Bị điện giật : 触电 chù diàn
Mau gọi xe cấp cứu : 快叫救护车 kuài jiào jiù hù chē
Đừng dùng tay ướt chạm vào ổ điện : 不要用湿手碰插座 bù yào yòng shī shǒu pèng chā zuò
Sẽ bị điện giật : 会触电 huì chù diàn
Rất nguy hiểm : 很危险 hěn wēi xiǎn
Phải tránh xa dây điện : 要远离电线 yào yuǎn lí diàn xiàn
Sửa dây điện : 修电线 xiū diàn xiàn
Đừng chơi ổ điện : 别玩插座 bié wán chā zuò
Để phòng bị điện giật : 以防触电 yǐ fáng chù diàn
Cúp cầu dao : 拉下电闸 lā xià diàn zhá
Tiếng Trung Đời Sống
Nội dung phù hợp với các anh chị muốn học nói liền, không có nhu cầu đi thi, có bạn bè là Trung, Đài. Xoay quanh giữa đời sống, đi làm văn phòng, đi du lịch.
Zalo 0339,095,203.
Thứ 2 rồi, cùng em ôn lại
在地上 : trên mặt đất, dưới sàn : Zài dìshàng
蚂蚁 : kiến : Mǎyǐ
蝴蝶 : bươm bướm : Húdié
飞来飞去 : bay qua bay lại : Fēi lái fēi qù
蜜蜂 : con ong : Mìfēng
小心蜜蜂蜇你 : coi chừng ong chích bạn : Xiǎoxīn mìfēng zhē nǐ
蚊子 : con muỗi : Wénzi
点蚊香 : đốt nhang muỗi : Diǎn wénxiāng
被蚊子咬了 : bị muỗi cắn : Bèi wénzi yǎo le
好痒 : ngứa quá : Hǎo yǎng
蜻蜓 : con chuồn chuồn : Qīngtíng
在湖边 : bên hồ : Zài húbiān
蜗牛 : ốc sên : Wōniú
爬得很慢 : bò rất chậm : Pá de hěn màn
虫子 : con sâu : Chóngzi
很怕虫子 : rất sợ sâu : Hěn pà chóngzi
➜ 这条鱼 : con cá này : Zhè tiáo yú
➜ 很新鲜 : rất tươi : Hěn xīnxiān
➜ 不新鲜 : không tươi : Bù xīnxiān
➜ 爱吃鱼 : thích ăn cá : Ài chī yú
➜ 鱼刺卡到喉咙了 : bị xương cá mắc cổ họng rồi : Yúcì kǎ dào hóulóng le
➜ 做得很好吃 : làm rất ngon : Zuò de hěn hǎochī
➜ 鱼汤 : canh cá : Yútāng
➜ 鱼头 : đầu cá : Yútóu
➜ 钓了一条大鱼 : đã câu được một con cá lớn : Diào le yī tiáo dàyú
➜ 腥味很重 : mùi tanh rất nặng : Xīngwèi hěn zhòng
➜ 要加姜 : phải thêm gừng : Yào jiā jiāng
➜ 死了一条 : chết một con rồi : Sǐ le yī tiáo
➜ 鱼鳞 : vảy cá : Yúlín
➜ 要刮干净 : phải cạo sạch : Yào guā gānjìng
➜ 鱼肚子 : bụng cá : Yú dùzi
➜ 凉了就不好吃了 : nguội rồi thì ăn không ngon : Liáng le jiù bù hǎochī le
Cùng em ôn lại các từ vựng thường dùng nha.
➜ Nước rất nóng : 水很烫 shuǐ hěn tàng
➜ Cẩn thận một chút : 小心一点 xiǎo xīn yī diǎn
➜ Đừng sờ : 别摸 bié mō
➜ Cái nồi đó : 那个锅 nà ge guō
➜ Rất nóng : 很烫 hěn tàng
➜ Canh nóng quá : 汤太烫了 tāng tài tàng le
➜ Đợi một lát mới uống : 等一下才喝 děng yī xià cái hē
➜ Bị nước sôi làm phỏng tay rồi : 被开水烫到手了 bèi kāi shuǐ tàng dào shǒu le
➜ Dùng vải lót cầm : 用布垫着拿 yòng bù diàn zhe ná
➜ Phải xả nước lạnh liền : 要马上冲冷水 yào mǎ shàng chōng lěng shuǐ
➜ Nóng quá đi : 好烫啊 hǎo tàng a
➜ Bị phỏng thì làm thế nào? : 烫着了怎么办 tàng zháo le zěn me bàn
➜ Bàn ủi rất nóng : 熨斗很烫 yùn dǒu hěn tàng
➜ Đừng sờ lung tung : 别乱碰 bié luàn pèng
➜ Bị phỏng lưỡi rồi : 烫到舌头了 tàng dào shé tóu le
..
*Anh chị chưa từng học qua, mà thích nói liền cơ bản, thì cần 3 tháng, không ghi chữ.
🥰 Thứ 2 rồi, cùng em ôn lại tiếng trung cơ bản.
→ Tại sao hôm qua bạn không đi làm?
为什么昨天你没去上班 wèi shén me zuó tiān nǐ méi qù shàng bān
→ Hôm qua tôi bị bệnh.
