Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata OnLine

Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata OnLine Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata OnLine, School, 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh, Ho Chi Minh City.

Trường chuyên đào tạo tiếng Hàn số 1 tại Việt Nam với hơn 20 năm kinh nghiệm đào tạo, 80.000 học viên từng theo học, 16 chi nhánh trên cả nước
Tự học tiếng Hàn tại www.kanata.edu.vn

🌟 CÙNG KANATA – MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN 🇰🇷🍜 Chủ đề hôm nay: ẨM THỰC 📖 Mỗi ngày khám phá một chủ đề mới, học thêm n...
20/08/2026

🌟 CÙNG KANATA – MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN 🇰🇷
🍜 Chủ đề hôm nay: ẨM THỰC
📖 Mỗi ngày khám phá một chủ đề mới, học thêm những từ vựng quen thuộc và bổ ích trong cuộc sống.
💙 Cùng Kanata học tiếng Hàn mỗi ngày, vững từ vựng – hiểu ngữ cảnh – tự tin giao tiếp!
1. 삶다: Luộc
2. 볶다: Chiên
3. 밀가루: Bột Mì
4. 붕어빵: Bánh Cá
5. 맵다: Cay
6. 달이다: Hầm, Sắc
7. 썰다: Thái
8. 케이크: Bánh kem
9. 과일: Trái cây
10. 짜다: Mặn
11. 요리하다: Nấu ăn
12. 씹다: Nhai
13. 미역국: Canh rong biển
14. 국밥: Cơm trộn canh
15. 맛있다: Ngon
16. 비비다: Trộn
17. 깍두기: Kim chi củ cải
18. 깻잎: Lá vừng
19. 달다: Ngọt
20. 데치다: Luộc sơ, trụng
21. 반찬: Món ăn kèm
22. 기름: Dầu ăn
23. 굽다: Nướng (lò)
24. 담그다: Ngâm, muối (rau củ)
25. 구수하다: Thơm ngon
26. 오방색: Ngũ sắc
27. 발효식품: Thực phẩm lên men
28. 간을 맞추다: Nêm vừa vị
29. 조리다: Kho, rim
30. 싱겁다: Nhạt
31. 붕어빵: Bánh cá
32. 순대: Lòng lợn
33. 중탕하다: Chưng cách thuỷ
34. 계란을 풀다: Đánh trứng
35. 진하다: Đậm đà
36. 라면: Mì gói
37. 소고기: Thịt bò
38. 생식: Ăn sống
39. 묽다: Loãng
40. 쓰다: Đắng
41. 다지다: Băm nhỏ
42. 포기: Bắp, củ, cây
43. 식초: Giấm
44. 담백하다: Đạm bạc
45. 껍질을 깎다: Gọt vỏ
46. 장독: Lu đựng tương
47. 빚다: Ủ
48. 찬밥: Cơm nguội
49. 대패질하다: Bào
50. 고리다: Nặng mùi
51. 만들다: Chế biến
52. 재료: Nguyên liệu
53. 식당: Nhà hàng
54. 씩다: Rửa
55. 연하다: Mềm
56. 꼬리곰탕: Canh đuôi bò
57. 눌은밥: Cơm cháy trộn nước
58. 양념하다: Nêm gia vị
59. 단무지: Củ cải muối
60. 냉동하다: Đông lạnh, làm lạnh
61. 비리다: Tanh (mùi)
62. 느끼하다: Béo, ngán, ngậy
63. 내장: Nội tạng
64. 삼계탕: Gà hầm sâm
65. 먹어보다: Ăn thử
66. 비리다: Hôi, tanh
67. 썩다: Bị hư, bị thiu
68. 후식: Món tráng miệng
69. 간식: Bữa ăn nhẹ
70. 감자: Khoai tây
71. 깎다: Gọt
72. 데우다: Hâm nóng
73. 시다: Chua
74. 미식가: Người sành ăn
75. 분식집: Quán chuyên bán món bột
76. 버무리다: Trộn đều
77. 삼키다: Nuốt
78. 향료: Hương liệu
79. 입맛: Khẩu vị
80. 해동하다: Rã đông
81. 휘젓다: Khuấy, quấy
82. 파삭파삭하다: Giòn
