Anh Ngữ SEP - Tự Tin Giao Tiếp Sau 30 Buổi

Anh Ngữ SEP - Tự Tin Giao Tiếp Sau 30 Buổi

Trang chuyên dạy Tiếng Anh Giao Tiếp

Ai muốn học thử inbox cho mình nhé, đảm bảo ưu đãi nhất vịnh Bắc bộ =))

Nhân dịp ngày nhà giáo Việt Nam, UNISEP trân trọng giới thiệu:🏖️🏜️🏝️
Chương trình - ĐI HỌC CÓ ĐÔI, KHÔNG LO HỌC PHÍ:
- Giảm 20% các khóa học hiện có tại Trung Tâm đến hết tháng 11🤩
- ĐẶC BIỆT: Giảm cực mạnh lên đến 50% từ 15/11 - 25/11 cho 2 người cùng đăng kí chung.🤗
- Học thử 3 buổi: trải nghiệm lớp học thực tế.

Cách Thức Nhận Ưu Đãi: Bình Luận #AnhNguUnisep dưới bài viết.

ybox.vn

7 Website Uy Tín Giúp Bạn Nâng Cao Kỹ Năng Đọc Hiểu Tiếng Anh Trên Nhiều Lĩnh Vực Đời Sống

http://ybox.vn/ky-nang/7-website-uy-tin-giup-ban-nang-cao-ky-nang-doc-hieu-tieng-anh-tren-nhieu-linh-vuc-doi-song-otwrf83j6h
Cuối tuần rồi SEP mời các bạn ghé thăm 7 website uy tín khiến trình đọc hiểu tiếng Anh tăng vèo vèo nhé.
Reading là một trong những kĩ năng không thể thiếu khi bạn làm việc hay học tập trong nhiều ngành nghề khác nhau, đặc biệt là những lĩnh vực cần tra cứu nhiều nguồn tài liệu. Việc chăm đọc và tìm hiểu những nguồn kiến thức đa dạng là chìa khóa thành công không thể thiếu của thời đại mới.
Chúc các bạn một ngày thứ 6 vẫn hết công suất như thường nhé!!

ybox.vn Khi tiếng Anh đã trở thành ngồn ngữ toàn cầu và việc thành thạo ngôn ngữ này đã trở thành yếu tố cần trong công cuộc tìm kiếm 1 cơ hội việc làm tốt, việc trau dồi tiếng...

🔔🔔🔔Thực tế đã chứng minh rằng hầu hết học sinh, sinh viên Việt Nam đã trải qua từ 6 đến 11 năm học Tiếng Anh tại trường, nhưng kết quả cuối cùng không khác gì ngoài ngữ pháp.
Và đây là 3 vấn đề mà hầu hết người học Việt Nam mắc phải: phát âm không chuẩn, không nói được, nghe càng không được

➡️➡️➡️Với LIỆU TRÌNH NGHE NÓI ĐẶC BIỆT SEP, chúng tôi đã giúp hàng trăm học viên khắc phục được cả 3 vấn đề trên.
Nếu tuân thủ nghiêm chỉnh LIỆU TRÌNH NGHE NÓI ĐẶC BIỆT SEP, người học sẽ cảm nhận sự khác biệt rõ rệt chỉ sau 30 ngày học
ĐẶC BIỆT: Ngày 21/04/2018 SẾP sẽ có mặt tại trường ĐH Luật TP.HCM cơ sở 02-04 Nguyễn Tất Thành - Q4 để tham gia vào Chương trình đặc biệt ULAW CAREER DAY 2018. Hãy đến để trải nghiệm mini game vui nhộn bằng tiếng Anh và nhận những phần quà hấp dẫn từ SEP team nhé!!

Nói về giáo dục thì nói cả ngày không hết, nhưng trách nhiệm của một người trên bục giảng là phải làm sao cho học sinh của mình hứng thú, kiến thức áp dụng được vào cuộc sống chứ đừng nên là những thứ lý thuyết nhàm chán mãi mãi chỉ tồn tại trong sách vở...
Một bức tranh sưu tầm đáng suy ngẫm phải không mọi người ?!?

