WEDO Club

WEDO Club

Share

Câu lạc bộ Tiếng anh giúp các bạn sinh viên của khoa Tài chính - Ngân hàng nâng cao khả năng giao tiếp, tự tin nói tiếng anh và thể hiện bản thân mình.

14/12/2014

(HOT)
KẾT QUẢ VÒNG LOẠI CUỘC THI "RAISE YOUR OPINION" năm 2014
- Sau một ngày thi gay cấn và hồi hộp, BTC cuộc thi đã tìm ra 30 thí sinh xuất sắc nhất tham gia vào vòng bán kết của cuộc thi. BTC cuộc thi xin cảm ơn tất cả các bạn thí sinh đã dành ngày chủ nhật quý báu của mình để đến tham gia cuộc thi. Hi vọng các bạn sẽ hài lòng với kết quả thi của mình. Dưới đây là kết quả thi của các thí sinh tham gia cuộc thi ngày hôm nay.
- Lưu ý: 30 thí sinh xuất sắc nhất trong danh sách được chia nhóm, ngày mai lúc 11h00, có mặt tại Phòng A12, Cs Mai Thị Lựu để tham gia chuẩn bị cho vòng thi Bán kết nhé.
https://drive.google.com/file/d/0BxfcXTtzbh0QbzRkclhka1JUMFk/view

Tong hop Full ALL.xlsx - Google Drive

12/12/2014

THÔNG BÁO VỀ PHÒNG THI CUỘC THI "RAISE YOUR OPINION" NĂM 2014
Sau 2 tuần triển khai đăng kí, đến nay Cuộc thi Tiếng Anh “Raise your opinion” năm 2014 của B*H Đoàn – Hội Khoa Tài chính – Ngân hàng đã thu hút gần 700 thí sinh đăng kí tham gia.
* Vào Sáng Chủ nhật (14/12/2014) sẽ diễn ra Vòng loại của cuộc thi:
- Vòng loại gồm 2 ca thi: Ca 1: Từ 7h00 – 9h00, Ca 2: Từ 9h15 – 11h15.
- Địa điểm: Cơ sở Mai Thị Lựu, Trường Đại học Mở TP.HCM.
- Để cuộc thi diễn ra đúng thời gian và hiệu quả, BTC đề nghị:
+ Tất cả các bạn thí sinh tham gia Ca thi 1: có mặt đúng 6h45’ tại phòng thi để điểm danh và xếp vị trí.
+ Tất cả các bạn thí sinh tham gia Ca thi 2: có mặt đúng 9h00’ tại phòng thi để điểm danh và xếp vị trí.
- Mọi trường hợp không tham gia thi, đến trễ giờ thi BTC đều không giải quyết. Do đó, các bạn thí sinh xem kĩ thời gian và phòng thi để có mặt đúng giờ, tham gia cuộc thi.
- Các bạn thí sinh tham gia thi, vui lòng mang theo: Phiếu đăng kí cuộc thi, thẻ sinh viên hoặc CMND để xác nhận.
Dưới đây là danh sách thí sinh, ca thi, phòng thi. Các bạn nhanh chóng cập nhật thông tin và chia sẻ với bạn bè mình nhé. Bất cứ trường hợp sinh viên nào đã đăng kí và nộp phí tham gia cuộc thi mà không có tên trong danh sách các bạn vui lòng liên hệ: Diễm Xuân (01665704629) để bổ sung nha.
Link ca 1: https://drive.google.com/file/d/0BxfcXTtzbh0QbVZkNHFZMDdMSVE/view?pli=1
Link ca 2: https://drive.google.com/file/d/0BxfcXTtzbh0QT0lzX0dMd0NXclU/view?pli=1

