Tiếng Anh Cô Belle

Tiếng Anh Cô Belle

Share

Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp

Dạy Tiếng Anh cho Người Mất Gốc

Có Dạy Các Bằng STARTERS/MOVERS/FLYERS/ IELTS General/ IELTS Academic/ TOIEC

14/03/2025

❤️ “English is not just a language. It’s a key to your dreams.”
👉 “Tiếng Anh không chỉ là ngôn ngữ. Đó là chìa khóa cho ước mơ của bạn.””

14/03/2025

Thử thách điền vào chỗ trống:
🔹 I _____ English every day.
A. learn
B. learning
C. learned
D. give up

Các đồng môn chọn đáp án nào ạ 🥰

01/01/2025

Happy New Year 2025 ✨🥰🎉

24/12/2024

Merry X'mas 🌲🎁✨

22/12/2024

🎁✨🙊🙉🙈💅👌

Photos from Tiếng Anh Cô Belle's post 29/09/2024

🔥GOOGLE DỊCH BÓ TAY🔥
Các thành ngữ chủ đề Hobbies

5. To let one's hair down: thư giãn, xả hơi sau một thời gian căng thẳng
E.g. It's important to let your hair down every once in a while and enjoy your hobbies.

6. To be in one's element: ở trong hoàn cảnh thuận lợi nhất, cảm thấy thoải mái khi làm gì
E.g. When he's playing chess, he's in his element.

7. To strike a chord: gây ấn tượng, gợi nhớ, đánh thức cảm xúc
E.g. The beautiful melody of the guitar struck a chord with the audience.

8. To steal the show: thu hút sự chú ý, gây ấn tượng mạnh hơn những người khác
E.g. Her incredible dance performance stole the show at the talent contest.

Photos from Tiếng Anh Cô Belle's post 27/09/2024

🔥GOOGLE DỊCH BÓ TAY🔥
Các thành ngữ chủ đề Hobbies

1. To dabble in something: thử sức, thử làm gì đó một cách nghiệp dư
E.g. He likes to dabble in painting, but he's not a professional artist.
2. To have a knack for something: có năng khiếu, tài năng đặc biệt trong một lĩnh vực
E.g. She has a knack for playing the piano; she's been amazing at it since she was a child.
3. To have a green thumb: có tài trồng cây, chăm sóc cây cối
E.g. My neighbor has a green thumb; his garden is always full of beautiful flowers.
4. To paint the town red: đi chơi thâu đêm suốt sáng
E.g. After finishing their exams, the students decided to paint the town red.

Photos from Tiếng Anh Cô Belle's post 24/09/2024

🔥GOOGLE DỊCH BÓ TAY🔥
Các thành ngữ chủ đề Life stage

𝟓. 𝐂𝐫𝐨𝐬𝐬 𝐭𝐡𝐚𝐭 𝐛𝐫𝐢𝐝𝐠𝐞 𝐰𝐡𝐞𝐧 𝐲𝐨𝐮 𝐜𝐨𝐦𝐞 𝐭𝐨 𝐢𝐭 /𝐤𝐫ɒ𝐬 ðæ𝐭 𝐛𝐫ɪ𝐝ʒ 𝐰ɛ𝐧 𝐣𝐮 𝐤ʌ𝐦 𝐭𝐮ː ɪ𝐭/: Đừng lo lắng về khó khăn cho đến khi nó thực sự xảy ra.

𝟔. 𝐀 𝐜𝐨𝐦𝐢𝐧𝐠 𝐨𝐟 𝐚𝐠𝐞 𝐬𝐭𝐨𝐫𝐲 /ə ˈ𝐤ʌ𝐦ɪŋ ə𝐯 𝐞ɪ𝐝ʒ ˈ𝐬𝐭ɔː𝐫𝐢/: Câu chuyện về quá trình trưởng thành và khám phá bản thân.

𝟕. 𝐋𝐢𝐟𝐞 𝐢𝐧 𝐭𝐡𝐞 𝐟𝐚𝐬𝐭 𝐥𝐚𝐧𝐞 /𝐥𝐚ɪ𝐟 ɪ𝐧 ðə 𝐟æ𝐬𝐭 𝐥𝐞ɪ𝐧/: Cuộc sống bận rộn, nhanh chóng, đầy sự kiện và phiêu lưu.

𝟖. 𝐁𝐢𝐭𝐞 𝐭𝐡𝐞 𝐝𝐮𝐬𝐭 /𝐛𝐚ɪ𝐭 ðə 𝐝ʌ𝐬𝐭/: Chết hoặc thất bại thảm hại.

Photos from Tiếng Anh Cô Belle's post 22/09/2024

🔥GOOGLE DỊCH BÓ TAY🔥
Các thành ngữ chủ đề Life stage
𝟏. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐨𝐟 𝐚𝐠𝐞 /𝐤ʌ𝐦 ə𝐯 𝐞ɪ𝐝ʒ/: Đến tuổi trưởng thành, trở nên chín chắn, có trách nhiệm.

𝟐. 𝐓𝐡𝐞 𝐩𝐫𝐢𝐦𝐞 𝐨𝐟 𝐨𝐧𝐞’𝐬 𝐥𝐢𝐟𝐞 /ðə 𝐩𝐫𝐚ɪ𝐦 ə𝐯 𝐰ʌ𝐧𝐳 𝐥𝐚ɪ𝐟/: Giai đoạn đẹp nhất của cuộc đời, khi sức khỏe và năng lượng đạt đỉnh cao.

𝟑. 𝐆𝐨 𝐭𝐡𝐫𝐨𝐮𝐠𝐡 𝐚 𝐩𝐡𝐚𝐬𝐞 /ɡ𝐨ʊ θ𝐫𝐮ː ə 𝐟𝐞ɪ𝐳/: Trải qua một giai đoạn thay đổi (thường là tiêu cực) trong cuộc sống.

𝟒. 𝐀 𝐬𝐢𝐥𝐯𝐞𝐫 𝐬𝐩𝐨𝐨𝐧 𝐢𝐧 𝐨𝐧𝐞'𝐬 𝐦𝐨𝐮𝐭𝐡 /ə ˈ𝐬ɪ𝐥𝐯ə𝐫 𝐬𝐩𝐮ː𝐧 ɪ𝐧 𝐰ʌ𝐧𝐳 𝐦𝐚ʊθ/: Sinh ra trong gia đình giàu có, đầy đủ.

10/09/2024

Honey, I'm home 🙊🙉🙈

08/09/2024

Implicit faith: lòng trung thành tuyệt đối

Photos from Tiếng Anh Cô Belle's post 07/09/2024

🔥MỖI NGÀY 1 TỪ VỰNG🔥
𝐇𝐚𝐧𝐝𝐲 ( 𝐚𝐝𝐣): 𝐯𝐮̛̀𝐚 𝐭𝐚𝐲, 𝐭𝐡𝐮𝐚̣̂𝐧 𝐭𝐢𝐞̣̂𝐧, 𝐝𝐞̂̃ 𝐜𝐚̂̀𝐦 𝐧𝐚̆́𝐦, 𝐝𝐞̂̃ 𝐬𝐮̛̉ 𝐝𝐮̣𝐧𝐠
Ex: Handy devices make our life more convenient

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Ho Chi Minh City
700000