Comparison of CEF levels of English language exams: IELTS, TOEFL, TOEIC, Cambridge ESOL (CAE, FCE, PET, KET, CPE, BULATS, BEC), PTE and Michigan Test.

https://www.examenglish.com/examscomparison.php
Đây là thang quy đổi level của các kì thi quốc tế theo chuẩn của Trung tâm khảo thí Cambridge. Nhìn vào bộ quy chuẩn này bạn có thể biết mình đang ở mức nào trên khung chuẩn anh ngũ châu Âu.

Chúc các bạn học tốt! 😍😍😍😍😍😍😍

examenglish.com Comparsion table of different ESL exams TOEFL, TOEIC, IELTS and the Cambridge ESL exams (CPE, FCE, PET, KET)

Anh Ngữ SEP - Tự Tin Giao Tiếp Sau 30 Buổi

youtube.com

Tell Me About Yourself - A Good Answer to This Interview Question

https://www.youtube.com/watch?v=kayOhGRcNt4
Một trong những câu hỏi "bất hủ" khi đi phỏng vấn và cách trả lời mượt mà, hệ thống cho các bạn chuẩn bị đương đầu với HR của của công ty có yếu tố nước ngoài nhé!

Tell me about yourself🤗🤗🤗🤗

Các bạn có thể bật sub để theo dõi nếu như cảm thấy tốc độ nói của chị này hơi nhanh. Để ý kỹ thì đây là giọng Mỹ chuẩn của người châu Á nhé.

Cheers!

Interview Tell Me About Yourself - How to Answer the Tell Me About Yourself Question // DOWNLOAD MY FREE 10 ULTIMATE RESUME HACKS CHEAT SHEET TO GENERATE INT...

Các bạn thân mến, hôm nay SEP có món quà nhỏ gửi cho những cô nàng và anh chàng mê ăn nè. Đây là tổng hợp những tính từ dùng để miêu tả đồ ăn được sử dụng thường xuyên trong những đoạn hội thoại của người bản xứ. Ai xem chương trình Master Chef của Mỹ chắc cũng nhận ra nhiều từ quen thuộc lắm đây!
Chúc các bạn có một buổi chiều thứ sáu nhiều năng lượng nhé!

Cả thế giới đang tưng bừng gửi những lời chúc đến một nửa xinh đẹp và đáng trân trọng nhất. Hôm nay SEP sẽ bật mí cho các bạn những câu nói nổi tiếng trong tiếng Anh về phụ nữ nhé!
1. “Women may fall when there’s no strength in men.”

=> Phụ nữ có thể ngã khi người đàn ông không có sức mạnh.

2. “Women are wiser than men because they know less and understand more” .

=> Phụ nữ khôn ngoan hơn nam giới vì họ biết ít hơn nhưng hiểu nhiều hơn.

3. “I would rather trust a woman’s instinct than a man’s reason” .

=> Tôi thà tin vào trực giác của phụ nữ còn hơn là lý trí của đàn ông.

4. “For women, never miss an opportunity to tell them they’re beautiful”.

=> Đối với phụ nữ, đừng bao giờ bỏ lỡ cơ hội khen họ đẹp.

5. “Girls have unique powers; they get wet without water, bleed without injury and make boneless things hard”.

=> Con gái có khả năng độc đáo; họ khóc mà chẳng có nước mắt, chảy máu mà không bị thương và làm cho những thứ không xương thành rắn chắc.

6. “Gossip isn’t a sin. It’s an art of women”.

=> Tán chuyện thiên hạ chẳng phải là tội lỗi, đó là nghệ thuật của quý bà.

7. “Women get the last word in every argument. Anything a man says after that is the beginning of a new argument”.

=> Phụ nữ nói lời cuối trong mọi cuộc tranh cãi. Sau đó bất cứ câu gì nam giới nói đều khởi đầu cho một cuộc tranh cãi mới.

8. “A wise girl kisses, but does not love; Listens, but does not believe; And leaves, before she is left”.

=> Phụ nữ khôn ngoan hôn chứ không yêu. Lắng nghe nhưng không tin. Và bỏ đi trước khi bị bỏ rơi.

9. “A woman can say more in a sigh than a man can say in a sermon”.

=> Bằng một tiếng thở dài, một người phụ nữ có thể nói nhiều hơn một người đàn ông trong một bài thuyết giảng.

