. result in = lead to : dẫn đến.
46. put forth = propose : đề xuất một ý tưởng gì đó.
47. around the clock = continuously for 24 hours : liên tục cả ngày và đêm.
48. devote to = focus on : hết lòng/ tận tâm/ tập trung.
49. adequate = sufficient : đầy đủ / thích hợp.
50. hit = success : thành công.
51. beyond = outside the reach of : vượt ra khỏi cái gì.
52. indeavor = strive : cố gắng/ phấn đấu.
53. capacity = role : vai trò/ với tư cách là.
54. treat = serve : đối đãi/ phục vụ
55. hearty = satisfying : vừa ý / hài lòng/ thân mật.
56. profit = proceeds = interest : lợi nhuận.
57. administer = conduct : thực hiện/ thực thi.
58. concept = idea : ý tưởng.
59. go over = review = check = examine : rà soát/ kiểm tra.
60. clientele = patron : những khách hàng quen.
61. dispute = argument : cuộc tranh cãi/ cuộc tranh luận.
62. promptly = immediately = instantly = urgently : ngay lập tức.
63. remain = still be : vẫn luôn/ vẫn còn.
64. find out = discover : phát hiện/ tìm thấy.
65. prompt = cause : thúc giục/ gây ra.
66. happen = occur = come up = take place: xảy ra/ diễn ra.
67. flyer = brochure = pamphlet = advertisement : tờ rơi/ tờ quảng cáo.
68. understaffed = not enough employee : không đủ nhân viên.
69. increase = raise = rise : tăng.
70. complimentary = free of charge = no charge : miễn phí.
71. refreshment = food and drink : thức ăn nhẹ.
72.beverage = drink : đồ uống.
73. annually = yearly = once a year = every year : hàng năm.
74. round trip ticket = return ticket = two-way ticket : vé khứ hồi.
75. request = require = ask : yêu cầu.
76. focus on = concentrate on : tập trung.
77. take effect = go into effect = valid : có hiệu lực.
78. receipt = invoice = bill : biên nhận.
79. communicate = contact = interact : giao thiệp/ tương tác.
80 degree = qualification = certificate : trình độ/ bằng cấp.
81. renovate = innovate : nâng cấp/ làm mới lại.
82. citizen = resident = people : người dân.
83. manufacturer = producer : nhà sản xuất.
84. route = road = track : tuyến đường.
85. law = regulation =principle = rule : luật lệ / quy định.
86. deal with = address = solve = handle = settle : giả quyết/ xử lý.
87. take part in = participate in = join in : tham gia vào.
88. schedule = itinerary = timetable = travel plan : lịch trình.
89. opportunity = chance : cơ hội.
90. goods = merchandise = products : hàng hóa.
91. enterprise = company = firm = corporation = business : công ty/ doanh nghiệp.
92. notify = inform = announce : thông báo.
93. allow = authorize = entitle = permit : cho phép.
94. influence = affect = impact : gây ảnh hưởng/ tác động.
95. submit = turn in = hand in : nộp.
96. fire = lay off = dismiss = expel : sa thải/ đuổi việc.
97. drop in = come by = drop by : ghé qua.
98. reveal = disclose = unveil : phơi bày/ tiết lộ.
99. evidence = proof : bằng chứng.
100. substantial = considerable = significant : đáng kể.

05/09/2021

15/07/2021

CÁC LIÊN TỪ CHỈ SỰ TƯƠNG PHẢN
1. Although/Even though... + mệnh đề … Mặc dù…
2. Despite/In spite of + danh từ/ cụm danh từ …. Mặc dù…
3. Despite the fact that + mệnh đề …. Mặc dù ….
4. On the other hand... Mặt khác...
5. However.../Nevertheless.../Even so... Tuy nhiên…
6. But … Nhưng …
7. Otherwise …. Khác/ cách khác/ nếu không thì …
8. Conversely …. Ngược lại …

