15/10/2016
Hôm nay, chúng ta cùng học CÁC CÁCH CẦU HÔN BẰNG TIẾNG ANH nha
Dịp cuối năm là mùa cưới, các bạn nam đang yêu tranh thủ cầu hôn để sớm rước nàng về dinh trong mùa cưới 2016 - 2017 nhe, chúc các bạn thành công
Anh muốn sống với em hết quãng đời còn lại
+ I am asking for your hand in marriage
=> Em lấy anh nhé
+ Will you marry me?
=> Em sẽ lấy anh chứ?
+ Please accept this engagement ring as a symbol of love
=> Mong em nhận chiếc nhẫn đính hôn này như một biểu tượng của tình yêu
Hãy lấy anh nhé
+ I’m waiting for the right time to pop the question
=> Anh đang chờ dịp tốt để cầu hôn em
+ Should we set a date for our wedding?
=> Chúng mình nên định ngày cho đám cưới thôi chứ?
+ Let’s tie the knot
=> Chúng ta cưới nhau nhé
lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
13/10/2016
LIFE is short, break the RULES, FORGIVE quickly, KISS slowly, LOVE truly, LAUGH uncontrollably, and NEVER REGRET anything that made you SMILE
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
11/10/2016
Mời các bạn cùng tham gia thảo luận
TOPIC: SMOKING
1/ Smoking kills. Why don’t people understand this?
2/ What comes to mind when you hear the word ‘smoking’?
3/ Why do people start smoking?
4/ Why do you think it is so difficult for people to give up and quit smoking?
5/ Is smoking a problem in your country?
6/ Do you get angry about passive smoking – breathing in second-hand smoke?
7/ Do you think smokers should pay higher health costs?
8/ Do you know any chain smokers? How could you get them to stop?
9/ Do you think smoking is cool?
10/ Do you think smoking will ever disappear?
11/ Which is worse for your health, smoking every day or drinking every day?
12/ Why don’t governments ban smoking if it causes so many health problems?
13/ Where are the no-smoking areas in your town?
14/ What can we do to stop children smoking?
15/ What does smoking do to your health?
16/ Why do to***co company ads always have healthy-looking young people smoking in beautiful places?
17/ How would the world be different if smoking was suddenly banned?
18/ What do you think when you see a pregnant woman smoking?
19/ Someone once said: “I’d rather kiss a mad cow on the muzzle than a smoker on the mouth.” What do you think about this?
20/ Should Hollywood, Bollywood, etc. show smoking in movies?
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
10/10/2016
CÁC DANH TỪ NHẤT QUYẾT NÓI KHÔNG VỚI THÌ TIẾP DIỄN, chúng ta cùng học nha các bạn
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
09/10/2016
CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC, chúng ta cùng học nha các bạn
ĐỘNG TỪ
+ Purchase = buy: mua hàng
+ Announce = inform = notify: thông báo
+ Postpone = delay: hoãn, lùi lịch
+ Cancel = call off: hủy lịch
+ Book = reserve: đặt trước
+ Look for = search for = seek: tìm kiếm
+ Provide = supply: cung cấp
+ Reduce = cut = decrease: cắt giảm
DANH TỪ
+ Shipment = delivery: sự giao hàng
+ Energy = power: năng lượng
+ Applicant = candidate: ứng cử viên
+ Employee = staff: nhân viên
+ Schedule = calendar: lịch
+ Brochure = pamphlet: cuốn sách nhỏ
+ Route = road: tuyến đường, lộ trình
+ Rain = shower: mưa rào
+ Downtown area = city center: khu trung tâm thành phố
+ Signature = autograph: chữ kí
TÍNH TỪ/ TRẠNG TỪ
+ Annual = yearly: hàng năm
+ Well-known = widely-known = famous: nổi tiếng
+ Effective = efficient: hiệu quả
+ Promptly = immediately = instantly: ngay lập tức
+ Fragile= breakable = vulnerable: mỏng manh dễ vỡ
+ Giant = huge: to lớn, khổng lồ
+ Defective = faulty = malfunctional: (hàng hóa) có lỗi
+ Broken = damage = out of order: bị hư hỏng
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
07/10/2016
TUYỆT CHIÊU TÁN GÁI BẰNG TIẾNG ANH, chúng ta cùng tìm hiểu nha các bạn
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
03/10/2016
Your smile will give you a POSITIVE countenance that will make people feel comfortable around you
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
27/09/2016
CÁC CÂU TIẾNG ANH CHÉM GIÓ CỦA TEEN VIỆT, chúng ta cùng tìm hiểu nha các bạn
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
26/09/2016
Buổi tối thứ hai đầu tuần chúng ta cùng thư giãn sau một ngày học tập và làm việc mệt mỏi vs một câu đố tiếng Anh trên hình nhe các bạn
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
23/09/2016
CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH VỚI CAN’T THƯỜNG GẶP TRONG TOEIC, chúng ta cùng học nha các bạn
+ Can’t carry a tune: không có khả năng, không có năng khiếu về âm nhạc, không thể hát đúng hay chuẩn được.
