TIẾNG TRUNG PANDA

TIẾNG TRUNG PANDA

Share

NHÀ SÁCH TIẾNG TRUNG
☑️ Văn phòng phẩm
☑️ Thư pháp chuyên dụng
☑️ Sách Vở tiếng Trung (A-Z)

29/05/2026

vở luyện viết 2500 từ vựng tiếng Trung kèm file nghe

👉 Bạn quan tâm nhắn tin ngay để nhận ưu đãi

28/05/2026

1300 câu tiếng Trung kèm file nghe

👉 Bạn quan tâm nhắn tin ngay để nhận ưu đãi

27/05/2026

Mở rộng từ vựng với 在:
现在 xiànzài – bây giờ
正在 zhèngzài – đang
不在 búzài – không có mặt
在家 zàijiā – ở nhà
在外 zàiwài – ở ngoài
在意 zàiyì – để ý
在乎 zàihu – quan tâm
在场 zàichǎng – có mặt
在这儿 zài zhèr – ở đây
在那里 zài nàlǐ – ở đó
在一起 zài yìqǐ – ở bên nhau
在路上 zài lùshang – trên đường
在上班 zài shàngbān – đang làm việc
在说 zài shuō – đang nói
在等 zài děng – đang đợi
在想 zài xiǎng – đang nghĩ
在看 zài kàn – đang xem
在做 zài zuò – đang làm
在用 zài yòng – đang dùng
在忙 zài máng – đang bận
在学校 zài xuéxiào – ở trường
在公司 zài gōngsī – ở công ty
在医院 zài yīyuàn – ở bệnh viện
在办公室 zài bàngōngshì – ở văn phòng
在网上 zài wǎngshang – trên mạng
在手机里 zài shǒujī lǐ – trong điện thoại
在群里 zài qúnlǐ – trong nhóm chat
在朋友圈 zài péngyouquān – trên MXH
在吃饭 zài chīfàn – đang ăn
在洗澡 zài xǐzǎo – đang tắm
在睡觉 zài shuìjiào – đang ngủ
在开会 zài kāihuì – đang họp
在学习 zài xuéxí – đang học
在考试 zài kǎoshì – đang thi
在准备 zài zhǔnbèi – đang chuẩn bị
在进行 zài jìnxíng – đang tiến hành
在发展 zài fāzhǎn – đang phát triển
在调整 zài tiáozhěng – đang điều chỉnh
在改善 zài gǎishàn – đang cải thiện
在改变 zài gǎibiàn – đang thay đổi
在生活中 zài shēnghuó zhōng – trong cuộc sống
在工作中 zài gōngzuò zhōng – trong công việc
在学习上 zài xuéxí shang – về mặt học tập
在感情上 zài gǎnqíng shang – về mặt tình cảm
在行动上 zài xíngdòng shang – về mặt hành động
在思想上 zài sīxiǎng shang – về tư tưởng
在经济上 zài jīngjì shang – về kinh tế
在文化上 zài wénhuà shang – về văn hóa
在心理上 zài xīnlǐ shang – về tâm lý
在原则上 zài yuánzé shang – về nguyên tắc
在内容上 zài nèiróng shang – về nội dung
在使用上 zài shǐyòng shang – trong việc sử dụng
在时间上 zài shíjiān shang – về mặt thời gian
在程度上 zài chéngdù shang – ở mức độ
在意义上 zài yìyi shang – về ý nghĩa
在问题上 zài wèntí shang – trong vấn đề
在选择上 zài xuǎnzé shang – trong lựa chọn
在方法上 zài fāngfǎ shang – về phương pháp
在技术上 zài jìshù shang – về kỹ thuật
在责任上 zài zérèn shang – về trách nhiệm
存在 cúnzài – tồn tại
自在 zìzài – tự tại
在意 zàiyì – Để ý, bận tâm, lưu tâm đến (thường là chi tiết nhỏ)
在乎 zàihu – bận tâm, Quan tâm, coi trọng (mức độ sâu hơn)
在理 zài lǐ – có lý
在行 zài háng – rành, có nghề
在位 zài wèi – tại vị
在册 zài cè – trong danh sách
在逃 zài táo – đang bỏ trốn
在押 zài yā – đang giam giữ
在编 zài biān – biên chế
在岗 zài gǎng – đang công tác
在职 zài zhí – tại chức
在校 zài xiào – đang đi học
在读 zài dú – đang theo học
在望 zài wàng – sắp thành hiện thực
在案可查 zài’àn kě chá – hồ sơ có ghi
在生 zài shēng – còn sống
在所难免 zài suǒ nánmiǎn – khó tránh khỏi
在劫难逃 zài jié nán táo – khó thoát nạn
在此期间 zài cǐ qījiān – trong thời gian này
在此之前 zài cǐ zhīqián – trước đó
在此之后 zài cǐ zhīhòu – sau đó
在一瞬间 zài yí shùnjiān – trong khoảnh khắc
在一定程度上 zài yídìng chéngdù shang – ở một mức độ nhất định
在很大程度上 zài hěn dà chéngdù shang – ở mức độ lớn
在关键时刻 zài guānjiàn shíkè – lúc quan trọng
在必要时 zài bìyào shí – lúc cần thiết
在短时间内 zài duǎn shíjiān nèi – trong thời gian ngắn
在长期看来 zài chángqī kànlái – xét về lâu dài
在我看来 zài wǒ kànlái – theo tôi thấy
在你心里 zài nǐ xīn lǐ – trong lòng bạn
在所不惜 zài suǒ bùxī – không tiếc gì
在天之灵 zài tiān zhī líng – linh hồn nơi chín suối
在所不辞 zài suǒ bùcí – không từ chối
在下 zài xià – tại hạ
在商言商 zài shāng yán shāng – bàn công theo công
在理不在情 zài lǐ bù zài qíng – hợp lý không hợp tình