06/07/2021
03/07/2021

TỔNG HỢP TỪ VỰNG PART 1 TOEIC: MÔ TẢ TRANH

Holding a book: cầm cuốn sách
Strolling along the park: đi dạo quanh công viên
Looking down at the machine: nhìn xuống máy
Rowing a boat: chèo thuyển
Making some copies: photocopy
Tidying up one’s desk: dọn dẹp bàn
Cleaning the street with a broom: làm sạch đường phố với cái chổi
Taking a nap on the bench: nghỉ trưa trên ghế dài
Conducting a phone conversation: Thực hiện 1 cuộc nói chuyện điện thoại
The doors is closed: cánh cửa được đóng
Speaking into the microphone: Nói vào micro
There is a lamppost: có 1 đèn đường
Pour the liquid into the cup: đổ chất lỏng vào cốc
Watching a program: xem 1 chương trình
Working at the computer: làm việc với may tính
Staring at the computer: nhìn chằm chằm vào máy tính
Carrying something under her arm: mang 1 vài thứ dưới cánh tay
Shaking hands: bắt tay
Holding in a hand: cầm tay
Sitting across from each other: ngồi đối diện nhau
Opening the bottle’s cap: mở nắp của cái lọ
Typing on a keyboard: đánh máy
Examining something: kiểm tra 1 vài thứ
Watering a plant: Tưới cây
Looking at the monitor: nhìn vào máy tính
Staring into the distance: nhìn chằm chằm vào khoảng không
Reaching for the item: với tay lấy đồ
Entering the building: đi vào tòa nhà
Carrying the chairs: mang vác ghế
Shaking hands: bắt tay
Climbing the ladder: chèo lên thang
Chatting with each other: nói chuyện với nhau
Standing beneath the tree: đứng bên dưới cây
Facing each other: đối mặt với nhau
Viewing art in the museum: xem tác phẩm nghệ thuật
Sharing the office space: làm cùng văn phòng
Taking a photograph: chụp ảnh
Attending the conference: tham dự hội thảo
Playing different musical instructions: chơi các nhạc cụ khác nhau
Interviewing a person: phỏng vấn 1 người
Waiting with the suitcases: Đợi cùng hành lý
Addressing the audience: nói chuyện với khán giả
Sitting under the trees: ngồi dưới gốc cây
Giving the directions: đưa ra chỉ dẫn
Standing in line: đứng thành hàng
Booking a trip: đặt 1 chuyến đi
Sitting across from each other: ngồi đối diện với nhau
Clapping hands: vỗ tay
Examining the patient: kiểm tra bệnh nhân
Enjoying the view: tận hưởng cảnh quan
Handing some paper to another: cầm giấy
Drinking from a cup: uống từ cốc
Look through the window: nhìn qua cửa sổ
Jogging around the park: đi bộ xung quanh công viên
Look toward mountains: Nhìn về phía những ngọn núi
Leaning agaist the wall: dựa vào tường
Watch a child: ngắm nhìn đứa trẻ
Glancing the screen: liếc nhìn màn hình
Inspect an item for sale: kiểm tra hàng hóa để bán
Paying for the item: thanh toán hàng hóa
Take a photograph: chụp ảnh
Having a meal: có bữa ăn
Look at the monitor: nhìn vào màn hình
Posting a notice on the window: đưa ra 1 thông báo trên cửa sổ
View a statue: nhìn 1 tượng đài
Organizing some papers: tổ chức sắp xếp giấy tờ
Read a newspaper: đọc báo
Looking over the menu: nhìn vào menu
Examining an item: kiểm tra hàng hóa
Lying on a bench: nằm trên ghế dài
Washing the dish: rửa đĩa
Mowing a lawn: cắt cỏ
Watching a music concert: xem bản hòa nhạc
Resting on the grass: nằm nghỉ trên cỏ
Looking at items: nhìn vào các khoản, mục
Operate heavy machinery: vận hành máy móc hạng nặng
Carry a parcels: mang những bưu kiện
Adjusting his glasses: điều chỉnh cặp kính
Hold a document: cầm nắm tài liệu
Bending over the table: bẻ cong bàn
Use a hammer: sử dụng 1 cái búa
Boarding the bus: lên xe bus

02/07/2021

EVERY DAY HAY EVERYDAY?
2 CHỮ NÀY ĐƠN GIẢN NHƯNG NHIỀU NGƯỜI HAY NHẦM NHÉ 😉

01/07/2021

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI ĐỒ UỐNG

23/06/2021

"VERB + FOR"
Account for : chiếm ; giải thích.
Apply for : ứng tuyển ....
Arrange for : sắp xếp....
Care for : quan tâm về...
Pay for : chi trả cho...
Pray for : cầu nguyện cho...
Prepare for : chuẩn bị ...
Praise for : khen ngợi...
Provide for : cung cấp....
Punish for : trừng phạt....
Search for : tìm kiếm...
Stand for ; đại diện....
Substitute for : thay thế...
Thank for : cám ơn....
Use for : sử dụng cho...
Wait for : chờ...

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Ho Chi Minh City
263287638