DANH SACH PHONG THI CUA THÍ SINH THI CA 1.xlsx - Google Drive

30/11/2014

+NHỮNG CÁCH NÓI KHÁC NHAU VỀ SỰ THÔNG MINH
+Các mem tự nhận tính từ của mình đi nào
1. Smart -----/smɑ:t/----- nhanh trí, khôn khéo
2. Intelligent -----/in'telidʤənt/----- thông minh, sáng dạ
3. Clever -----/'klevə/---- thông minh, lanh lợi
4. Bright ----/brait/---- sáng dạ
5. Effective ----/'ifektiv/---- gây ấn tượng, có kết quả, có ảnh hưởng
6. Brainy ------/'breini/----- có đầu óc
7. Nimble -----/ˈnɪmb(ə)l/---- nhanh trí, lanh lẹ
8. Brilliant -----/ˈbrɪlj(ə)nt/---- tài giỏi, thông minh, lỗi lạc
9. Resourceful ----/ri'sɔ:sful/----- có tài xoay sở, tháo vát
10. Wise ----/waiz/---- thông thái, khôn ngoan (chú ý phát âm 'S' = /z/)
11. Sharp -----/ʃɑ:p/----- tinh nhanh, thính nhạy
12. Eggheaded -----/ɛg.ˈhe.dəd/---- thông thái; hiểu biết sâu sắc về
mặt sách vở, lí thuyết.
13. Keen ----/ki:n/---- sắc sảo
14. Fresh ---- /freʃ/----- lanh lợi
15. Genius -----/ˈdʒiːnɪəs/---- thiên tài, thông minh xuất chúng
16. (be) On the ball : am hiểu, có trình độ cao ; sáng dạ, có khả năng tiếp thu nhanh chóng.

30/11/2014

Một số chữ viết tắt thường thấy trên internet
121 = one to one
2u = to you
2u2 = to you too
b4 = before
b4n = bye for now
cul8r = see you later
f2f = face to face
g2g = got to go
gr8 = great/grate
h2 = how to
ilu2 = I love you too
ily4e = I love you forever
m8 = mate
l8r = later
w8 = wait/weight
w8ing = waiting
aka = also known as
bil = brother-in-law
bion = believe it or not
bol = best of luck
eta = estimated time of arrival
fil = father-in-law
foaf = friend of a friend
ga = go ahead
gigo = garbage in garbage out
gowi = get on with it
hand = have a nice Daây km môùi
ilu = ily = I love you
ime = in my experience
imo = in my opinion
inpo = in no particular order
iwik = I wish I knew
jam = just a minute
jit = just in time
kiss = keep it simple stupid
kol = kiss on lips
may = mad about you
mil = mother-in-law
nyp = not your problem
pest = please excuse slow typing
rumf = are you male or female ?
sah = stay at home
sil = sister-in-law
sit = stay in touch
sot = short of time
sul = syl = see you later
b = be/bee
c = see/sea
i = I/eye
k = okay
r = are
t = tea
u = you/ewe
cu = see you
ic = I see
iou = I owe you
uok = you okay ?
aamof = as a matter of fact
afaict = as far as I can tell
aiui = as I understand it
atb = all the best
bbfn = bye bye for now
bbiam = be back in a minute
bbl = be back later
btaicbw = but then again I could be wrong
bttp = back to the point
cmiiw = correct me if I"m wrong
cwyl = chat with you later
damhik = don"t ask me how I know
dtrt = do the right thing
dttah = don"t try this at home
ducwic = do you see what I see
dwisnwid = do what I say not what I do
ftbomh = from the bottom of my heart
fya = for your amusement
fyi = for your information
gfn = gone for now
gg = got to go
gl = good luck
gtg = got to go
gtgn = got to go now
hoas = hold on a second
hth = hope this helps
iccl = I couldn"t care less
ikwum = I know what you mean
iykwim = if you know what I mean
iyswim = if you see what I mean
nmp = not my problem
noyb = none of your business
tafn = that"s all for now
tc = take care
tlc = tender loving care
tmiktliu = the more I know the less I understand
ttbomk = to the best of my knowledge
ttul = ttyl = talk to you later
twimc = to whom it may concern
vh = virtual hug
wdymbt = what do you mean by that ?
yhbw = you have been warned