26/05/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT.

26/05/2026

Tiếng Trung Công Xưởng - Chạy hàng gấp – thúc tiến độ sản xuất

1. 这个订单很急。 — zhège dìngdān hěn jí. — Đơn hàng này rất gấp。
2. 客户一直在催。 — kèhù yìzhí zài cuī. — Khách hàng đang liên tục thúc。
3. 请加快速度。 — qǐng jiākuài sùdù. — Hãy tăng tốc độ。
4. 今天一定要完成。 — jīntiān yídìng yào wánchéng. — Hôm nay nhất định phải hoàn thành。
5. 现在生产到哪里了? — xiànzài shēngchǎn dào nǎlǐ le? — Hiện tại sản xuất tới đâu rồi?
6. 还差多少数量? — hái chà duōshao shùliàng? — Còn thiếu bao nhiêu số lượng?
7. 请先做这个订单。 — qǐng xiān zuò zhège dìngdān. — Hãy làm đơn hàng này trước。
8. 这个客户很重要。 — zhège kèhù hěn zhòngyào. — Khách hàng này rất quan trọng。
9. 今天晚上需要加班。 — jīntiān wǎnshang xūyào jiābān. — Tối nay cần tăng ca。
10. 请大家配合一下。 — qǐng dàjiā pèihé yíxià. — Mọi người phối hợp một chút nhé。
11. 机器不能停。 — jīqì bù néng tíng. — Máy không thể dừng。
12. 请马上处理。 — qǐng mǎshàng chǔlǐ. — Hãy xử lý ngay lập tức。
13. 材料已经到了吗? — cáiliào yǐjīng dào le ma? — Nguyên liệu đã tới chưa?
14. 现在缺材料。 — xiànzài quē cáiliào. — Hiện tại đang thiếu nguyên liệu。
15. QC检查完了吗? — QC jiǎnchá wán le ma? — QC kiểm tra xong chưa?
16. 不良品太多了。 — bùliángpǐn tài duō le. — Hàng lỗi quá nhiều rồi。
17. 请减少不良品。 — qǐng jiǎnshǎo bùliángpǐn. — Hãy giảm hàng lỗi。
18. 客户要求明天出货。 — kèhù yāoqiú míngtiān chūhuò. — Khách yêu cầu ngày mai xuất hàng。
19. 出货时间不能延期。 — chūhuò shíjiān bù néng yánqī. — Thời gian xuất hàng không thể trì hoãn。

25/05/2026

[1] 非常 (fēicháng): Rất / Vô cùng.

[2] 非法 (fēifǎ): Bất hợp pháp.

[3] 非洲 (fēizhōu): Châu Phi.

[4] 并非 (bìngfēi): Hoàn toàn không phải.

[5] 是非 (shìfēi): Phải trái / Chuyện thị phi.

[6] 除非 (chúfēi): Trừ phi.

[7] 非凡 (fēifán): Phi phàm / Khác thường.

