18/02/2023
Những câu hỏi thăm sức khỏe phổ biến trong tiếng anh
How are you feeling today? (Bạn cảm thấy thế nào hôm nay?)
Have you been experiencing any pain or discomfort recently? (Bạn có cảm thấy đau hoặc khó chịu gì gần đây không?)
Have you noticed any changes in your appetite or weight? (Bạn có thấy sự thay đổi về cảm giác thèm ăn hoặc cân nặng không?)
How is your energy level lately? (Trình độ năng lượng của bạn gần đây như thế nào?)
Have you been getting enough sleep? (Bạn đã có đủ giấc ngủ chưa?)
Have you been experiencing any symptoms such as coughing, sneezing, or fever? (Bạn có cảm thấy các triệu chứng như ho, hắt hơi hoặc sốt không?)
Do you have any chronic health conditions or medical history that we should know about? (Bạn có bất kỳ điều kiện sức khỏe mãn tính hoặc tiền sử bệnh lý nào chúng tôi nên biết không?)
Have you been taking any medications or supplements recently? (Bạn đã uống bất kỳ loại thuốc hoặc bổ sung nào gần đây không?)
Have you had any recent injuries or accidents? (Bạn đã gặp bất kỳ chấn thương hoặc tai nạn gần đây không?)
Have you had any recent surgeries or hospitalizations? (Bạn đã phẫu thuật hoặc nhập viện gần đây không?)
10/11/2021
https://youtu.be/shre7Md1G3Y
Unit 1: Nice to see you again
Aims: Great your teachers in the class room or at school.
Contents:
Tiếng anh lớp 4 tập 1 unit 1 - lesson 1: 00:05
Tiếng anh lớp 4 tập 1 unit 1 - lesson 2: 13:20
Tiếng anh lớp 4 tập 1 unit 1 - lesson 3: 23:28
Lesson 1
1. Look, listen and repeat
A
Good morning, class
Good morning, Miss Hien.
B
Nice to see you again.
C
How are you, Mai?
I'm very well, thank you and you?
D
Good morning, Miss Hien.
Sorry, I'm late (adj)
Yes, come in.
* Point and say
Good morning (7h - 12)
Good afternoon (12- 6)
Good evening (6 - bed)
Good night
* Listen and tick
- tick
- ghi lại đoạn hội thoại và đọc đi đọc lại
* Look and write
---
Lesson 2
* Look, listen and repeat
Good morning, Miss Hien.
I'm Hoa. I'm a new pupil.
Hi, Hoa. It's nice to meet you.
Nice to meet you, too.
Goodbye Miss Hien.
Bye, Hoa. See you tomorrow/later. (adv).
* Point and say
Good night
* Let talk
Good .... Nice to meet you.
Good... See you tomorrow.
* Listen and number
* Look and write
---
Lesson 3
* Listen and repeat
* Listen and circle. Then write and say aloud.
* Read and answer
Student's
Hometown
Primary school
Class
*Write your name, hometown and your school
UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN | Tiếng Anh Lớp 4 | Minh Trí English
Unit 1: Nice to see you againAims: Great your teachers in the class room or at school.Contents:Tiếng anh lớp 4 tập 1 unit 1 - lesson 1: 00:05Tiếng anh lớp 4...