昨天我生病了 zuó tiān wǒ shēng bìng le
→ Tôi xin nghỉ hai ngày rồi, nhà có chút việc.
我请两天假了,家里有点事 wǒ qǐng liǎng tiān jià le, jiā lǐ yǒu diǎn shì
**
Anh chị không có nhu cầu đi thi, thì có thể tham khảo học nói đời sống với em. Chủ yếu học nói về đời sống xung quanh, không cần ghi chữ. Học theo nội dung em soạn.
Em có thể nói tiếng Quảng Đông với anh chị.
Học 1:1 trực tiếp tại nhà em hoặc GG meet.
1.000 / 1 tháng / 1 tuần 3 ngày / học 1h10.
Nhà em : 179/33/8 Hòa Bình. Hiệp Tân. (Anh chị có nhu cầu thì nhắn tin cho em trước ha.)
→ Bây giờ một đô la Mỹ có thể đổi được bao nhiêu đồng Việt Nam? : 现在一美元能换多少越南盾 xiàn zài yī měi yuán néng huàn duō shǎo yuè nán dùn
→ Khoảng hơn 26 nghìn đồng Việt Nam. : 大概两万六千多越南盾 dà gài liǎng wàn sáu qiān duō yuè nán dùn
→ Phải coi tỷ giá của ngày hôm đó. : 要看当天的汇率 yào kàn dāng tiān de huì lǜ
→ Bạn ra ngân hàng đổi là chính xác nhất, mỗi ngày đều khác nhau. : 你去银行换最准,每天都不一样 nǐ qù yín háng huàn zuì zhǔn, měi tiān dōu bù yī yàng
***
→ Anh chị muốn học nói liền, thì có thể học thêm TIẾNG TRUNG giao tiếp đời sống. Có thể bỏ qua ghi chữ Trung. Học theo nội dung em soạn. Anh chị biết nói tiếng Quảng Đông là 1 lợi thế. Anh chị cho em biết là anh chị đã từng học qua chưa, hay mới bắt đầu học từ 0.
→ Anh chị học đủ 3 tháng với em, em tặng thêm 2 tuần.
→ Kèm 1:1 , 1 tháng , 950.
→ Nhà em : 179/33/8 Hòa Bình , Tân Phú.
→ Nhắn tin facebook em ha. hoặc zalo.
👉Lương tháng này đã vào tài khoản chưa?
这个月的工资已经到账了吗?
zhè ge yuè de gōng zī yǐ jīng dào zhàng le ma
👉Đến rồi, sáng nay nhận được tin nhắn rồi.
到了,早上收到短信了
dào le, zǎo shang shōu dào duǎn xìn le
👉Vẫn chưa đến, có lẽ phải mai.
还没到,可能要明天
hái méi dào, kě néng yào míng tiān
• Hôm nay bạn có đi làm không? : 你今天上班吗 nǐ jīn tiān shàng bān ma
• Hôm nay đi làm bình thường. : 今天正常上班 jīn tiān zhèng cháng shàng bān
• Buổi chiều em mới đi làm. : 下午我才去上班 xià wǔ wǒ cái qù shàng bān
• Hôm nay em làm ở nhà, không tới công ty. : 今天我在家办公,不去公司 jīn tiān wǒ zài jiā bàn gōng, bù qù gōng sī
• Không, hôm nay em được nghỉ. : 不,今天休息 bù, jīn tiān xiū xi
••Em có dạy kèm thêm về NÓI tiếng trung giao tiếp đời sống, có thể bỏ qua ghi chữ Trung, anh chị học đủ 3 tháng, em sẽ tặng thêm 2 tuần; học đủ 20b tặng thêm 3b. học phí em có tính tháng hoặc buổi.
•950 / 1 tháng ; •650 / 5 buổi.
•Anh chị có nhu cầu thì nhắn tin em , zalo 0339.095.203.
🥰Học thuộc lòng từ vựng đời sống
Cái gối : 枕头 zhěn tou
Ga trải giường : 床单 chuáng dān
Mền (mỏng) : 毯子 tǎn zi
Mền (dày) : 被子 bèi zi
Tủ quần áo : 衣柜 yī guì
Đồ móc quần áo : 衣架 yī jià
Đồng hồ báo thức : 闹钟 nào zhōng
Rèm cửa : 窗帘 chuāng lián
Gương : 镜子 jìng zi
Ngăn kéo, ngăn tủ : 抽屉 chōu ti
Tủ lạnh : 冰箱 bīng xiāng
Lò vi sóng : 微波炉 wēi bō lú
Lò nướng : 烤箱 kǎo xiāng
Bếp ga : 炉灶 lú zào
Bình nước : 水壶 shuǐ hú
Nồi cơm điện : 电饭煲 diàn fàn bāo
Máy xay sinh tố : 搅拌机 jiǎo bàn jī
Nồi / chảo : 锅 guō
Cái xẻng : 铲子 chǎn zi
Thớt : 砧板 zhēn bǎn
Dao : 刀 dāo
Tô, chén : 碗 wǎn
Đĩa : 盘子 pán zi
Ly : 杯子 bēi zi
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
179/33/8 Hòa Bình
Ho Chi Minh City
70000