VUI VUI English

VUI VUI English

An English Conversation club where people can speak English with ease and fun. VUI VUI English is an English conversation club where people can speak English with ease and fun.

Not everyone has the opportunity to use the language daily at work and in life. Someone doesn't have enough knowledge, someone is missing practice. Join our VUI VUI English Club to improve your English through conversation. Also it's very important to keep the skill and not to "lose" language. The VUI VUI English Club is a great place to chat in a friendly, fun and relax environment. You will meet new people, learn a lot of new things, and perhaps make new friends.

Mission: The mission of Vui Vui English club is to provide a fun, supportive and positive English speaking environment, resulting in greater self-confidence and personal growth.

Operating as usual

từ vựng tiếng anh mỗi ngày
dom·i·nate
/ˈdäməˌnāt/
verb
have a commanding influence on; exercise control over.

I am Roman😃

What's your favourite pasta?

OMG It's me

Lockdown mode?

Từ vựng tiếng anh mỗi ngày
prenup /ˈprēˌnəp/ noun
Meaning: A prenuptial agreement ("prenup" for short) is a written contract created by two people before they are married. A prenup typically lists all of the property each person owns (as well as any debts) and specifies what each person's property rights will be after the marriage.

Why do people get a prenuptial agreement?
There are two reasons why prenups are becoming more common:
1) people are getting married later.
2) marriages are becoming more common.

These couples not only are going in ‘eyes open’ about marriage, but they also have amassed more significant separate assets prior to the marriage to maintain and protect

Three signs you may need a prenuptial agreement
A prenup might be a good idea if any of the following situations apply to you or your intended spouse:

1) Either of you have significant assets, like bank accounts, stocks, bonds or real estate.
2) If either of you have debt or loans in your names.
3) If you or your spouse owes child or spousal support from a previous marriage.

Do You Need a Prenup?

Sage on the Stage or Guide on the Side?

Sage on the stage (Noun) is a teaching method where a professor imparts knowledge by lecturing to their class. ... The professor transmits their knowledge to students, who passively absorb the material.

Guide on the Side (Noun) An educator whose method is to provide students with occasional advice, assistance, and correction while allowing them to explore a subject area independently or by interacting among themselves; this educational method itself.

Which one do you like?

Từ vựng tiếng Anh về virus Corona COVID-19
Cùng học ngay list từ vựng tiếng Anh về virus Corona này để chủ động hơn trong việc tiếp cận các thông tin quốc tế về Corona virus cũng như cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn nhé!

1) diagnose (verb): chẩn đoán – xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng


2) diagnosis (noun): sự chẩn đoán


3) disease (noun): bệnh, bệnh tật, ốm đau


4) droplets (noun): các giọt nước được tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh về hô hấp như COVID-19


5) epidemic (noun): dịch bệnh – sự xuất hiện của một bệnh cụ thể ở một số lượng lớn người trong một khu vực cụ thể.


6) incubation period (noun): thời kỳ ủ bệnh – thời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên cho đến khi các triệu chứng phát triển


7) infect (verb): lây nhiễm – ảnh hưởng đến một người hoặc động vật bởi một sinh vật gây bệnh


8) infected (adjective/past participle): bị nhiễm, bị lây nhiễm – bị ảnh hưởng bởi một sinh vật lây bệnh


9) infection (noun): quá trình lây nhiễm, tình trạng bị nhiễm bệnh, bệnh truyền nhiễm


10) infectious (adjective): lây nhiễm – tính từ dùng để mô tả một bệnh có thể truyền qua môi trường hoặc mô tả một người hoặc động vật có khả năng lây nhiễm bệnh cho người và động vật khác.


11) isolate (verb): cô lập, cách ly – giữ một người nhiễm bệnh tránh xa những người khỏe mạnh.