+ Can’t be bothered: không có thời gian hay hứng thú để làm việc gì đó. Đó là điều không quan trọng đối với bạn
+ Can’t get enough of sth: bạn muốn có thêm nhiều thứ gì đó
+ Can’t wait: rất háo hức, mong đợi điều gì đó sẽ đến trong tương lai
+ Can’t stand: điều gì đó rất phiền phức và quấy rối bạn, bạn rất không thích nó
- Can’t stand + noun (danh từ) : không thể chịu đựng được
E.g. I can’t stand the smell of onions.
=> Tôi không thể nào chịu được cái mùi hành
- Can’t stand it when + situation (tình huống).
E.g. I can’t stand it when my kids come into the house with muddy shoes.
=> Tôi không thể chịu được khi bọn nhóc vào nhà với đôi giày dính đầy bùn
+ Can’t bear sth: điều đó làm bạn rất buồn, rất khó để chịu đựng
- Can’t bear to watch: không thể xem nổi.
E.g. The death scene is horrible. I can’t bear to watch it.
=> Cảnh chết chóc thật là khủng khiếp. Không thể nào xem nổi
- Can’t bear the thought of: không thể chịu đựng nổi suy nghĩ.
E.g. He’s so focused on success, he can’t bear the thought of failing.
=> Anh ta quá tập trung vào thành công, anh ta không chịu nổi suy nghĩ thất bại
+ Can’t help: bạn không nhịn, không ngừng được việc gì hay cảm thấy như nào
- Can’t help + Ving. VD: I can’t help feeling guilty, even though it wasn’t my fault.
E.g. Tôi không tránh được cảm giác tội lỗi, mặc dù đó không phải là lỗi của tôi)
+ You can’t beat that: diễn tả một tình huống hay một điều gì đó đã là tốt nhất, không thể tốt hơn được nữa.
