Nhật Ký Học Giao Tiếp

Nhật Ký Học Giao Tiếp

Share

Zalo : 0339.095.203 (Cơ - 95)

29/05/2026

Nói chung nhiều lắm , không ôn là tự quên à.
➜ Lau bàn 擦桌子 : cā zhuō zi
➜ Lau kính 擦玻璃 : cā bō li
➜ Lau sàn, lau nhà 擦地板 : cā dì bǎn
➜ Lau mặt 擦脸 : cā liǎn
➜ Lau tay 擦手 : cā shǒu
➜ Lau giày 擦鞋 : cā xié
➜ Lau sạch 擦干净 : cā gān jìng
➜ Dùng khăn lau 用毛巾擦 : yòng máo jīn cā
➜ Lau mồ hôi 擦汗 : cā hàn
➜ Lau bụi 擦灰尘 : cā huīchén

27/05/2026

😃Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản
Quê bạn ở đâu? 你老家在哪里? : nǐ lǎo jiā zài nǎ lǐ?
➜ Quê tôi ở Tp. Hồ Chí Minh. 我老家在胡志明市。 : wǒ lǎo jiā zài Hú zhì míng shì.
➜ Hà Nội. 河内。 : Hé nèi.
➜ Đà Nẵng. 岘港。 : Xiàn gǎng.
➜ Cần Thơ. 芹苴。 : Qín jū.
➜ Tôi sinh ra và lớn lên ở đây. 我在这里出生和长大。 : wǒ zài zhè lǐ chū shēng hé zhǎng dà.
...
*Anh chị không có nhu cầu đi thi HSK thì có thể học thêm nói giao tiếp, từ vựng đời sống. Zalo 0339,095,203.

26/05/2026

Từ vựng phải có người hỏi trả bài thì sẽ dễ thuộc hơn…
➜ Trà sữa trân châu. 珍珠奶茶。 : zhēn zhū nǎi chá.
➜ Lớp kem cheese. 奶盖。 : nǎi gài.
➜ Ống hút. 吸管。 : xī guǎn.
➜ 50% đường. 半糖。 : bàn táng.
➜ Không đá. 去冰。 : qù bīng.
➜ Ít đá. 少冰。 : shǎo bīng.
➜ 100% đường, đường bình thường. 全糖。 : quán táng.
➜ Thêm đá. 加冰。 : jiā bīng.
➜ Topping. 配料。 : pèi liào.
➜ Thạch dừa. 椰果。 : yē guǒ.

26/05/2026

😎 Từ vựng cơ bản giao tiếp
➜ Trứng gà 鸡蛋 : jī dàn
➜ Trứng vịt 鸭蛋 : yā dàn
➜ Trứng cút 鹌鹑蛋 : ān chún dàn
➜ Trứng bắc thảo 皮蛋 : pí dàn
➜ Trứng muối 咸蛋 : xián dàn
➜ Trứng luộc 水煮蛋 : shuǐ zhǔ dàn
➜ Trứng chiên 煎蛋 : jiān dàn
➜ Món trứng trà 茶叶蛋 : chá yè dàn
➜ Lòng trắng trứng 蛋白 : dàn bái
➜ Lòng đỏ trứng 蛋黄 : dàn huáng

Zalo 0339,095,203

25/05/2026

Từ vựng cơ bản hay dùng
➜ Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 : táng cù pái gǔ
➜ Vịt quay 烤鸭 : kǎo yā
➜ Gà luộc 白切鸡 : bái qiē jī
➜ Tôm hùm 龙虾 : lóng xiā
➜ Tôm (đã bóc vỏ) 虾仁 : xiā rén
➜ Cá hấp 蒸鱼 : zhēng yú
➜ Rau xào 炒青菜 : chǎo qīng cài

25/05/2026

Giao tiếp cơ bản +
🔥 Số tài khoản ngân hàng của bạn là bao nhiêu? 你的银行账号是多少? : nǐ de yín háng zhàng hào shì duō shǎo?
➜ STK của tôi là 123456789, bạn ghi lại nhé. 我的银行账号是123456789,你记一下。 : wǒ de yín háng zhàng hào shì yī èr sān sì wǔ liù qī bā jiǔ, nǐ jì yī xià.
➜ Tôi nhắn cho bạn. 我发给你。 : wǒ fā gěi nǐ.
➜ Tôi quên mất STK rồi, để tôi kiểm tra lại. 我忘记银行账号了,我查一下。 : wǒ wàng jì yín háng zhàng hào le, wǒ chá yī xià.
➜ Tôi không có STK. 我没有银行账号。 : wǒ méi yǒu yín háng zhàng hào.