12) isolation (noun): sự cách ly – sự chia cách người nhiễm bệnh ra khỏi người khỏe mạnh đối với các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng như COVID-19


13) novel coronavirus (noun): chủng virus hô hấp mới lần đầu được xác định tại Vũ Hán – Trung Quốc (từ novel có nghĩa là mới)


14) outbreak (noun): ổ dịch – sự xuất hiện đột ngột của một bệnh (như Vũ Hán là một ổ dịch của Coronavirus)


15) pandemic (noun): đại dịch – sự xuất hiện của một dịch bệnh với mức độ nghiêm trọng hơn


16) pathogen (noun): mầm bệnh – một vi sinh vật hoặc vi trùng như vi khuẩn hoặc vi rút có thể gây bệnh


17) PCR test (noun): xét nghiệm PCR – xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = phản ứng chuỗi polymerase)


18) person-to-person (adjective): từ người sang người – mô tả sự lây lan của một căn bệnh từ người này sang người khác, thường là qua sự đụng chạm bao gồm bắt tay, hôn, quan hệ tình dục, v.v.


19) quarantine (noun): kiểm soát dịch – cách ly và theo dõi những người có vẻ khỏe mạnh nhưng có thể đã tiếp xúc với một bệnh truyền nhiễm để xem họ có phát triển các triệu chứng không


20) SARS CoV-2 (noun): tên chính thức của coronavirus gây ra COVID-19


21) screening (noun): sàng lọc – xét nghiệm về sự hiện diện của một bệnh. Đối với COVID-19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo thân nhiệt của một người.


22) superspreader (noun): người siêu lây nhiễm – người truyền bệnh cho một số lượng lớn người khác.


23) symptoms (noun): triệu chứng – một đặc điểm thể chất hoặc tinh thần để xác định bệnh.


24) transmission (noun): sự truyền bệnh – chuyển một bệnh từ động vật sang người hoặc từ người sang người


25) transmit (verb): truyền bệnh – gây bệnh truyền từ động vật sang người hoặc từ người sang người


26) treat (verb): điều trị – cố gắng chữa trị hoặc làm giảm bớt bệnh tật hoặc thương tích thông qua chăm sóc y tế


27) treatment (noun): việc điều trị – sự chăm sóc y tế cho bệnh nhân bị bệnh hoặc chấn thương


28) vaccine (noun): vắc xin – một chất dùng để bảo vệ người và động vật khỏi bệnh


29) viral (adjective): virus, lây lan – tính từ mô tả một cái gì đó có tính lây lan như, gây ra hoặc liên quan đến vi-rút hoặc vi-rút


30) virus (noun: vi rút – một sinh vật sống rất nhỏ và khó để có thể nhìn thấy mà không có kính hiển vi, gây ra bệnh truyền nhiễm ở động vật và con người.


31) zoonotic (adjective): tính từ mô tả một căn bệnh có thể truyền từ động vật sang người

Do you have a superficial friend?
A Superficial Person: superficial people focus outward; lack emotional and intellectual depth, and are perceptually shallow.

Từ vựng mỗi ngày
sycophant (noun) /ˈsikəˌfant,ˈsikəfənt/ a person who acts obsequiously toward someone important in order to gain advantage.
Examples: –. It is the sycophant nature of my coworker to always think of herself as the best employee; she is always trying to flatter the boss.

VUI VUI English's cover photo

[11/30/14]   "A" with UNCOUNTABLE NOUNS
- A drop of rain: 1 hạt mưa
- A gust of wind: 1 trận gió
- A cloud of smoke: 1 làn khói
- A blade of grass: 1 nhánh cỏ
- A spell of hot weather: 1 đợt nóng
- A rumble of thunder: 1 tràng sấm
- A flash of lightning: 1 tia chớp
- A grain of sand: 1 hạt cát
- A stroke of luck: 1 vận may
- A piece of furniture: 1 món đồ gỗ (bàn, ghế)
- An article/ item of clothing: 1 món đồ (áo quần)
- A piece of music: 1 đoạn nhạc
- A loaf of bread: 1 ổ bánh mì
- A bar of chocolate: 1 thanh sô-cô-la
- A bar of soap: 1 bánh xà phòng
- A tube of toothpaste: 1 ống kem đánh răng
- A can of soup: 1 lon súp
- A jar of jam: 1 lọ mứt
- A carton of milk: 1 hộp sữa (hộp giấy)
- A bottle of water: 1 chai nước

[11/29/14]   10 CÂU GIAO TIẾP THƯỜNG DÙNG
Dạo này mems lười học lắm nhé, nhìn số người theo dõi các bài viết mà buồn lòng. Giảm số bài học từng ngày xuống, mems cố gắng học nha
1. After you.: Mời ngài trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,…
2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi…
3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
eg: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.
4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi
It’s getting late. We’d better be off .
5.Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
eg: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?
6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôi
Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.
7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi được
Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.
8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi
9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á?
Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe
10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.