[8] 并非如此 (bìngfēi rúcǐ): Không phải như vậy.

[9] 非礼 (fēilǐ): Khiếm nhã / Vô lễ.

[10] 无非 (wúfēi): Chẳng qua là / Chỉ là.

[11] 莫非 (mòfēi): Chẳng lẽ / Hay là.

[12] 非卖品 (fēimàipǐn): Hàng không bán.

[13] 想入非非 (xiǎngrù fēifēi): Mơ tưởng viển vông.

[14] 非正式 (fēizhèngshì): Không chính thức.

[15] 面目全非 (miànmù quánfēi): Thay đổi hoàn toàn (thường theo nghĩa tiêu cực).

[16] 非人工 (fēiréngōng): Không phải nhân tạo.

[17] 非专业 (fēizhuānyè): Không chuyên nghiệp.

[18] 非分 (fēifèn): Quá phận / Vượt quá bổn phận.

[19] 非但 (fēidàn): Không những.

[20] 似非 (sìfēi): Hình như không phải.

25/05/2026

不吹不黑 (bù chuī bù hēi) = “Không thổi, không đen” ??? 😎
🔹 Nghĩa đen

吹 = thổi 🎈
黑 = màu đen 🖤

👉 Ghép lại:
“không thổi, không đen”

🔹 Nghĩa bóng

不吹不黑 = nói một cách công tâm, khách quan, không bênh cũng không ghét

🔹 Vì sao lại dùng 不吹不黑?

Trong tiếng Trung mạng:

吹 = tâng bốc quá mức
黑 = anti, cố tình dìm người khác

👉 不吹不黑 hàm ý:

Không khen quá, cũng không chê quá 😌

🔹 Ví dụ trong đời sống

📝 不吹不黑,这部电影真的很好看。
/bù chuī bù hēi, zhè bù diànyǐng zhēn de hěn hǎokàn/
→ Công tâm mà nói thì bộ phim này thật sự rất hay.

📝 不吹不黑,他的中文水平确实不错。
/bù chuī bù hēi, tā de Zhōngwén shuǐpíng quèshí búcuò/
→ Không thiên vị đâu nhưng trình độ tiếng Trung của anh ấy thật sự khá tốt.

📝 我是不吹不黑地评价这个产品。
/wǒ shì bù chuī bù hēi de píngjià zhège chǎnpǐn/
→ Tôi đánh giá sản phẩm này một cách khách quan thôi.

21/05/2026

Hỏi và đáp lại tại nơi là việc

21/05/2026

[1] 放心 (Fàngxīn): Yên tâm (Để trái tim nằm xuống)
[2] 放假 (Fàngjià): Nghỉ lễ/Nghỉ phép
[3] 放弃 (Fàngqì): Từ bỏ/Bỏ cuộc
[4] 放下 (Fàngxià): Đặt xuống/Buông bỏ
[5] 放大 (Fàngdà): Phóng to/Mở rộng
[6] 放手 (Fàngshǒu): Buông tay/Thả tay
[7] 放入 (Fàngrù): Cho vào/Đặt vào bên trong
[8] 播放 (Bōfàng): Phát (nhạc, video, clip)
[9] 开放 (Kāifàng): Mở cửa/Cởi mở/Nở hoa
[10] 释放 (Shìfàng): Giải phóng/Phóng thích
[11] 放任 (Fàngrèn): Buông lỏng/Mặc kệ
[12] 放贷 (Fàngdài): Cho vay tiền
[13] 放学 (Fàngxué): Tan học
[14] 放映 (Fàngyìng): Chiếu (phim)
[15] 放火 (Fànghuǒ): Đốt lửa/Phóng hỏa
[16] 放炮 (Fàngpào): Đốt pháo/Nổ súng
[17] 放宽 (Fàngkuān): Nới lỏng (quy định/chính sách)
[18] 放逐 (Fàngzhú): Trục xuất/Đuổi đi
[19] 放牧 (Fàngmù): Chăn thả (gia súc)
[20] 发放 (Fāfàng): Phát (lương/thưởng/giấy tờ)
[21] 豪放 (Háofàng): Hào phóng/Phóng khoáng
[22] 奔放 (Bēnfàng): Nhiệt huyết/Mạnh mẽ
[23] 排放 (Páifàng): Xả thải (khí thải/nước thải xưởng)
[24] 堆放 (Duīfàng): Xếp chồng/Chất đống (hàng hóa)
[25] 投放 (Tóufàng): Tung ra (thị trường)/Đầu tư