10. “Women are never stronger than when they arm themselves with their weakness”.

=> Phụ nữ mạnh nhất là khi họ vũ trang bằng sự yếu đuối của họ.

11. A woman can make happiness bloom all around them!

=> Một người phụ nữ có thể làm cho hạnh phúc nở rộ xung quanh mình.

12. A beautiful woman draws strength from troubles, smiles during distress and grows stronger with prayers & hope.

=> Một người phụ nữ đẹp mạnh mẽ hơn sau những rắc rối, mỉm cười trong đau khổ và vươn lên kiên cường hơn với những lời cầu nguyện và hi vọng.

13. A woman is the cloud that carries the rain giving life to man’s soul parched from anxieties and pain.

=> Người phụ nữ là đám mây mang đến cơn mưa cung cấp sự sống cho tâm hồn khô cằn vì lo lắng và đau đớn của người đàn ông.

14. As a woman, always keep your dreams big and make your aspirations high!

=> Là một người phụ nữ, hãy luôn giữ cho mình những giấc mơ lớn và những hoài bão cao cả!

15. The woman who can create her own job is the woman who will win fame and fortune. => Người phụ nữ có thể tự tạo công việc cho mình là người phụ nữ sẽ có được danh vọng và vận mệnh.

Anh Ngữ SEP - Tự Tin Giao Tiếp Sau 30 Buổi's cover photo

Anh Ngữ SEP - Tự Tin Giao Tiếp Sau 30 Buổi

[06/09/17]   SLANG HAY...

geek: someone who works too hard, is more intelligent than usual, and is slightly unattractive.
"Bill Gates is kind of a geek."

get it: to understand something.
"Sorry, but I just don't get it."

get naked [possibly offensive]: to completely relax and have a good time.
"Let's get naked tonight!"

glitch: flaw.
"There must be a glitch in this softwware."

go bananas: go slightly mad.
"This project is causing me to go bananas!"

gomer: a dumb person.
"Stop acting like a gomer!"

goof (1): a silly and foolish person.
"What a goof you are!"

goof (2): make a mistake.
I really goofed on the test today."

goof off (1): waste time.
"Stop goofing off and help me clean the house!"

goof-off (2): someone who wastes time and isn't serious.
"A goof-off never does well in school"

goof up: make a mistake.
"Oh no! I really goofed up!"

goofy: silly.
"Kids always make me feel goofy!"

grabbers: hands.
"Have you washed your grabbers, Benjamin?"

grand: one thousand dollars.
"He's making over a hundred grand a year!"

grass: marijuana.
"Have you ever smoked grass?"

grub: food.
"Where's the grub?!"

grubby: not clean.
"I always feel grubby in the morning."

grungy: unclean and stinky.
"Grungy people are not allowed in Dave's house!"

gut: a person's stomach; belly.
"Dave is getting a big gut because he loves chocolate ice cream and beer!"

guts (1): courage.
"It took a lot of guts to ask his boss for a raise."

guts (2): the nature of something.
"Let's get to the guts of Dave Sperling!"

[06/09/17]   SLANG HAY...

face-off: confrontation.
"I think it's time we had a face-off."

fart [offensive]: to expel intestinal gas.
"It's embarrassing to fart on the first date."

fender-bender: small accident.
"This morning I had a fender-bender on the Ventura Freeway."

flaky: unpredictable.
"I waited four hours for my flaky friend to show up."

flashback: sudden memory.
"In Little Tokyo I had a flashback to my days living in Japan."

flick: movie.
"Let's go out tonight and watch a flick."

fox: attractive, alluring person.
"Is it true that Dave is a fox?"

freebie: something that does not cost money.
"My trip to New York was a freebie."

French kiss [possibly offensive]: kissing with the tongue.
"Dave's dog is always trying to French kiss him!"

[06/09/17]   SLANG HAY...

el cheapo: something cheap.
"Since I don't make much money, I always purchase the el cheapo brand."

evil: great; excellent.
"Your car is really evil!"

eyeball: to stare long and hard at someone or something.
"Dave eyeballed his daughter's new boyfriend."

eyepopper: something or someone visibly astounding.
"Wow, that girl is truly an eyepopper!"

