Sharing English
Learn English with Kyne
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Learn English with Kyne, Education Website, quận 10, Ho Chi Minh City.
Các em THPT cùng ôn lại và làm xem đúng được bao nhiêu nhé 🥳
20/04/2026
🔥🔥 THPT 12 ới, cùng xem và làm đúng trật tự này nhé 🥳
Cứ ngỡ "Look" là nhìn thôi chứ
"Cứ tưởng là 'Look' nào cũng giống nhau, cho đến khi đi thi gặp đúng câu này mới thấy cái cảnh... 🥲 Chăm chỉ 'Look after' đống từ vựng này ngay để không phải 'Look away' vì tiếc nuối khi biết kết quả nha cả nhà! Lưu ngay về máy để học dần thôi nào! 👇"
30/12/2025
"Cứ tưởng là 'Look' nào cũng giống nhau, cho đến khi đi thi gặp đúng câu này mới thấy cái cảnh... 🥲 Chăm chỉ 'Look after' đống từ vựng này ngay để không phải 'Look away' vì tiếc nuối khi biết kết quả nha cả nhà! Lưu ngay về máy để học dần thôi nào! 👇"
Từ vựng trong làm việc nè cả nhà
Tiếng anh
24/11/2025
30 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: B**G BÓNG AI (AI BUBBLE)
B**g bóng AI là hiện tượng các tài sản, công ty, cổ phiếu hoặc sản phẩm liên quan đến trí tuệ nhân tạo được thổi phồng quá mức so với giá trị thật, dẫn đến sự tăng trưởng ảo và nguy cơ sụp đổ mạnh. Nó là biến thể hiện đại của “bong bóng kinh tế” trong kỷ nguyên AI bùng nổ.
1. AI bubble /eɪ aɪ ˈbʌb.əl/: B**g bóng AI.
2. Market hype /ˈmɑː.kɪt haɪp/: Sự cường điệu của thị trường.
3. Overvaluation /ˌəʊ.vəˌvæl.juˈeɪ.ʃən/: Định giá quá cao.
4. Speculative investment /ˈspek.jə.lə.tɪv ɪnˈvest.mənt/: Đầu tư đầu cơ.
5. Economic bubble /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk ˈbʌb.əl/: B**g bóng kinh tế.
6. Exaggerated demand /ɪɡˈzædʒ.ər.eɪ.tɪd dɪˈmɑːnd/: Nhu cầu bị phóng đại.
7. inflated valuation /ɪnˈfleɪ.tɪd væljuˈeɪʃn/: Giá trị bị thổi phồng.
8. Tech speculation /tek ˌspek.jʊˈleɪ.ʃən/: Đầu cơ công nghệ.
9. Investor frenzy /ɪnˈvestər ˈfren.zi/: Cơn sốt nhà đầu tư.
10. Market crash /kræʃ/: Sự sụp đổ thị trường.
11. Hype cycle /haɪp ˈsaɪ.kl/: Chu kỳ cường điệu.
12. Tech boom /teκ buːm/: Bùng nổ công nghệ.
13. Tech bust /teκ bʌst/: Sập ngành công nghệ.
14. Unrealistic expectations /ʌnˌrɪəˈlɪs.tɪk ˌek.spekˈteɪ.ʃənz/: Kỳ vọng phi thực tế.
15. Over-optimism /ˌəʊ.və ˈɒp.tɪ.mɪ.zəm/: Quá lạc quan.
16. Innovation pressure /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən ˈpreʃ.ər/: Áp lực đổi mới.
17. AI-driven economy /eɪ aɪ ˈdrɪv.ən iˈkɒn.ə.mi/: Nền kinh tế vận hành bởi AI.
18. Misallocation of capital /ˌmɪs.æl.əˈkeɪ.ʃən/: Phân bổ vốn sai lệch.
19. Unsustainable growth /ˌʌn.səˈsteɪ.nə.bəl ɡrəʊθ/: Tăng trưởng không bền vững.
20. Short-term gains /ʃɔːt tɜːm ɡeɪnz/: Lợi nhuận ngắn hạn.
21. Long-term risks /rɪsks/: Rủi ro dài hạn.
22. Market correction /kəˈrek.ʃən/: Điều chỉnh thị trường.
23. Asset bubble /ˈæs.et bʌb.əl/: B**g bóng tài sản.
24. Behavioral finance /fɪˈnæns/: Tài chính hành vi.
25. Herd mentality /hɜːd menˈtæl.ə.ti/: Tâm lý bầy đàn.
26. Market psychology /saɪˈkɒl.ə.dʒi/: Tâm lý thị trường.
27. Fear of missing out (FOMO) /ˈfəʊ.məʊ/: Sợ bỏ lỡ cơ hội.
28. Risk assessment /rɪsk əˈses.mənt/: Đánh giá rủi ro.
29. Due diligence /ˌdjuː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/: Thẩm định kỹ càng.
30. Capital flow /ˈkæp.ɪ.təl fləʊ/: Dòng vốn.
*Hình ảnh từ VTV ngày 20/11/2025
Pass
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Quận 10
Ho Chi Minh City
700000