Photos from TIẾNG TRUNG PANDA's post 19/05/2026

Nắm ngay bộ từ vựng Thời gian này để "nhảy số" như người bản xứ! ⏰
Thời gian là một trong những chủ đề cơ bản nhất trong tiếng Trung, xuất hiện dày đặc từ giao tiếp đời sống đến các bài thi HSK. Tuy nhiên, việc ghi nhớ và ghép nối các mốc thời gian (giờ, ngày, tháng, năm) lại thường khiến người mới học "rối não".
Cùng Học Bá "phân lô bán nền" kho từ vựng thời gian cực logic dưới đây để hết lúng túng khi lên lịch trình nhé!
🗓️ 1. Trục thời gian theo Ngày (天 - tiān)
Đừng chỉ dùng mỗi 今天 (Hôm nay), hãy mở rộng vốn từ của bạn:
Hôm kia: 前天 (qiántiān)
Hôm qua: 昨天 (zuótiān)
Hôm nay: 今天 (jīntiān)
Ngày mai: 明天 (míngtiān)
Ngày kia: 后天 (hòutiān)
🌅 2. Các buổi trong ngày (Bí kíp chào hỏi chuẩn xác)
Sáng sớm (5h - 8h): 早上 (zǎoshang)
Buổi sáng (8h - 11h): 上午 (shàngwǔ)
Buổi trưa (11h - 13h): 中午 (zhōngwǔ)
Buổi chiều (13h - 18h): 下午 (xiàwǔ)
Buổi tối (sau 18h): 晚上 (wǎnshang)
⌚ 3. Quy tắc đọc Giờ - Phút - Giây
Giờ chẵn: Số đếm + 点 (diǎn). VD: 8 giờ = 八点.
Giờ lẻ (Phút): Số đếm + 分 (fēn). VD: 8h10 = 八点十分.
Giờ rưỡi: Số đếm + 点半 (diǎn bàn). VD: 8h30 = 八点半.
Giờ kém: 差 (chà) + Số phút + Số giờ. VD: 8h kém 10 = 差十分八点.
📅 4. Trục thời gian Tuần / Tháng / Năm
Tuần / Tháng: Đi với 上 (Trước) - 这 (Này) - 下 (Sau).
Tuần trước: 上个星期 (shàng ge xīngqī)
Tháng sau: 下个月 (xià ge yuè)
Năm: Dùng các từ riêng biệt.
Năm ngoái: 去年 (qùnián)
Năm nay: 今年 (jīnnián)
Sang năm: 明年 (míngnián)