[06/09/17]   SLANG HAY...

deck: to hit someone.
"His wife almost decked him when he returned home with lipstick on his shirt."

dicey: unpredictable; risky.
"Gambling is a dicey occupation."

dinero: money (from Spanish).
"I wish I had more dinero!"

dirt: extremely bad person.
"My ex-boyfriend was dirt."

dirty: offensive; pornographic.
"Stop looking at the pictures in that dirty magazine!"

dorky: strange; peculiar.
"If you keep acting so dorky, you'll never get a girlfriend!"

dude: a male.
"That's really cool, dude!"

dynamite: powerful; excellent.
"Dave gave a dynamite presentation."

dinosaur: something old fashioned or out of date.
"I'd love to surf the Net, but unfortunately my computer is a dinosaur."

Phòng học của SEP

[06/03/17]   SLANG HAY...

catch some rays: get some sunshine.
"Let's go to the beach and catch some rays."

cheesy: cheap; outmoded.
"Why are you wearing such cheesy clothes?"

chicken: coward.
"Don't be such a chicken!"

cool: excellent; superb.
"Dave's ESL Cafe is totally cool!"

cooler: the jail.
"If you drink and drive, you'll end up spending time in the cooler."

couch potato: a person who watches too much television.
"Why did I have to marry such a couch potato?"

crap [offensive] (1): something worthless.
"My furniture is a bunch of cheap crap."

crap [offensive] (2): excrement.
"Yuck! I stepped on dog crap!"

crap [offensive] (3): falsehoods and lies.
"I've had enough of your crap."

[06/03/17]   SLANG HAY...

baby boomer: a person born from the end of the Second World War until the early 1960s.
"Dave Sperling was born in 1961, so he's considered a baby boomer."

ball (1): a fun time.
"I really had a ball in Dave's ESL class."

ball [offensive] (2): a testicle.
"After getting kicked in the balls, his voice seemed much higher."

bang (1): a very powerful thing.
"Disneyland is really a bang!"

bang (2): a powerful effect.
"Japanese sake really has a bang!"

barf (1): vomit.
"My dog barfed all over the carpet."

barf (2): vomit.
"Don't step on the barf!"

barf-out: a displeasing person or affair.
"That restaurant was a real barf-out."

bazillion: an infinite number of something.
"Has Dennis really taught a bazillion students?"

B-ball: basketball.
"Do you wanna play b-ball with me?"

beans: money.
"I've worked for this company for ten years, but I still don't have beans."

beat: tired.
"I'm really beat because I was awake all night."

beemer: a BMW.
"He wants to buy a beemer when he makes more money."

biggie: something important.
"I was hoping to get my homework completed, but it's no biggie. "

biker: a motorcycle rider.
"Dave used to be a biker until he got into a serious motorcycle accident."

bitch [offensive] (1): a very unpleasant woman.
"My boss can be such a bitch sometimes."

bitch [offensive] (2): complain.
"Stop bitching and finish your homework!"

bitchy [offensive]: moody.
"I like my friend Steve, even though he can be really bitchy."

bod: body.
"Stalone has a great bod!"

bonkers; go bonkers: crazy.
"If Dave works too hard, he sometimes goes slightly bonkers!"

booboo: a mistake.
"I made a booboo on the last question of the exam."

boob tube: television.
"Benjamin is always in front of the boob tube."

booze: alcohol.
"The ESL party was fun, even though there wasn't any booze."

boss: excellent; great.
"Dave's ESL Cafe is totally boss!"

bread: money.
"Can I borrow some bread?"

brew (1): coffee.
"Every morning Dave needs a fresh cup of brew."

brew (2): beer.
"Do you want another brew, dude?"

brewski: beer.
"I love drinking brewskies!"

B.S.: bullsh*t; lies.
"I'm tired of listening to your B.S."

bull: bullsh*t; lie.
"That's a bunch of bull!"

bullsh*t [offensive]: lie; dishonesty.
"I don't like people that bullsh*t me"

buns [possibly offensive]: the rear end; buttocks.
"Don't stare at my buns!"

bushed: extremely tired.
"I'm completely bushed."

butt: the buttocks.
"Stop sitting on your butt and help me wash the dishes!"