29/11/2014

CÁCH ĐỌC PHÂN SỐ BẰNG TIẾNG ANH--
Trước hết bạn cần nắm vững khái niệm về số thứ tự và số đếm
• Số đếm: – Là số dùng để đếm: Ví dụ: 1-one, 2-two, 3-three, 4-four, 5-five….
• Số thứ tự: – Là số không phải để đếm mà để đánh số thứ tự: Ví dụ: 1st-first, 2nd-second, 3rd- third…
Cách đọc và viết phân số:
1. Tử số:
Luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five….
- 1/5 = one / fifth
- 1/2 = one (a) half
2. Mẫu số:
+ Có hai trường hợp:
• Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s)
- 2/6 : two sixths
- 3/4 = three quarters
• Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.
- 3/462 = three over four six two
- 22/16 : twenty-two over one six (tử số có 2 chữ số )
3. Nếu là hỗn số:
Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)
- 2 3/5 = two and three fifths
- 5 6/7 = five and six sevenths
- 6 1/4 = six and a quarter
4. Trường hợp đặc biệt
Có một số trường hợp không theo các qui tắc trên và thường được dùng ngắn gọn như sau:
- 1/2 = a half hoặc one (a) half
- 1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong Toán họcvẫn được dùng là one fourth)
- 3/4 = three quarters
- 1/100 = one hundredth
- 1% = one percent hoặc a percent
- 1/1000 = one thousandth – one a thousandth – one over a thousand

28/11/2014

Các dạng viết tắt thông dụng trong tiếng anh
GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to". Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna". Ví dụ:
Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)
Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ:
I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)
Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:
GIMME = give me (đưa cho tôi...)
Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)
GOTTA = (have) got a (có...)
I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)She hasn't gotta penny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)
GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)
I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó)Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)
INIT = isn't it (có phải không)
That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?)Init strange? (Điều đó có lạ không?)
KINDA = kind of (đại loại là...)
She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)
LEMME = let me (để tôi)

27/11/2014

TỪ VỰNG VỀ MÙI VỊ THỨC ĂN
Fresh: tươi; mới; tươi sống
Rotten: thối rữa; đã hỏng
Off: ôi; ương
Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)
Mouldy: bị mốc; lên meo
☻Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây:
Ripe: chín
Unripe: chưa chín
Juicy: có nhiều nước
☻Những từ dưới đây có thể dùng để mô tả thịt:
tender: không dai; mềm
tough: dai; khó cắt; khó nhai
under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín
☻Có một số từ có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:
sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
sickly: tanh (mùi)
sour: chua; ôi; thiu
salty: có muối; mặn
delicious: thơm tho; ngon miệng
tasty: ngon; đầy hương vị
bland: nhạt nhẽo
poor: chất lượng kém
horrible: khó chịu (mùi)
☻Một số từ rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay:
Spicy: cay; có gia vị
Hot: nóng; cay nồng
Mild: nhẹ (mùi)

Photos from WEDO Club's post 27/11/2014
26/11/2014

Đăng kí tham gia cuộc thi RAISE YOUR OPINION online.
Cuộc thi do khoa Tài chính - Ngân hàng tổ chức nhằm mục đích phát triển kỹ năng Nghe, Nói, tăng cường khả năng giao tiếp, khả năng thuyết trình hùng biện về tiếng Anh, cũng như nâng cao sự tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh cho các bạn sinh viên. Link đăng kí
https://docs.google.com/forms/d/1q0TEN9_NEr0K2jJB4ZfmZBqf4ZifOanphNcPWzvw5Ek/viewform

Photos 26/11/2014

Dưới đây là một số câu văn thông dụng khi chúng ta thể hiện một số trạng thái cảm xúc nhất định nào đó đối với người đối diện trong một vài tình huống nhất định, các bạn tham khảo nha, buổi tối vui vẻ nha các bạn