83. 돼지고기: Thịt heo
84. 냄새 맡다: Ngửi mùi
85. 준비하다: Chuẩn bị
86. 떫다: Chát
87. 치킨: Gà rán
88. 튀기다: Chiên
89. 분식: Thức ăn làm từ bột
90. 양념: Gia vị
91. 절이다: Ướp
92. 찌다: Hấp
93. 마시다: Uống
94. 체하다: Đầy bụng, khó tiêu
95. 생것: Đồ tươi sống, thức ăn sống
96. 녹색망고 샐러드: Nộm xoài xanh
97. 새콤달콤하다: Chua chua ngọt ngọt
98. 쪼개다: Tách ra, chia ra
99. 짜내다: Vắt, ép
100. 거품기: Máy tạo bọt, máy đánh trứng
101. 경단: Bánh gạo viên, bánh bao
102. 맛없다: Không ngon
103. 반죽하다: Nhào bột
104. 붓다: Tưới, rót nước
105. 상큼하다: Thơm mát
106. 줍다: Nhặt
107. 자르다: Thái
108. 야재: Rau
109. 과일: Trái cây
110. 오븐: Lò nướng
111. 단백질: Chất đạm
112. 단단하다: Chắc, rắn rỏi
113. 고소하다: Thơm ngon, bùi
114. 챙겨 먹다: Ăn một cách đầy đủ, khoa học
115. 함유되다: Được bao hàm, được chứa
116. 싱컵다: Nhạt
117. 파스타: Mì Ý
118. 피자: Pizza
119. 발효시키다: Lên men
120. 끓이다: Đun sôi
121. -을 가루로 만들다: Xay vật gì thành bột
122. 분쇄되다: Được nghiền, được xay
123. 신선하다: Tươi ngon
124. 식객: Thực khách
125. 샌드위치: Bánh mì kẹp thịt
126. 제육볶음: Thịt bò xào
127. 군것질: Việc ăn vặt
128. 주문하다: Gọi món
129. 배달하다: Giao thức ăn
130. 뜨겁다: Nóng
131. 단백질: Chất đạm
132. 무기질: Chất vô cơ
133. 까다: Bóc, lột
134. 다듬다: Gọt bỏ, cắt tỉa
135. 상하다: Thiu, hư
136. 익히다: Làm chín, nấu chín
137. 뿌리다: Rải, Rắc
138. 외식: Ăn ngoài
139. 국물: Nước canh
140. 짭짤하다: Mằn mặn, hơi mặn
141. 떠내다: Múc ra
142. 맛보다: Nếm thử
143. 팬케이크: Bánh xèo, bánh kếp
144. 쌀국수: Phở
145. 전자레인지: Lò vi sóng
146. 밑간하다: Tẩm ướp
147. 띄우다: Lên men
148. 생생하다: Tươi
149. 익히다: Làm chín, nấu chín
150. 고슬 고슬: Chín tới
151. 영양이 되다: Có chất dinh dưỡng, bổ dưỡng
152. 추가하다: Thêm vào
153. 담아내다: Chứa, đựng,
154. 시장하다: Đói bụng
155. 오곡: Ngũ cốc
156. (식품 포장용) 랩: Màn bọc thực phẩm
157. 소담하다: Ngon mắt
158. 건조하다: Sấy khô
159. 배부르다: No bụng
160. 훈제하다: Hun khói
161. 뼈를 발라내다: Rút xương
162. 스프링롤: Chả giò
163. 찹쌀밥: Xôi
164. 건조하다: Khô
165. 채식: Sự ăn chay
166. 밥: Cơm
167. 갈다: Xay
168. 시음하다: Uống thử
169. 미역갈비탕: Canh sườn rong biển
170. 잎 샐러드: Gỏi lá kim김 (kim)
171. 소프트쉘 크랩 버터 튀김: Cua lột chiên bơ
172. 반세우 (banh xeo), 반콧 (banh khot): Bánh xèo, bánh khọt

🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: 0931145823 - 0785210264 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Website - https://kanata.edu.vn/
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu

📢 KỲ THI TOPIK VỪA RỒI CHƯA ĐẠT KẾT QUẢ NHƯ MONG MUỐN?Đừng vội nản! 💪 Hãy bắt đầu lại từ hôm nay và sẵn sàng chinh phục ...
19/08/2026

📢 KỲ THI TOPIK VỪA RỒI CHƯA ĐẠT KẾT QUẢ NHƯ MONG MUỐN?