[06/03/17]   SLANG HAY...

airhead: stupid person.
"Believe it or not, Dave can sometimes act like an airhead!"

amigo: friend (from Spanish).
"I met many amigos at Dave's ESL Cafe."

ammunition: toilet paper.
"Help! We're completely out of ammunition!"

antifreeze: alcohol.
"I'm going to need a lot of antifreeze tonight!"

armpit: dirty, unappealing place.
"This cheap motel is an absolute armpit!"

ass [offensive] (1): backside.
"I fell on my ass on the ski slopes."

ass (2): an unworthy and hated person.
"I cannot be friends when you act like an ass."

awesome: great and impressive.
"Dave's ESL Cafe is truly awesome!"

[05/31/17]   20 TỪ LÓNG ÍT AI BIẾT...

1. Awesome /ˈɔːs(ə)m/ (adj) tuyệt vời
Đây là từ lóng được sử dụng phổ biến nhất trong tiếng Anh, “Awesome” nói tới một điều gì đó thật tuyệt vời và bạn hoàn toàn thích nó.
Example 1)
“What did you think of Wolf on Wall Street?”
“It was awesome! I loved it!” -> Họ nghĩ rằng đây là một bộ phim tuyệt vời
Example 2)
“I’ll pick you up at 1 pm, okay?”
“Awesome.” -> Bạn hoàn toàn hài lòng và đồng ý với lời đề nghị

2. Cool /kuːl/ (adj) tuyệt lắm
“Cool” không chỉ là “mát mẻ” mà nó còn mang nghĩa gần giống với “Awesome”.
Hãy nhớ: “It’s getting cooler (Thời tiết dần trở nên mát mẻ) sẽ khác hoàn toàn với “He’s a cool boy” (Một chàng trai thật tuyệt) đấy nhé!

3.To be beat /biːt/ (adj) mệt mỏi, mệt rã rời = exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/
Chúng ta thường sử dụng “beat” với nghĩa là “đánh bại (Win) - Manchester United beat Liverpool” hay “Đánh đập (Hit) - Marko, stop beating your brother”. Tuy nhiên trong tiếng lóng sử dụng thường ngày, “beat” lại mang ý nghĩa hoàn toàn khác. Nếu bạn nghe một người nước ngoài nói rằng “I’m beat” thì chắc hẳn anh ta đang “đuối như trái chuối” rồi đó.
Example:
“Do you want to go out tonight?
“Sorry, I can’t. I’m beat and I have to wake up early tomorrow.”

4. To hang out /haŋ aʊt/ (v) (n) đi chơi, đi quẩy
Bạn làm một điều gì đó trong thời gian rảnh hoặc một nơi nào đó bạn tới trong lúc rảnh rỗi gọi chung là “Hang out”
Example 1)
A: “Hey, it’s great to see you again.”
B:“And you. We must hang out sometime.”
A: “I would love that. I’ll call you soon.”
Example 2)
“Joey, where are you, guys?”
“We’re at our usual hang out. Come down whenever you want!” -> Nơi bạn thường lui tới trong thời gian rảnh rỗi (có thể là quán café, phòng tập gym,…)

5. To Chill Out / tʃɪl aʊt/(v) nghỉ ngơi, thư giãn = relax
Chắc hẳn mọi người đều thích “Chill out” phải không nào! Bạn có thể dùng “Chill” hoặc “chill out” đều được, người bản xứ sẽ hoàn toàn hiểu điều bạn muốn nói.
Example 1)
“Sue, what did you do in the weekend?”
“Nothing much. We just chilled (out).”
Tuy nhiên, nếu một người nói bạn “ need to chill out” thì điều đó không hẳn đã tốt. Nó có nghĩa là bạn đang làm quá lên tình hình và căng thẳng về những điều vặt vãnh.
Example 2)
“I can’t believe that test we just had. I’m sure I’m going to fail.”
“You need to chill out and stop thinking too much. I’m sure you’ll be fine.” – Thư giãn và ngừng nghĩ ngợi đi nào, tôi chắc bạn sẽ ổn thôi.

