Học Tiếng Trung Xuất Nhập khẩu A-Z

Học Tiếng Trung Xuất Nhập khẩu A-Z

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Trung Xuất Nhập khẩu A-Z, Language school, Ho Chi Minh City.

Học tiếng Trung xuất nhập khẩu, Tài liệu xuất nhập khẩu, Hướng dẫn tự học tiếng Trung Xuất nhập khẩu hiệu quả, chia sẻ kiến thức về nghiệp vụ xuất nhập khẩu phong phú

16/08/2024

ORDER TAOBAO, TMALL, 1688, ALIEXPRESS,...

- Nhận order từ các sàn Taobao, Tmall, 1688, Aliexpress công 20k/lần (nhiều đơn cũng chỉ 20k/lần)
- Đổi tệ, nạp và thanh toán hộ Alipay, Wechat pay,...
- Tìm kiếm hàng hoá theo hình ảnh, chọn shop uy tín
- Hàng về nhanh chóng 7-15 ngày, được gộp nhiều đơn để giảm chi phí vận chuyển
- Lẻ 1 đơn phí vận chuyển là 20 tệ về đến địa chỉ của bạn, gộp nhiều đơn thì phí vận chuyển từ 10 tệ/lần (tuỳ theo tổng kích thước và khối lượng của tất cả đơn cộng lại)

ZALO/WECHAT/WHATSAPP: 093 339 88 51

11/07/2020

Không cầm được nước mắt!

Lịch thi HSK 2020 đợt 2 (23.08.2020) 11/06/2020

📣 Đã có thông báo chính thức lịch thi HSK 2020 đợt 2 từ Khoa tiếng Trung - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.
👉 Dân XNK còn chần chừ gì nữa, cánh cửa thăng chức đang ở trước mắt khi các bạn biết thêm một ngôn ngữ đang vô cùng thông dụng trên thế giới.
👉 Tặng các bạn bộ đề luyện thi HSK từ 1-6 có đáp án và hướng dẫn mẹo làm bài. Link download: https://bit.ly/DeThiHSK1-6

Lịch thi HSK 2020 đợt 2 (23.08.2020) Đã có thông báo chính thức Lịch thi HSK 2020 đợt 2 từ Khoa tiếng Trung - ĐH Sư Phạm TP.HCM. Hoa ngữ Chi Chi cập nhật lại các điểm quan trọng cho các bạn nắm như

23/04/2020

弟十课:别回头,别念旧,就往前走
#10 Đừng quay đầu, đừng hoài niệm chuyện cũ, cứ bước về phía trước
----------
再喜欢也别回头,再痛苦也别为难自己,没有过不去的坎儿,也没有放不下的人,生活是有弹性的,有低谷就会有高峰,越是在低点的时候,就越要告诉自己,熬过去,一切都好了。
Tạm dịch: Nếu lại yêu thêm ai đó cũng đừng quay đầu, nếu lại đau khổ lần nữa cũng đừng tự làm khó bản thân. Không có khó khăn nào không qua đi, cũng không có người nào mà không buông xuống được. Cuộc sống vốn dĩ tự có an bài, có thất bại chắc chắc sẽ có ngày thành công. Khi càng ở đáy vực sâu thì cần phải nói với chính bản thân mình, khi khó khăn qua đi, mọi thứ sẽ ổn thôi.
----------
Zài xǐhuān yě bié huítóu, zài tòngkǔ yě bié wéinán zìjǐ, méiyǒu guòbuqù de kǎn er, yě méiyǒu fàng bùxià de rén, shēnghuó shì yǒu tánxìng de, yǒu dīgǔ jiù huì yǒu gāofēng, yuè shì zài dī diǎn de shíhòu, jiù yuè yào gàosù zìjǐ, áo guòqù, yīqiè dōu hǎole

Photos from Học Tiếng Trung Xuất Nhập khẩu A-Z's post 22/04/2020

👉 Viết tiếng Trung có khó không các bạn?

Ad nhận được rất nhiều tâm sự về sự khó khăn khi học viết tiếng Trung. Hôm nay ad quyết định tặng các bạn quyển Tập viết tiếng Hán theo giáo trình mới mà ad sưu tầm được và File Tập ô mễ luyện viết tiếng Trung ad tự làm.

Các bạn down về luyện viết nhé. Link down bên dưới:

- Tập viết chữ Hán: https://bit.ly/TapvietchuHan
- File Tập ô mễ: https://bit.ly/TapOMe
------------------------------
👉 Các bạn nhớ bấm like và theo dõi page để xem video hướng dẫn tự học tiếng Trung online tại nhà sắp sửa ra mắt nhé
💥 Hướng dẫn giải đề HSK Quiz
💥 Tài liệu tự học tiếng Trung tại nhà theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển
💥 Tài liệu tự luyện viết tiếng Trung tại nhà,...

16/03/2020

Ôn tập từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu một chút để không bị "quên" mặt chữ nhé các mem 👇👇👇

20/02/2020

世界上,没人了解我!😝
👉 Các bạn có động lực học và thi HSK chưa nào? Ai chưa vào nhóm thì cmt để được add vào nhé.

12/02/2020

👉 [TỪ VỰNG VỀ VIRUS CORONA] 👈
最近你们怎么样啊?身体好吗?
今天我给你们介绍一下冠状病毒的生词,跟我一起学习吧!
Gần đây các bạn thế nào rồi, sức khoẻ vẫn tốt chứ?
Hôm nay ad giới thiệu cho các bạn một vài từ vựng về virus Corona, cùng ad học nhé!

1. 冠状病毒 ( guān zhuàng bìng dú ) - virus Corona

2. 口罩 (kǒu zhào) - khẩu trang

3. 戴口罩 (dài kǒu zhào) - đeo khẩu trang

4. 感染 (gǎnrǎn) - nhiễm trùng

5. 生病的 (shēngbìng de) - mắc bệnh

6. 体温 (tǐwēn) - nhiệt độ cơ thể

7. 高体温 (gāotǐwēn) - nhiệt độ cơ thể cao

8. 温度计 (wēndùjì) - nhiệt kế

9. 针 (zhēn) - (cây) kim

10. 打针 (dǎzhēn) - chích/tiêm thuốc

11. 医院 (yīyuàn) - bệnh viện

12. 医生 (yīshēng) - bác sỹ

13. 护士 (hùshì) - y tá

14. 验血 (yànxiě) - xét nghiệm máu

15. 感冒 (gǎnmào) - cảm mạo, cảm lạnh

16. 我感冒了。(Wǒ gǎnmào le .) - tôi bị cảm mạo rồi

17. 药 (yào) - thuốc uống

18. 止咳糖浆 (zhǐké tángjiāng) - si-rô ho

19. 感冒药 (gǎnmàoyào) - thuốc trị cảm mạo

20. 咳嗽 (késòu) - ho

26/12/2019

同学们记得啊!;)
Các bạn ghi nhớ nhé! ;)

Photos from Học Tiếng Trung Xuất Nhập khẩu A-Z's post 20/12/2019

同学们觉得怎么样😂😂

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Ho Chi Minh City
700000