Đừng vội nản! 💪 Hãy bắt đầu lại từ hôm nay và sẵn sàng chinh phục kỳ TOPIK tiếp theo! 🇰🇷🔥

Nếu bạn đang đặt mục tiêu TOPIK 3–4 hoặc TOPIK 5–6, đây chính là thời điểm để hệ thống lại kiến thức, bổ sung lỗ hổng và luyện đề thật nghiêm túc.

🎯 KANATA CHIÊU SINH LỚP ÔN TOPIK 3–4 & 5–6

📚 Nội dung trọng tâm:
✅ Hệ thống 6.000 từ vựng TOPIK
✅ Ôn tập 300 cấu trúc ngữ pháp quan trọng
✅ Tổng hợp các quán dụng ngữ thường xuất hiện trong đề
✅ Củng cố ngữ pháp trung – cao cấp
✅ Nắm vững lý thuyết và mẹo làm bài TOPIK
✅ Luyện 12 đề thi thử theo hình thức thực tế
✅ Luyện đề theo mục tiêu và năng lực cá nhân
✅ Thi cuối khóa để đánh giá kết quả

🔥 Một lần chưa đạt không có nghĩa là bạn không thể đạt!
Hãy biến kết quả của kỳ thi vừa rồi thành động lực để chuẩn bị tốt hơn cho kỳ TOPIK cuối năm.

📩 Inbox ngay 0931.145.823 (zalo) để được tư vấn lớp phù hợp với mục tiêu điểm số của bạn!

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷🎹 Chủ đề hôm nay: ÂM NHẠC – 음악 🎤🎸 Mỗi ngày một chủ đề mới, mỗi ngày tích lũy...
19/08/2026