[11/28/14]   MỘT SỐ CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỀ SỨC KHỎE
1. Under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể .
EX: I’m a bit under the weather today
( Hôm nay anh thấy cơ thể hơi khó chịu.)
2. As right as rain: khỏe mạnh.
EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t worry!
( Ngày mai tôi sẽ khỏe lại bình thường thôi. Đừng lo lắng! )
3. Splitting headache: Nhức đầu kinh khủng .
EX: I have a splitting headache.
(Em bị nhức đầu ghê gớm.)
4. Run down: mệt mỏi, uể oải.
EX: I’m a bit run down:. So can you buy me a cake?
(Em thấy mệt mệt một chút. Anh mua cho em cái bánh ngọt được không?)
5. Back on my feet: Trở lại như trước, khỏe trở lại, phục hồi trở lại.
EX: Yesterday I was sick but now I’m back on my feet.
(Hôm qua tôi bị ốm nhưng bây giờ khỏe lại rồi.)
6. As fit as a fiddle : Khỏe mạnh, đầy năng lượng .
EX: It’s just a small problem. Tomorrow I’ll be as fit as a fiddle.
(Chuyện nhỏ ý mà. Ngày mai tôi sẽ lại khỏe như vâm.)

[11/27/14]   * ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH NHÉ :))
Tub: bồn tắm
Toothpaste: kem đánh răng
Toothbrush: bàn chải đánh răng
Mirror: cái gương
Toilet paper:giấy vệ sinh
Razor: dao cạo râu
Face towel: khăn mặt
Suspension hook: móc treo
Shampoo: dầu gội
Hair conditioner: dầu xả
Soft wash: sữa tắm
Table: bàn
Bench: ghế bành
Sofa: ghết sô-fa
Vase: lọ hoa
Flower: hoa
Stove: máy sưởi, lò sưởi
Gas cooker: bếp ga
Refrigerator: tủ lạnh
Multi rice cooker: nồi cơm điện
Dishwasher :máy rửa bát, đĩa
Timetable:thời khóa biểu
Calendar:lịch
Comb:cái lược
Price bowls: giá bát
Clothing:quần áo
Lights:đèn
Cup:cốc
Door curtain: rèm cửa
Mosquito net: màn
Water jar: chum nước
Screen: màn hình (máy tính, ti vi)
Mattress: nệm
Sheet: khăn trải giường
Handkerchief: khăn mùi soa
Handbag: túi xách
Clip: kẹp
Clothes-bag: kẹp phơi đồ
Scissors: kéo
Curtain: Ri-đô
knife: con dao

[11/26/14]   KHI VUI – KHI BUỒN- KHI GIẬN DỮ
1. Tỏ vẻ vui
- Thank God: Cám ơn trời đất
- How luck: May mắn thay
- Oh, that's great: ồ, cừ thật.
- Nothing could make me happier: Vui quá
- I have nothing more to desire: Tôi vừa ý hết chỗ nói
2. Tỏ vẻ giận
- Gosh (Dawn it/Dash it): Đáng chết
- Dawn you: Đồ tồi
- The devil take you: Tên chết tiệt
- What a bore: Đáng ghét
- Scram: Cút
- Shut up: Câm miệng
3. Tỏ vẻ buồn
- Alas: Chao ôi
- Oh, my dear: Ôi, trời ơi
- Ah, poor fellow: chao ôi, thật tội nghiệp
- what a sad thing it is: Đáng thương thật
- What a pity: Đáng tiếc thật
4. Tỏ vẻ mừng
- Well - done: Làm tốt lém
- Exellent: Tuyệt quá
- Capital: Tuyệt diệu
- We are proud of you: chúng tôi tự hào về bạn
- We are happy in deed: Thật vui mừng