+ Can’t thank you enough: biểu thị một sự biết ơn sâu sắc với thái độ chân thành. Thường dùng để cảm ơn ai đó làm một điều rất quan trọng và ý nghĩa đối với bạn
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
21/09/2016
TÊN CÁC LOẠI BỆNH THÔNG THƯỜNG BẰNG TIẾNG ANH, chúng ta cùng học nha các bạn
+ Allergy / ˈælərdʒi / : dị ứng
+ Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs / : đau khớp xương
+ Asthma / ˈæzmə / : suyễn
+ rash /ræʃ/ : phát ban
+ fever /ˈfiː.vəʳ/ : sốt cao
+ insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ : côn trùng đốt
+ chill /tʃɪl/ : cảm lạnh
+ black eye /blæk aɪ/ : thâm mắt
+ headache /ˈhed.eɪk/ : đau đầu
+ stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ : đau dạ dày
+ backache /ˈbæk.eɪk/ : đau lưng
+ toothache /ˈtuːθ.eɪk/ : đau răng
+ high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ : cao huyết áp
+ cold /kəʊld/ : cảm lạnh
+ sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ : viêm họng
+ sprain /spreɪn/ : sự b**g gân
+ infection /ɪnˈfek.ʃən/ : nhiễm trùng
+ broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ : gãy xương
+ cut /kʌt/ : bị cắt
+ bruise /bruːz/ : vết thâm
+ burn /bɜːn/ : bị bỏng
+ Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə / : bệnh giun chỉ
+ Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn / : táo bón
+ Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə / : tiêu chảy
+ Flu / fluː / : Cúm
+ Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / : viêm gan
+ Malaria / məˈleriə / : Sốt rét
+ Scabies / ˈskeɪbiːz / : Bệnh ghẻ
+ Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks / : bệnh đậu mùa
+ Heart attack / hɑːrt əˈtæk / : nhồi máu cơ tim
+ Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs / : bệnh lao
+ Typhoid / ˈtaɪfɔɪd / : bệnh thương hàn
+ Sore eyes /'so:r ais/ : đau mắt
+ Cough /kɔf/ : ho
+ Fever virus /'fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
+ Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
+ Deaf /def/ : điếc
+ Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
+ Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
+ Diabetes /,daiə'bi:tiz/ : tiểu đường
+ Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
+ Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
+ Zoster: /’zɔstə/ : dời leo, zona
+ Pigmentation/,pigmən'teiʃn/: nám
+ Stomachache /'stəuməkeik/: đau bao tử
+ Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / : viêm gan
+ Colic / ˈkɑːlɪk / : Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
+ Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / : Chuột rút cơ
+ Travel sick / ˈtrævl sɪk / : Say xe, trúng gió
+ Freckles /’frekl/ : tàn nhang
+ Dumb /dʌm/ : câm
+ Earache /'iəreik/ : Đau tai
+ Nausea /'nɔ:sjə/ : Chứng buồn nôn
+ Sniffles /sniflz/ : Sổ mũi
+ Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / : Mệt mỏi, buồn ngủ
+ To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / : Bị đau
+ To injure / ˈɪndʒər / : Bị thương
+ To vomit / ˈvɑːmɪt / : Bị nôn mửa
+ Twist / twɪst / : Chứng trẹo
+ Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng
+ muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ
+ anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc
+ cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não
+ cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan
+ Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả
+ diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
+ glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp
+ glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường
+ haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ
+ hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)
+ jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da
+ osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh
+ Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại
+ skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da
+ Typhus / ˈtaɪfəs /: bệnh chấy rận
+ Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa
+ cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư
+ cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
+ pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi
+ myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim
+ heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim
+ swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy
+ athlete's foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân
+ bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu
+ blister / ˈblɪstər /: phồng giộp
+ chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực
+ chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu
+ cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi
+ depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể
+ diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy
+ eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loạn tiêu hóa
+ eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma
+ food poisoning /fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm
+ fracture /ˈfræktʃər /: gẫy xương
+ inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm
+ injury /ˈɪndʒəri /: thương vong
+ low blood pressure /loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp
+ hypertension: huyết áp cao
+ lump /lʌmp /: bướu
+ lung cancer /lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi
+ measles /ˈmiːzlz /: bệnh sởi
+ migraine /ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu
+ MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng
+ rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp
+ mumps / mʌmps /: bệnh quai bị
llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM ANH NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc
05/09/2016
CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH DỄ NHỚ VỚI AT, chúng ta cùng học nha các bạn
+ At heart : tận đáy lòng
+ At all time : luôn luôn
+ At hand : có thể với tới
+ At length : chi tiết
+ At times : thỉnh thoảng
+ At once : ngay lập tức
+ At a moment’s notice : trong thời gian ngắn
+ At present : bây giờ
+ At all cost : bằng mọi giá
+ At war : thời chiến
+ At a pinch : vào lúc bức thiết
+ At ease : nhàn hạ
+ At rest : thoải mái
+ At a profit : có lợi
+ At least : ít nhất
+ At most : nhiều nhất
lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM ANH NGỮ EAS
Địa chỉ: 370 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)38 172 379 - (08)38 172 380
Website: http://www.myvietuc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/MyVietUc