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷
🎹 Chủ đề hôm nay: ÂM NHẠC – 음악 🎤
🎸 Mỗi ngày một chủ đề mới, mỗi ngày tích lũy thêm kiến thức tiếng Hàn.
💙 Cùng Kanata học tiếng Hàn mỗi ngày – vững từ vựng, tự tin giao tiếp!
1. 한곡 Ca khúc
2. 목소리 Giọng hát
3. 노래 Bài hát
4. 무대 Sân khấu
5. 녹음 Thu âm
6. 녹음실 Studio/phòng thu
7. 녹음, 음반 Bản thu âm
8. 음반 회사 Hãng thu âm
9. 애국가 Aegukga, quốc ca Hàn Quốc
10. 교향곡 Bản giao hưởng
11. 찬송가 Thánh ca
12. 사랑 노래 Nhạc tình yêu
13. 청중 Khán giả
14. 콘서트 Buổi hòa nhạc
15. 녹음하다 Thu âm
16. 노래 부르다 Hát
17. 음악을 듣다 Nghe nhạc
18. 악기를 연주하다 Chơi nhạc cụ
19. 부드러운 Êm ái
20. 시끄러운 Ồn ào
21. 조용한 Yên tĩnh
22. 테너 Tenor/ giọng nam cao
23. 바리톤 Baritone/ giọng nam trung
24. 음량 Âm lượng
25. 소프라노 Soprano/giọng nữ cao
26. 베이스 Bass
27. 가수 Ca sĩ
28. 알토 Alto/giọng nữ trầm
29. 트럼본 연주자 Người thổi kèn hai ống
30. 바이올리니스트 Người chơi violon
31. 색소폰 연주자 Người thổi saxophone
32. 트럼펫 연주자 Người thổi kèn
33. 대중음악 가수 Ngôi sao nhạc pop
34. 랩퍼 Rapper
35. 오르간 연주자 Người đánh organ
36. 피아니스트 Người chơi piano
37. 기타리스트 Người chơi guitar
38. 키보드 연주자 Người chơi keyboard
39. 드러머 Người chơi trống
40. 플룻 연주자 Người thổi sáo
41. 지휘자 Người chỉ huy dàn nhạc
42. 디제이 Dj
43. 베이스 연주자 Bassist hoặc bass player
44. 첼로 연주자 Người chơi vi ô lông xen
45. 음악가 Nhạc công
46. 연주자 Người biểu diễn
47. 음악가 Nhạc công
48. 작곡가 Người soạn nhạc
49. 락밴드 Nhóm rock
50. 현악 사중단 Tứ tấu đàn dây
51. 오케스트라 Nhạc giao hưởng
52. 대중음악단 Nhóm nhạc đại chúng
53. 금관악기로 구성된 악단 Brass band kèn đồng
54. 합창단 Đội hợp xướng
55. 밴드 Ban nhạc
56. 록 Nhạc rock
57. 테크노 Techno, nhạc khiêu vũ
58. 팝 Nhạc pop
59. 랩 Nhạc rap
60. 레게 Reggae
61. 재즈 Nhạc jazz
62. 라틴 Nhạc Latin
63. 오페라 Opera
64. 전자 음악 Nhạc điện tử
65. 포크 Nhạc folk
66. 댄스 Nhạc dance
67. 클래식 Nhạc cổ điển
68. 컨트리 Nhạc đồng quê
69. 음악 장르 Dòng nhạc
70. 블루스 Điệu blue
71. 보면대 Giá để bản nhạc
72. 레코드 플레이어 Máy phát nhạc
73. 마이크 Mic, micrô (viết tắt của microphone)
74. MP3 플레이어 Máy nghe nhạc MP3
75. 하이 파이 Hi-fi hoặc hi-fi system (hệ thống âm thanh chất lượng cao)
76. 악기, 기구 Nhạc cụ
77. CD 플레이어 CD player
78. 헤드폰 Headphones, tai nghe chụp
79. 음악 기구 Thiết bị âm nhạc
80. 증폭기 Amp (viết tắt của amplifier)
81. 음에 맞춰서 In tune trong điều chỉnh
82. 독주 Solo /đơn ca
83. 합주 Biểu diễn đôi/song ca
84. 리듬 Nhịp điệu
85. 멜로디 Giai điệu
86. 음표 Note, nốt nhạc
87. 박자 Beat, nhịp trống
88. 하모니 Harmony, hòa âm
89. 가사 Lời bài hát
#음악
🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: 0931145823 - 0785210264 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Website - https://kanata.edu.vn/
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu

PHÂN BIỆT 가리다 vs 막다Cùng mang nghĩa “che, chắn, ngăn” nhưng cách dùng khác nhau:👉 가리다: che khuất, che lại👉 막다: chặn, ngăn...
18/08/2026

PHÂN BIỆT 가리다 vs 막다

Cùng mang nghĩa “che, chắn, ngăn” nhưng cách dùng khác nhau:
👉 가리다: che khuất, che lại
👉 막다: chặn, ngăn lại

Lưu ngay để học tiếng Hàn không còn nhầm các bạn nhé!
#가리다 #막다

18/08/2026

Các từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người.
Các bạn đoán xem nha.

꼬장꼬장하다 → 소신이 있다
고집 세다 → 자기 기준이 확실하다
예민하다 → 섬세하고 눈치가 빠르다
까칠하다 → 아무에게나 마음 주지 않는다
말이 세다 → 솔직하고 뒤끝이 없다
의심이 많다 → 쉽게 휘둘리지 않는다
참견이 많다 → 주변 사람에게 관심이 많다
낯가린다 → 사람을 천천히 깊게 사귄다
소심하다 → 신중하고 실수가 적다
욱한다 → 감정 표현이 분명하다
계산적이다 → 현실 감각이 좋다
완벽주의다 → 대충 하는 법이 없다
승부욕이 세다 → 성취욕과 추진력이 강하다
무뚝뚝하다 → 말보다 행동으로 보여준다
독하다 → 쉽게 포기하지 않는다
자기주장이 세다 → 주체성이 강하다
혼자 있으려 한다 → 독립심이 강하다
눈치 많이 본다 → 상대의 감정을 잘 살핀다
집요하다 → 끝을 보는 끈기가 있다
변덕스럽다 → 상황에 맞게 빠르게 방향을 바꾼다
Hoc tu vung tieng Han hang gnay