18/05/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐIỆN - TỰ ĐỘNG HÓA

1. 电 (diàn) – điện

2. 电流 (diàn liú) – dòng điện

3. 电压 (diàn yā) – điện áp

4. 电阻 (diàn zǔ) – điện trở

5. 功率 (gōng lǜ) – công suất

6. 电路 (diàn lù) – mạch điện

7. 电源 (diàn yuán) – nguồn điện

8. 电池 (diàn chí) – pin

9. 直流电 (zhí liú diàn) – DC

10. 交流电 (jiāo liú diàn) – AC

11. 充电 (chōng diàn) – sạc

12. 放电 (fàng diàn) – xả điện

13. 万用表 (wàn yòng biǎo) – đồng hồ đo

14. 电压表 (diàn yā biǎo) – vôn kế

15. 电流表 (diàn liú biǎo) – ampe kế

16. 导线 (dǎo xiàn) – dây điện

17. 电缆 (diàn lǎn) – cáp điện

18. 网线 (wǎng xiàn) – dây ethernet

19. 接头 (jiē tóu) – đầu nối

20. 连接器 (lián jiē qì) – connector

21. 气管 (qì guǎn) – ống khí

22. 气压 (qì yā) – áp suất khí

23. 气阀 (qì fá) – van khí

24. 开关 (kāi guān) – công tắc

25. 插座 (chā zuò) – ổ cắm

26. 插头 (chā tóu) – phích cắm

27. 按钮 (àn niǔ) – nút ấn

28. 急停按钮 (jí tíng àn niǔ) – nút dừng khẩn

29. 指示灯 (zhǐ shì dēng) – đèn báo

30. 显示屏 (xiǎn shì píng) – màn hình

31. 触摸屏 (chù mō píng) – màn hình cảm ứng

32. 传感器 (chuán gǎn qì) – cảm biến

33. 光电传感器 (guāng diàn chuán gǎn qì) – cảm biến quang

34. 温度传感器 (wēn dù chuán gǎn qì) – cảm biến nhiệt

35. 压力传感器 (yā lì chuán gǎn qì) – cảm biến áp suất

36. 电机 (diàn jī) – motor

37. 伺服电机 (sì fú diàn jī) – servo motor

38. 步进电机 (bù jìn diàn jī) – motor bước

39. 控制器 (kòng zhì qì) – bộ điều khiển

40. PLC控制器 (PLC kòng zhì qì) – PLC

41. 继电器 (jì diàn qì) – relay

42. 接触器 (jiē chù qì) – contactor

43. 变压器 (biàn yā qì) – biến áp

44. 电源模块 (diàn yuán mó kuài) – module nguồn

45. 开关电源 (kāi guān diàn yuán) – nguồn switching

46. 保险丝 (bǎo xiǎn sī) – cầu chì

47. 断路器 (duàn lù qì) – aptomat

48. 漏电保护器 (lòu diàn bǎo hù qì) – chống rò điện

49. 接地线 (jiē dì xiàn) – dây nối đất

50. 绝缘材料 (jué yuán cái liào) – vật liệu cách điện

51. 短路 (duǎn lù) – chập điện

52. 断路 (duàn lù) – đứt mạch

53. 过载 (guò zài) – quá tải

54. 过热 (guò rè) – quá nhiệt

55. 故障 (gù zhàng) – lỗi

56. 报警 (bào jǐng) – báo lỗi

57. 维修 (wéi xiū) – sửa chữa

58. 检查 (jiǎn chá) – kiểm tra

59. 测试 (cè shì) – test

60. 调试 (tiáo shì) – điều chỉnh

61. 校准 (jiào zhǔn) – hiệu chuẩn

62. 更换 (gēng huàn) – thay thế

63. 安装 (ān zhuāng) – lắp đặt

64. 拆卸 (chāi xiè) – tháo ra

65. 运行 (yùn xíng) – vận hành

66. 启动 (qǐ dòng) – khởi động

67. 停止 (tíng zhǐ) – dừng

68. 输入 (shū rù) – đầu vào

69. 输出 (shū chū) – đầu ra

70. 信号 (xìn hào) – tín hiệu

71. 模拟信号 (mó nǐ xìn hào) – tín hiệu analog

72. 数字信号 (shù zì xìn hào) – tín hiệu số

73. 通信 (tōng xìn) – truyền thông

74. 接口 (jiē kǒu) – cổng kết nối

75. 通讯线 (tōng xùn xiàn) – dây tín hiệu

76. 屏蔽线 (píng bì xiàn) – dây chống nhiễu

77. 接线端子 (jiē xiàn duān zǐ) – terminal đấu dây

78. 配电箱 (pèi diàn xiāng) – tủ điện

79. 控制柜 (kòng zhì guì) – tủ điều khiển

80. 面板 (miàn bǎn) – bảng điều khiển

81. 图纸 (tú zhǐ) – bản vẽ

82. 电路图 (diàn lù tú) – sơ đồ điện

83. 参数 (cān shù) – thông số

84. 型号 (xíng hào) – model

85. 规格 (guī gé) – quy cách

86. 电压值 (diàn yā zhí) – giá trị điện áp

87. 电流值 (diàn liú zhí) – giá trị dòng điện

88. 电阻值 (diàn zǔ zhí) – giá trị điện trở

89. 功率值 (gōng lǜ zhí) – công suất

90. 频率 (pín lǜ) – tần số

91. 负载 (fù zài) – tải

92. 空载 (kōng zài) – không tải

93. 稳压器 (wěn yā qì) – ổn áp

94. 滤波器 (lǜ bō qì) – bộ lọc

95. 放大器 (fàng dà qì) – khuếch đại

96. 模块 (mó kuài) – module

97. 系统 (xì tǒng) – hệ thống

98. 控制系统 (kòng zhì xì tǒng) – hệ thống điều khiển

99. 自动化 (zì dòng huà) – tự động hóa

100.生产线 (shēng chǎn xiàn) – dây chuyền sản xuất

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address


68 Nguyễn Thị HuỳnhPhường 8, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City
700000