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Phuong Tower,9th Floor, 31C Ly Tu Trong Street, District 1
Ho Chi Minh City
Other Tutors/Teachers in Ho Chi Minh City (show all)
Thầy John dạy Tiếng Anh Thầy John dạy Tiếng Anh
Nguyen Luong Bang
Ho Chi Minh City, 700000

Trang Facebook của Thầy John

Gia Sư Nhân Việt Gia Sư Nhân Việt
518 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1
Ho Chi Minh City

Cung cấp đội ngũ giáo viên, sinh viên dạy kèm chuyên nghiệp, đúng chuyên môn! Gia sư vượt qua vòng test trình độ và phương pháp dạy trung tâm sẽ giới thiệu tới quý phụ huynh!

Trung tâm gia sư Đồng Nai Tâm Tài Đức Trung tâm gia sư Đồng Nai Tâm Tài Đức
394/29 Nguyễn Tri Phương, Phường 4, Quận 10
Ho Chi Minh City, 7000

Trung tâm gia sư Đồng Nai Tâm Tài Đức là trung tâm gia sư uy tín và chất lượng nhất tại Đồng Nai trong việc cung cấp dịch vụ gia sư chất lượng cao cho các bậc phụ huynh, các em học sinh và các bạn

Saigon DSD English - TPRS Saigon DSD English - TPRS
142 Nam Đuống
Ho Chi Minh City, 100000

The fun way to learn English!

Learn English Online with a Native Teacher Learn English Online with a Native Teacher
Huch Villa
Ho Chi Minh City, 7000000

This page allows people to interact with my Facebook application. It is also aimed at anyone wanting to learn Business English or other English online. I do NOT give English lessons for free.

Lớp Nhạc Vui Lớp Nhạc Vui
Số 28, đường Số 4, Phường An Phú, Quận 2, Tphcm
Ho Chi Minh City, 70000

LỚP NHẠC VUI Lớp Guitar - Piano Sửa Chữa Bảo Trì Đàn Piano Cơ ĐT: 0933.158.333

Trung Tâm Dạy Bơi TP HCM Trung Tâm Dạy Bơi TP HCM
Ho Chi Minh City

Chuyên cung cấp Giáo Viên Dạy Bơi Kèm riêng tại nhà hoặc hồ bơi gần nhà học viên. Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, nhiệt tình.

Trung tâm gia sư TRI THỨC VIỆT - Viet Knowledge HCMC Trung tâm gia sư TRI THỨC VIỆT - Viet Knowledge HCMC
Chung Cu Bo Cong An, Duong So 3, Tran Nao, Quan 2
Ho Chi Minh City, 72000

Nhận dạy kèm tại nhà các môn học từ lớp 1 đến lớp 12. Vui lòng liên hệ ĐT 0906 657 823

Trung Tâm Âm Nhạc Cộng Đồng Cecilia Trung Tâm Âm Nhạc Cộng Đồng Cecilia
202A Trần Bá Giao, Phường 5, Gò Vấp
Ho Chi Minh City

• Chuyên giảng dạy, đào tạo Piano, Guitar, Keyboard,.. cơ bản đến nâng cao • Hotline: 0906922880 • Add: 202A Trần Bá Giao, phường 5, Gò Vấp • Email: [email protected] #ceciliacmc #trungtamcecilia #ceciliacenter

Applered Education Applered Education
195/39 đường D1, P25, Q.Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 700000

Toán Thầy Hoàng - chuyên luyện thi Đại Học 10,11,12 Toán Thầy Hoàng - chuyên luyện thi Đại Học 10,11,12
68 Dương Quang Đông
Ho Chi Minh City, 700000

Chuyên dạy luyện thi Đại học, 10, 11, 12, luyện thi 9 lên 10

Tiếng Anh Ms Yến Tiếng Anh Ms Yến
D05-03 Chung Cư Hoàng Anh Gia Lai 3
Ho Chi Minh City, 700000

Tiếng Anh Ms Yến chuyên dạy giao tiếp online, kèm sát sao từng học viên, giúp bạn loại bỏ được rào cản sợ hãi, ngại ngùng; giao tiếp tự tin, lưu loát.

About   Contact   Privacy   FAQ   Login C