6. Wheels /wiːlz/ (n) trong tiếng lóng từ này ám chỉ chiếc xe hơi.
Chúng ta biết rằng có rất nhiều vật có “Wheels” (bánh xe): xe hơi, xe đạp, xe máy,…Tuy nhiên, trong một cuộc trò chuyện, khi một người đề cập đến “Wheels”, nó ám chỉ chiếc xe hơi của họ.
Example:
“Nice wheels!” – Chiếc xe hơi này đẹp quá ta!
“Thanks, it was a birthday present from my dad!” – Cảm ơn, quà sinh nhật từ bố tôi đấy!

7. To be amped /ampt/ (adj) cực kì háo hức, không thể chờ được nữa.
Example:
A: “I can’t wait to see Beyonce live!” – Tôi không thể chờ đến buổi biểu diễn của Beyonce được nữa!!
B: “Me too, I’m amped.” – Tôi cũng vậy, tôi háo hức lắm rồi!

8. Babe /beɪb/ (n) nóng bỏng, quyến rũ
Bạn gọi một ai đó là “babe”!? Chà, họ khá là hot và thu hút đấy! Tuy nhiên, bạn không nên nói theo cách này với một đứa trẻ bởi vì chúng có thể cảm thấy bị xúc phạm đấy.
Example:
“What do you think of James’ s new girlfriend?”
“Total babe! And you?” - > Cô ta rất là nóng bỏng và thu hút đấy!
“Agreed!”

9. Busted /bəstid/ (v/adj) bị bắt
Example 1)
“Did you hear that Sam got busted speeding?” -> Sam bị bắt vì chạy quá tốc độ
“No, but I’m not surprised. I’m always telling him he needs to drive slower!”
Example 2)
“There were two kids who were busted cheating in their exams!” -> Hai đứa trẻ bị bắt khi đang gian lận trong bài thi.

10. To have a blast /blɑːst/: có khoảng thời gian tuyệt vời, vui vẻ
“Blast” có nghĩa thông thường là vụ nổ (Ví dụ: A bomb blast – một vụ nổ bom). Tuy nhiên nếu bạn dùng từ này trò chuyện với bạn bè, nó lại mang nghĩa tích cực hơn, “blast” chỉ một điều gì đó rất tuyệt vời hoặc bạn đã có một khoảng thời gian rất cực kì vui vẻ.
Example:
A: “Thanks for inviting me to your party last night, I had a blast.” -> Cảm ơn đã mời tôi đến bữa tiệc. Tôi đã có khoảng thời gia thật tuyệt!
B: “Thanks for coming and I’m glad you enjoyed it.”

11. To have a crush (on somebody) /krʌʃ/ (v) cảm nắng (một ai đó)
Bạn bị thu hút bởi một cô nàng và mong muốn mối quan hệ sẽ hơn là một tình bạn!?
-> “You have crush on her”!! – Bạn cảm nắng cô ta rồi đấy!
Example 1)
“I have the biggest crush on Simon. He’s so cute!”
Bạn cũng có thể dùng “crushing on” thay cho “have a crush”. Từ này thường được các bạn trẻ dùng.
Example 2)
A: “Oooh, you’re so crushing on Michael right now!”
B: “I am not! We’re just friends!”
A: “Liar! I can tell you like him.”
B: “Is it that obvious?”

12. To dump somebody /dʌmp/ (v) chia tay một ai đó (dân gian hay gọi là bị “bồ đá” đó ^^)
Example:
“Landon looks so mad! What happened?” – “Landom có vẻ buồn. Có chuyện gì vậy?”
“He and Samantha broke up.” – “Anh ta và Samatha chia tay rồi.”
“Oh no, who dumped who?” - “ Ôi, ai “đá” ai vậy?”
“I’m not sure, but I have a feeling it was Sam!” – “Tôi không biết nữa, nhưng tôi nghĩ là Sam”

13. Ex /ɛks/ (n) người yêu cũ
Example 1)
A: “Who was that guy you were talking to before?”
B: “Oh Cam? He’s my ex!”
A: “And you’re still friends?”
B: “Kind of, we only broke up because he moved to LA.”
Tuy nhiên nếu bạn để nó đứng trước một danh từ nó sẽ chỉ “người cũ”, ví dụ “ex-boss” có nghĩa là sếp cũ.
Example 2)
“ I met my ex-boss in the supermarket the other day and he asked me to come back and work for him. I’m not going to now. I’ve found this awesome new job”