🇰🇷 HỌC TIẾNG HÀN MỖI NGÀY CÙNG KANATA 🇰🇷🌸 Từ vựng hôm nay -  낳다 (Động từ): Sinh, đẻ 🌿 1. 낳다: Sinh, đẻ몇 남 몇 녀를 낳다: Sinh m...
18/08/2026

🇰🇷 HỌC TIẾNG HÀN MỖI NGÀY CÙNG KANATA 🇰🇷
🌸 Từ vựng hôm nay - 낳다 (Động từ): Sinh, đẻ

🌿 1. 낳다: Sinh, đẻ
몇 남 몇 녀를 낳다: Sinh mấy trai mấy gái
2남 2녀를 낳다: Sinh 2 trai 2 gái
딸을 낳다: Sinh con gái
쌍둥이를 낳다: Sinh đôi
아기를 낳다: Sinh con
아들을 낳다: Sinh con trai
아이를 낳다: Sinh con
애를 낳다: Sinh con
자녀를 낳다: Sinh con
자식을 낳다: Sinh con
달걀을 낳다: Đẻ trứng
새끼를 낳다: Gây giống
송아지를 낳다: Sinh bê con
알을 낳다: Đẻ trứng
🌻 예문:
이 친구는 딸을 넷 낳고 기어이 아들을 낳았답니다.
Người bạn này đã sinh 4 đứa con gái và rốt cuộc đã sinh con trai.
곰은 환웅과 결혼하여 단군을 낳았다.
Gấu kết hôn với Hwang Ung và sinh ra Dan Gun.
며칠 뒤 까만 닭은 분홍빛 첫 달걀을 낳았다.
Vài ngày sau, gà đen đẻ trứng đầu tiên màu hồng.
아내는 귀엽고도 사랑스런 아이를 둘이나 낳아 주었다.
Vợ sinh hai đứa con dễ thương và đáng yêu.
소는 해마다 새끼를 낳았다.
Bò sinh con mỗi năm.


🌿 2. 낳다: Sinh ra, dẫn đến
갈등을 낳다: Gây ra mâu thuẫn
결과를 낳다: Dẫn đến kết quả
문제를 낳다: Phát sinh vấn đề
변화를 낳다: Dẫn đến sự thay đổi
부작용을 낳다: Gây ra tác dụng phụ
우려를 낳다: Dẫn đến lo lắng
해석을 낳다: Dẫn đến sự phân tích
화제를 낳다: Phát sinh chủ đề
효과를 낳다: Sinh ra hiệu quả
🌻 예문:
그 뒤에 남북한 관계는 새로운 갈등과 시련을 낳고 있다.
Sau đó, mối quan hệ Nam Bắc Hàn đang sinh ra những mâu thuẫn và thử thách mới.
미움은 미움을 낳고 사랑은 사랑을 낳는다.
Sự căm ghét sinh ra sự căm ghét và tình yêu sinh ra tình yêu.
생명 과학의 발전은 긍정적인 결과를 낳을 것인가?
Sự phát triển của khoa học đời sống có mang lại kết quả tích cực không?
작은 오해가 큰 갈등을 낳았어요.
Một hiểu lầm nhỏ đã dẫn đến một cuộc xung đột lớn.
그의 노력은 좋은 결과를 낳았어요.
Nỗ lực của anh ấy đã mang lại kết quả tốt.
새로운 기술이 많은 변화를 낳았어요.
Công nghệ mới đã tạo ra nhiều thay đổi.



🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: 0931145823 - 0785210264 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Website - https://kanata.edu.vn/
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu

🇰🇷TUYỂN SINH CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NGÀNH TIẾNG HÀN QUỐC ĐỢT 02🇰🇷 - CAO ĐẲNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM 🎓 Bạn yêu thích tiếng...
18/08/2026

🇰🇷TUYỂN SINH CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NGÀNH TIẾNG HÀN QUỐC ĐỢT 02🇰🇷 - CAO ĐẲNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM 🎓

Bạn yêu thích tiếng Hàn? Bạn mong muốn sở hữu một ngành học có tính ứng dụng cao, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế?
✨ Ngành Tiếng Hàn Quốc – Lựa chọn cho tương lai!✨
----------------
✍️Thông tin tuyển sinh chi tiết:
✅ Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT; Người đã có bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học các ngành khác.
✅ Thời gian đào tạo: 2 năm (6 học kỳ)
✅ Hình thức học: Học trực tuyến (Online)
✅ Học phí: CỐ ĐỊNH – nộp theo kỳ.
✅ Phương thức: XÉT TUYỂN – không thi cử, không áp lực điểm số
🚀 Đăng ký ngay hôm nay để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Hàn và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong tương lai! 🇰🇷✨ Hotline: 0931.145.823 (zalo)

🔥 EPS 2026 ĐÃ CÓ KẾT QUẢ – MỌI NỖ LỰC ĐÃ CÓ QUẢ NGỌT! 🇰🇷📊 Kết quả thống kê học viên Kanata sau kỳ thi:🏆 ~91% đạt từ 120 ...
18/08/2026

🔥 EPS 2026 ĐÃ CÓ KẾT QUẢ – MỌI NỖ LỰC ĐÃ CÓ QUẢ NGỌT! 🇰🇷
📊 Kết quả thống kê học viên Kanata sau kỳ thi:
🏆 ~91% đạt từ 120 điểm
🎯 ~78% đạt từ 150 điểm
📈 ~32% đạt từ 180 điểm
🥇 ~5% đạt 200 điểm
💙 Đây là kết quả của sự cố gắng của học viên và giáo viên Kanata trong suốt quá trình học tập, ôn luyện.

🔥 VÒNG 2 EPS – CHUẨN BỊ NGAY TỪ BÂY GIỜ
Vòng 2 cần THỂ LỰC – TAY NGHỀ – PHỎNG VẤN. Đừng đợi đến khi có lịch thi mới bắt đầu
🎁 ĐẶC BIỆT: HỌC VIÊN KANATA ĐƯỢC MIỄN PHÍ HỌC VÒNG 2

🎯 Khi học EPS tại Kanata, bạn được:
✅ Học lại miễn_phí nếu chưa đạt mục tiêu
✅ 60 bài hội thoại kết hợp luyện thi
✅ Website mô phỏng thi thực tế
✅ Trợ giảng hỗ trợ 24/7
✅ Học vòng 2 miễn_phí

Liên hệ tư vấn cụ thể:
📞 Hotline: (028) 3895 9102 – 0886 286 049 (Zalo)
🌐 Website: kanata.edu.vn
📍 7 cơ sở: Quận 3 | Quận 7 | Tân Bình | Gò Vấp | Thủ Đức | Bình Dương | Củ Chi
💻 Có lớp ONLINE

✨ LỚP GIA SƯ NGOẠI NGỮ – HỌC ĐÚNG LỘ TRÌNH, TIẾN BỘ TỰ TIN!✨Bạn đang muốn học ngoại ngữ nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?B...
17/08/2026