21/05/2026

🔥🔥Cùng em ôn lại giao tiếp cơ bản 🔥🔥
➜Làm ơn cho tôi một ly cà phê. 请给我一杯咖啡。 : qǐng gěi wǒ yī bēi kā fēi.
➜Làm ơn cho tôi một ly trà. 请给我一杯茶。 : qǐng gěi wǒ yī bēi chá.
➜Làm ơn cho tôi một ly sữa. 请给我一杯牛奶。 : qǐng gěi wǒ yī bēi niú nǎi.
➜Làm ơn cho tôi một ly nước ép. 请给我一杯果汁。 : qǐng gěi wǒ yī bēi guǒ zhī.
➜Làm ơn cho tôi một ly Coca. 请给我一杯可乐。 : qǐng gěi wǒ yī bēi kě lè.
➜Làm ơn cho tôi một ly nước nóng. 请给我一杯热水。 : qǐng gěi wǒ yī bēi rè shuǐ.
➜Làm ơn cho tôi một ly nước đá. 请给我一杯冰水。 : qǐng gěi wǒ yī bēi bīng shuǐ.
➜Làm ơn cho tôi một ly bia. 请给我一杯啤酒。 : qǐng gěi wǒ yī bēi pí jiǔ.
➜Làm ơn cho tôi một ly trà sữa. 请给我一杯奶茶。 : qǐng gěi wǒ yī bēi nǎi chá.
➜Làm ơn cho tôi một ly nước cam. 请给我一杯橙汁。 : qǐng gěi wǒ yī bēi chéng zhī.

20/05/2026

Từ vựng thông dụng giao tiếp
1. Muỗi 蚊子 : wén zi
2. Đốt / chích 叮 : dīng
3. Ngứa 痒 : yǎng
4. Nhang muỗi 蚊香 : wén xiāng
5. Đốt nhang muỗi 点蚊香 : diǎn wén xiāng
6. Dập tắt nhang muỗi 熄灭蚊香 : xī miè wén xiāng
7. Thay nhang muỗi 换蚊香 : huàn wén xiāng
8. Màn chống muỗi 蚊帐 : wén zhàng
9. Treo màn 挂蚊帐 : guà wén zhàng
10. Bị muỗi chích 被蚊子叮 : bèi wén zi dīng
11. Bị muỗi cắn 被蚊子咬 : bèi wén zi yǎo
12. Đập muỗi 拍蚊子 : pāi wén zi
13. Xua đuổi muỗi 驱赶蚊子 : qū gǎn wén zi
14. Có rất nhiều muỗi 有很多蚊子 : yǒu hěn duō wén zi
*Em có dạy kèm thêm về giao tiếp đời sống, anh chị thích được trả bài, thích học về từ vựng, mẫu câu đời sống thì nhắn em ha. 950/1 tháng. Nhắn tin em hoặc Zalo 0339,095,203.