14. Geek /ɡiːk/ (n) mọt sách
Tùy cách bạn sử dụng, “Geek” sẽ mang nghĩa tiêu cực hay tích cực. “Geek” theo cách tiêu cực chỉ những người chú tâm quá mức vào việc học hoặc dành thời gian quá nhiều vào máy tính mà quên đi các hoạt động khác (Chúng ta thường hay gọi là mọt sách đấy!)
Example 1)
A: “What do think of the new girl Amanda?”
B: “Not much, she seems like a geek. She spends all her time in the library!”
A: “Maybe because she feels lonely. She’s new!”
-> “Geek” trong câu nói này mang nghĩa chê trách cô ta là con “mọt sách” chỉ biết có học, không tiếp xúc với mọi người gì cả.
Example 2)
A: “Let’s go Ted’s house party tonight! Everyone’s going to be there!”
B: “I wish I could, but I have to study for my finals!”
A: “Ah, man, you’re such a geek!”
B: “I know. But if I don’t pass Coach Jones is going to kick me off the team!”
-> Trong câu này, “Geek” chỉ là một câu nói đùa giữa bạn bè với nhau. “ Cậu đúng là một con “mọt sách” đó nha!”

15. To be hooked (on something) /hʊkt/ (v) nghiện một thứ gì đó
Example:
A: “What did you think about the new sitcom with James Franco?”
B: “Loved it. I’m hooked already!” -> Tôi “nghiện” chương trình đó rồi!

16. Looker /ˈlʊkə/ (n) đẹp mã (vẻ đẹp ngoại hình)
Example 1)
“That Marni girl is a real looker don’t you think?”
“She’s a nice girl but not my type!”
Example 2)
“Have you seen the new history professor yet?”
“No, but I hear he’s a real looker!”
“You hear right. He is!”

17. To be in (adj) đang thịnh hành, đang hot
“In” không chỉ mang nghĩa là giới từ, nó còn có thể được dùng với nghĩa hoàn toàn khác. Nó chỉ những thứ đang thịnh hành và đang là xu hướng tại thời điểm hiện tại.
Example 1)
“Jordan, why do you keep listening to that music? It’s awful!”
“Mom, you don’t know anything. It’s the in thing now!”
(Jordan, sao con nghe cái nhạc đó hoài vậy? Nó thật kinh khủng!
Mẹ chẳng biết gì cả. Giờ nó đang hot đấy!”)
Example 2)
“So, what’s in at the moment?” (Bây giờ đang thịnh cái gì thế?)
“Seriously Dad?”
“Yeah, come on I wanna know what’s cool and what’s not!”

18. To be sick /sɪk/ (adj) cực kì tuyệt vời
“Sick” ở đây không phải chỉ bệnh tật. Nếu một người bạn nước ngoài nói với bạn rằng: “the party was sick” có nghĩa là bữa tiệc đó cực kì tuyệt vời luôn í. Đây là cách nói hay được thanh thiếu niên và các sinh viên sử dụng.
Example 1)
“When are you going to Hawaii?”
“Next week! Have you been?”
“Yeah, a few times, it’s sick!” -> Bãi biển Hawaii cực kì tuyệt vời.
Example 2)
“You missed a sick party last night!” (Bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc tuyệt vời tối qua!)
“Oh, man, I knew I should have gone!” ( Tiếc thật, tôi nên đi mới phải chứ!)

19. To be ripped /rɪpt/ (adj) lực lưỡng
Trong tiếng anh thường dùng, “ripped” có nghĩa là “xé”, nhưng trong tiếng lóng, nó dùng để chỉ những người cơ bắp cuồn cuộn, body 6 múi.
Example:
“Dude, you’re so ripped! What’s your secret?” (Dạo này lực lưỡng quá ha! Bí quyết gì đấy?)
“Gym two hours a day!” (Tập gym vài tiếng một ngày!)

20. Rip off /rɪp/ (n) quá mắc
To be ripped off /rɪpt/ (v) bị chặt chém về giá cả
Example 1)
“I’m not going to the J-Lo concert anymore.”
“Why not?”
“The tickets are way too expensive. They’re $250 each.”
“Oooh, that’s such a rip off! Who can afford that these days?” (Thật quá đắt đỏ! Ai có thể mua nổi nó trong thời đại này chứ?)
Example 2)
“How much did you buy your wheels for bro?”
“$2000!”
“Dude, you were so ripped off. This car’s worth only half of that!” (Bạn bị “chặt chém” rồi! Giá của nó chỉ đáng một nửa thôi!)

