Tự Luyện TOEIC

Tự Luyện TOEIC

Share

Page giúp các bạn đang trong quá trình tự luyện thi TOEIC

2000 Từ Vựng tiếng Anh thông dụng 12/09/2016

2000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
- Đây là bộ tài liệu bao gồm 2000 Từ vựng Tiếng Anh thông dụng, các bạn lưu lại để học dần nhé. Từ vựng vô cùng quan trọng, kể cả trong việc làm các bài thi lẫn Giao tiếp. Cùng cố gắng nha các bạn

2000 Từ Vựng tiếng Anh thông dụng

Feedback 12/09/2016

Mỗi lần thấy mấy bạn sử dụng bộ sách này báo kết quả là lại thấy vui trong lòng hiahia
http://www.tuluyentoeic.info/

Photos from Tự Luyện TOEIC's post 12/09/2016

Một số từ viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh
- a.m : ante meridiem (trước buổi trưa )
- p.m : post meridiem (sau buổi trưa )
- M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
- A.V : audio_visual (nghe nhìn)
- C/C : carbon copy ( bản sao )
- P. S : postscript ( tái bút )
- e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
- etc : et cetera (vân vân )
- W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )
- ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
- VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )
- AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )
- BC : before Christ ( trước công nguyên )
- ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )
- I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )
- B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )
- A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )
- APEC : Asia-Pacific Economic Cooperation : Tổ chức hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
- AFC : Asian Football Confederation : Liên đoàn bóng đá Châu Á
- AFF : Asean Football Federation : Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á .
- ASEM : Asia- Europe Meeting : Hội nghị thượng đỉnh Á- Âu.
- ADF : Asian Development Fund : Quỹ phát triên Châu Á.
- HDD : Hard Disk Drive : Ổ đĩa cứng
- FDD : Floppy disk drive : Ổ đĩa mềm
- LCD : Liquid Crystal Display : Màn hình tinh thể lỏng.
--------------------------------
Gặp mỗi ngày nhưng chưa chắc chúng ta đã biết ý nghĩa. Học qua và ghi nhớ các bạn nhé :p

12/09/2016

CÁC TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG BÀI THI TOEIC
☀ 1. advice – advise
- advice (n): lời khuyên
- advise (v): khuyên nhủ ai
☀ 2. affect – effect
- affect (v): ảnh hưởng đến ai, cái gì (How will these changes affect us?)
- effect (n): hệ quả, hiệu ứng (what are the causes and effects of globalisation?)
☀ 3. beside – besides
- beside: kế bên cái gì (She sat beside me.)
- besides: ngoài ra, bên cạnh… (Besides a dog, she also has two cats.)
☀ 4. between – among
- between: giữa HAI thứ (I satt between my parents.)
- among/amongst: giữa NHIỀU thứ (a house among the trees)
☀ 5. neither of – none of
- neither of: không ai/cái gì trong HAI người/cái gì (I have TWO brothers. Neither of them is married.)
- none of: không ai/cái gì trong NHIỀU người/cái gì (I have MANY friends. None of them studies law.)
☀ 6. ensure – insure
- ensure: đảm bảo điều gì (I ensure you that mistake won’t be repeated.)
- insure: mua, bán bảo hiểm (Luckily, he had insured himself against long-term illness.)
☀ 7. lay – lie – lie
- lay/laid/laid: đặt, dọn bàn (to lay the table)
- lie/lay/lain: nằm, toạ lạc (She lies in the beach reading a book.)
- lie/lied/lied: nói dối (He lied to his mom that he was going to school.)
☀ 8. raise – rise
- rise (nội động từ): mọc, dâng cao,… (The Sun rises in the East.)
- raise (ngoại động từ): giơ lên, nâng lên,… (Please raise your hand if you have any question.)
Share về tường để lưu lại nha các bạn

Từ vựng chủ đề Cooking 12/09/2016

Các bạn lưu lại, mỗi ngày học 3 từ và đừng quên học lại các từ đã học để học tập hiệu quả hơn nhé!

Photos 12/09/2016

CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỚI "GO"
1. Go away: tránh xa ra, cút đi
2. Go out with : hẹn ḥò
3. Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
4. Go through with : kiên trì bền bỉ
5. Go for : cố gắng giành được
6. Go in for = take part in: tham gia
7. Go with : phù hợp
8. Go without : kiêng nhịn
9. Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
10. Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
11. Go ahead : tiến lên
12. Go back on one's word : không giữ lời
13. Go down with : mắc bệnh
14. Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
15. Go into: lâm vào
Share về tường để lưu lại nha các bạn

Photos 12/09/2016

15 DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC TRONG BÀI THI TOEIC
1. Advertising: ngành quảng cáo
2. Advice: lời khuyên
3. Baggage/luggage: hành lý
4. Correspondence: thư tín
5. Evidence: chứng cớ
6. Equipment: thiết bị
7. Furniture: đồ đạc
8. Information: thông tin
9. Mail: bưuchính
10. Merchandise: hàng hóa
11. Permission: sự cho phép
12. Work: công việc
13. Clothing: quần áo
14. Housing: nhà ở
15. Seating: chỗ ngồi
Share về tường để lưu lại nha các bạn

23/12/2014

Một số điều bạn nên biết về bộ " TỰ LUYỆN 900A 900B " của cô Mai Phương.
- Mỗi bộ gồm 3 quyển. [ 1 sách đề - 1 sách giải phần Reading - 1 sách giải phần Listening ]
- Mỗi bộ gồm 10 đề Actual Test. [ Gồm Reading và Listening ]
- Bộ 900A cô Mai Phương dùng đề của Economy Toeic 1000.
- Bộ 900B cô Mai Phương dùng để của Jim's Toeic 1000.
- Mỗi đáp án được giải thích chi tiết , tỉ mỉ * phần ngữ pháp và kể cả phần nghe *. Tất cả đều được dịch ra tiếng Việt

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Ho Chi Minh City
700000