25/11/2014

MỘT SỐ CÁCH TRẢ LỜI CHO NHỮNG CÂU HỎI THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY
------------------------------------------------------------------------
1. How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?)
- Super busy. (Cực kì bận rộn.)
- Really good! (Tốt lắm)
- Very productive. (Làm việc khá tốt.)
- Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.)
- A total nightmare. (Thực sự rất tệ.)
2. Did you like the movie? (Bạn có thích bộ phim này không?)
- It was terrible. (Phim tệ lắm.)
- It was fantastic. (Phim rất hay.)
- It wasn't bad. (Cũng không đến nỗi nào.)
- It's one of the best I've ever seen. (Nó là một trong số những phim hay nhất mình từng xem.)
- No, I didn't think it lived up to the hype. (Không, chẳng hay như mình tưởng.)
3. How was the party? (Bữa tiệc thế nào?)
- Small, but fun. (Nhỏ, nhưng vui lắm.)
- Crazy - It was absolute packed. (Loạn lắm, đông người kinh khủng.)
- It was a good time. (Đó là một bữa tiệc vui vẻ.)
- There was hardly anybody there. (Cứ như chẳng có ai tới luôn.)
- Boring - I couldn't wait to get outta there. (Chán lắm, chỉ mong tới lúc về thôi.)
4. Can you give me a hand? (Giúp tớ một tay được không?)
- Will it take long? (Có lâu không?)
- Of course! (Tất nhiên rồi!)
- I'd be glad to. (Mình rất vui được giúp cậu.)
- Sure, just a second. (Chắc rồi, đợi mình chút.)
- Sorry, I'm a bit busy at the moment. (Xin lỗi, giờ mình bận chút việc rồi.)
5. What have you been up to lately? / What have you been doing recently? (Dạo này cậu làm gì vậy?)
- Nothing much. (Chẳng có gì nhiều cả.)
- I've been working a lot. (Mình cày như trâu vậy.)
- Mostly studying. (Hầu hết dành thời gian cho việc học thôi à.)
- I've been taking it easy. (Cứ tàn tàn vậy thôi, chẳng làm gì cả.)
- Planning my summer vacation. (Lên kế hoạch cho kì nghỉ hè.)

Tuyển CTV cuộc thi RYO. 19/11/2014

Thông báo
V/v Tuyển CTV tham gia tổ chức cuộc thi Tiếng Anh Raise your opinion lần IV năm 2014.

- Sắp tới, B*H Đoàn - Hội khoa Tài chính - Ngân hàng sẽ kết hợp với Câu lạc bộ Tiếng Anh WEDO tổ chức cuộc thi Tiếng Anh Raise your opinion dành cho tất cả các bạn sinh viên trường Đại học Mở TP.HCM . Để hỗ trợ tốt công tác chuẩn bị và tổ chức. Ban tổ chức cuộc thi thông báo tuyển CTV cho chương trình.
- Các CTV tham gia tổ chức chương trình sẽ được cộng điểm rèn luyện theo khung điểm của Ban tổ chức và có cơ hội học hỏi thêm các kĩ năng như: thuyết trình, tổ chức sự kiện...
- Các bạn sinh viên có mong muốn trở thành CTV của cuộc thi vui lòng đăng kí theo link dưới đây:
https://docs.google.com/forms/d/15sVhcZYSQhIxQv0MEgp22LN6Eyz12UohYLWLlMqgISQ/viewform

Tuyển CTV cuộc thi RYO. Cuộc thi được tổ chức nhằm mục đích phát triển kỹ năng Nghe, Nói, tăng cường khả năng giao tiếp, khả năng thuyết trình hùng biện về tiếng Anh; cũng như nâng cao sự tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh cho các bạn sinh viên. - Đẩy mạnh, khuyến khích việc học tiếng Anh của các bạn sinh viên trong khoa…

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Võ Văn Tần
Ho Chi Minh City
WEDO