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


37 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh
Ho Chi Minh City
700000
Other Language schools in Ho Chi Minh City (show all)
Anh ngữ Việt Mỹ VATC Anh ngữ Việt Mỹ VATC
5-11 Đường Số 4, Khu Trung Sơn
Ho Chi Minh City, 700000

VATC hoạt động tại Việt Nam từ 1999 với hàng trăm ngàn học viên trên toàn quốc. Hotline: 0903 031 618 - website: www.vatc.edu.vn

Anh ngữ TEC Anh ngữ TEC
371A Lô O Đoàn Văn Bơ, P.9, Q.4
Ho Chi Minh City

Anh ngữ TEC thường xuyên khai giảng các lớp học tiếng Anh với các chương trình học đa dạng, phong phú về nội dung bài giảng. Tối đa 15 học viên/ 1 lớp.

ANH NGỮ TƯƠNG TÁC ANH NGỮ TƯƠNG TÁC
162 Độc Lập, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú
Ho Chi Minh City, 04

Chúng tôi, đội ngũ giáo viên nhiệt tình, kinh nghiệm, sẽ giảng dạy các bạn học viên bằng tất cả tâm huyết, lòng nhiệt tình và sự yêu thương gắn bó.

Apollo English Center - Tran Binh Trong Apollo English Center - Tran Binh Trong
204 Tran Binh Trong
Ho Chi Minh City, 70000

Trung tâm Ngoại ngữ Pháp Anh Trung tâm Ngoại ngữ Pháp Anh
209 Le Van Tho Street, Ward 9, Go Vap District
Ho Chi Minh City, 70000

Đào tạo Tiếng Anh - Tiếng Pháp dành cho mọi cấp độ, bao gồm học thuật và tổng quát.

Học Tiếng Anh Thật Tuyệt Học Tiếng Anh Thật Tuyệt
31 Le Tan Quoc, Phuong 13, Quan Tan Binh
Ho Chi Minh City, 084

Luyện thi IELTS - TOEIC Anh Văn giao tiếp

Suleco - Xuất Khẩu Lao Động và Chuyên Gia Suleco - Xuất Khẩu Lao Động và Chuyên Gia
Lầu 1, Tòa Nhà Saigon Mansion, 03 Võ Văn Tần, P.6, Q.3
Ho Chi Minh City, 700000

Suleco chuyên tuyển dụng, đào tạo và phái cử lao động, kỹ thuật viên và chuyên gia có trình độ đi làm việc tại Nhật Bản

Super Heroes - Cộng Đồng Anh Ngữ Tài Năng Super Heroes - Cộng Đồng Anh Ngữ Tài Năng
211, Quốc Lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh (Tòa Nhà Winhome, Lầu 5)
Ho Chi Minh City, 700000

Cộng đồng Super Heroes chuyên đào tạo giao tiếp căn bản cho người thiếu tự tin và IELTS quốc tế, hướng đến xây dựng một cộng đồng học tiếng Anh năng động cho các bạn trẻ Việt Nam.

Luyện thi IELTS Xuân Mai Luyện thi IELTS Xuân Mai
8B Trần Quang Khải, P.Tân Định Quận 1 Da Kao
Ho Chi Minh City, 700000

Đây là trang fanpage chính thức Luyện thi IELTS Xuân Mai, trang cập nhật những nội dung chương trình đào tạo Luyện thi Tiếng Anh IELTS - TOEFL

CMN Education - Giáo Viên Bản Ngữ CMN Education - Giáo Viên Bản Ngữ
74 Nguyễn Khoái, Phường 2, Quận 4
Ho Chi Minh City, 70000

Tôi thích tiếng Anh Tôi thích tiếng Anh
373 đường Lý Thường Kiệt, P.8, Quận Tân Bình, TPHCM
Ho Chi Minh City, 084

Chuyên luyện thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Thế giới IELTS Thế giới IELTS
12 Hoa Phượng, Phường 2, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City

Kết nối, chia sẻ những kiến thức về tiếng Anh