✨ LỚP GIA SƯ NGOẠI NGỮ – HỌC ĐÚNG LỘ TRÌNH, TIẾN BỘ TỰ TIN!✨
Bạn đang muốn học ngoại ngữ nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
Bạn cần một lộ trình phù hợp với trình độ, mục tiêu và thời gian cá nhân? 🤔
💙 KANATA hiện đang nhận học viên cho lớp 1 kèm 1:
🇰🇷 TIẾNG HÀN
✔️ Giao tiếp cơ bản – nâng cao
✔️ Luyện thi TOPIK
✔️ Gia sư 1 kèm 1 theo nhu cầu
🇨🇳 TIẾNG TRUNG
✔️ Giao tiếp – phát âm chuẩn
✔️ Luyện thi HSK
✔️ Giáo trình theo trình độ cá nhân
🇬🇧 TIẾNG ANH
✔️ Giao tiếp – ngữ pháp
✔️ Luyện thi IELTS, TOEIC
✔️ Hỗ trợ học sinh – sinh viên
🌟 Điểm nổi bật của lớp 1 kèm 1 tại Kanata:
👩‍🏫 Gia sư giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy hiệu quả
📚 Lộ trình học cá nhân hóa theo mục tiêu
⏰ Linh hoạt thời gian học
🎯 Đồng hành sát sao trong suốt quá trình học
💬 Tập trung vào khả năng sử dụng ngôn ngữ thực tế
✨ Mỗi người có một mục tiêu khác nhau – hãy bắt đầu bằng một lộ trình phù hợp với chính mình!
📞 LIÊN HỆ TƯ VẤN:
☎️ 0931 145 823 – 0785 210 264 (Zalo)
📩 Nhắn tin ngay cho Kanata để được tư vấn chương trình gia sư phù hợp nhé!


🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: 0931145823 - 0785210264 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Website - https://kanata.edu.vn/
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu

🇰🇷 HỌC TIẾNG HÀN MỖI NGÀY CÙNG KANATA 🇰🇷🌸 Từ vựng hôm nay - 내내 (Phó từ): Trong suốt 🌷 내내: Trong suốt, từ đầu đến cuối몇 년...
17/08/2026

🇰🇷 HỌC TIẾNG HÀN MỖI NGÀY CÙNG KANATA 🇰🇷
🌸 Từ vựng hôm nay - 내내 (Phó từ): Trong suốt
🌷 내내: Trong suốt, từ đầu đến cuối
몇 년 내내: Trong suốt mấy năm
몇 달 내내: Trong suốt mấy tháng
몇 시간 내내: Trong suốt mấy tiếng
몇 주일 내내: Trong suốt mấy tuần
일주일 내내: Trong suốt một tuần
한 달 내내: Trong suốt một tháng
한 시간 내내: Trong suốt một giờ
방학 내내: Trong suốt kì nghỉ
수업시간 내내: Trong suốt thời gian học
어찌하는 기간 내내: Làm thế nào mà trong suốt thời gian
어찌하는 동안 내내: Làm thế nào mà trong suốt thời gian vừa qua
촬영 내내: Trong suốt lúc quay
가을 내내: Trong suốt mùa thu
겨울 내내: Trong suốt mùa đông
봄 내내: Trong suốt mùa xuân
여름 내내: Trong suốt mùa hè
그날 밤 내내: Trong suốt buổi tối hôm ấy
아침 내내: Trong suốt buổi sáng
오늘 밤 내내: Trong suốt buổi tối hôm nay
오전 내내: Trong suốt buổi sáng
오후 내내: Trong suốt buổi chiều
저녁 내내: Trong suốt buổi tối
🌻 예문:
나는 오늘 저녁 내내 가슴이 조마조마했어요.
Cả tối hôm nay trong lòng tôi bồn chồn lo lắng.
차가 달리는 동안 그녀는 내내 아이를 생각했다.
Nàng nghĩ mãi đến đứa bé trong khi chiếc xe đang chạy.
그럼 내내 건강하시기를 빌며.
Mong là các bạn luôn mạnh khỏe.
이 사람의 전화는 일 년 내내 걸려온다.
Người này gọi điện thoại suốt cả năm.
사람들이 겨울 내내 기다리던 눈이 오기 시작했다.
Người ta bắt đầu chờ đợi tuyết rơi suốt mùa đông.

🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: 0931145823 - 0785210264 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Website - https://kanata.edu.vn/
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu

Address

384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 07:30 - 21:00
Tuesday 07:30 - 21:00
Wednesday 07:30 - 21:00
Thursday 07:30 - 21:00
Friday 07:30 - 21:00

Telephone

0969 402 463

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata OnLine posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category