19/05/2026

🔥Từ vựng thông dụng giao tiếp
1. Khăn giấy ướt 湿纸巾 : shī zhǐ jīn
2. Khăn giấy 纸巾 : zhǐ jīn
3. Khăn giấy dạng hộp / khăn giấy rút 抽纸 : chōu zhǐ
4. Giấy vệ sinh 卫生纸 : wèi shēng zhǐ
5. Dùng khăn giấy lau 用纸巾擦 : yòng zhǐ jīn cā
6. Lấy một tờ khăn giấy 拿一张纸巾 : ná yī zhāng zhǐ jīn
7. Phải đi mua một gói khăn giấy 要去买一包纸巾 : yào qù mǎi yī bāo zhǐ jīn
8. Đưa cho tôi một tờ khăn giấy 给我一张纸巾 : gěi wǒ yī zhāng zhǐ jīn
9. Dùng khăn giấy lau bàn 用纸巾擦桌子 : yòng zhǐ jīn cā zhuō zi
10. Trong túi của tôi có khăn giấy 我的包里有纸巾 : wǒ de bāo lǐ yǒu zhǐ jīn
11. Khăn giấy dùng hết rồi 纸巾用完了 : zhǐ jīn yòng wán le
12. Giúp tôi lấy khăn giấy 帮我拿纸巾 : bāng wǒ ná zhǐ jīn
➜ Anh chị không có nhu cầu đi thi thì có thể học giao tiếp, học thêm về từ đời sống, mẫu câu hay dùng trong giao, rất nhiều từ vựng đời sống, nó sẽ khác với từ vựng thi HSK. Anh chị tham khảo từ từ, có nhu cầu thì nhắn tin cho em. ( zalo 0339095203)

18/05/2026

➜Cho tôi một ly nước. 给我一杯水。Gěi wǒ yì bēi shuǐ.
➜Cho tôi số điện thoại của bạn. 给我你的手机号码。Gěi wǒ nǐ de shǒu jī hào mǎ.
➜Làm ơn cho tôi thực đơn. 请给我菜单。Qǐng gěi wǒ càidān.
➜Cho tôi một chút thời gian. 给我一点时间。Gěi wǒ yì diǎn shíjiān.
➜Cho tôi coi thử. 给我看看。Gěi wǒ kàn kan.
➜Cho tôi một cây viết. 给我一支笔。Gěi wǒ yì zhī bǐ.
➜Cho tôi tên của bạn. 给我你的名字。Gěi wǒ nǐ de míngzi.
➜Cho tôi một tờ giấy. 给我一张纸。Gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
➜Giáo viên cho tôi một cuốn sách. 老师给我一本书。 Lǎoshī gěi wǒ yì běn shū.
➜Nhắn tin cho tôi nhé. 给我发消息吧。Gěi wǒ fā xiāoxi ba.

➜➜➜Không có nhu cầu đi thi, thì có thể học về giao tiếp, học thêm về từ vựng + mẫu câu đời sống hay dùng. Mà học với em thì phải trả bài. Chứ không thuộc là không nói được, bỏ qua ghi chữ. Zalo e 0339.095.203. Học theo nội dung em soạn sẵn.

14/05/2026

Cùng em ôn lại, "chưa chắc" trong tiếng Trung
👉Anh ấy chưa chắc tới. 他不一定来。 : tā bù yī dìng lái.
👉Đồ mắc chưa chắc tốt. 贵的东西不一定好。 : guì de dōng xi bù yī dìng hǎo.
👉Mai chưa chắc mưa. 明天不一定下雨。 : míng tiān bù yī dìng xià yǔ.
👉Có tiền chưa chắc hạnh phúc. 有钱不一定幸福。 : yǒu qián bù yī dìng xìng fú.
👉Tôi nói chưa chắc, bạn đợi xem thử. 我说不一定,你等着看吧。 : wǒ shuō bù yī dìng, nǐ děng zhe kàn ba.
👉Người đẹp trai chưa chắc đáng tin. 长得帅的人不一定可靠。 : zhǎng de shuài de rén bù yī dìng kě kào.
👉Việc này chưa chắc là anh ấy làm. 这件事不一定是他做的。 : zhè jiàn shì bù yī dìng shì tā zuò de.
👉Cố gắng chưa chắc thành công, nhưng bỏ cuộc chắc chắn thất bại. 努力不一定成功,但放弃一定失败。 : nǔ lì bù yī dìng chéng gōng, dàn fàng qì yī dìng shī bài.
👉Đồ rẻ chưa chắc tốt. 便宜的东西不一定好。 : pián yi de dōng xi bù yī dìng hǎo.
👉Lời anh ấy nói chưa chắc đúng. 他说的话不一定对。 : tā shuō de huà bù yī dìng duì.
😻Học theo nội dung em soạn, chỉ toàn xung quanh giao tiếp, từ vựng đời sống, không phù hợp đi thi.

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


179/33/8 Hòa Bình
Ho Chi Minh City
70000