17/09/2025
Nhóm Mới
Học Kèm “ Giao Tiếp cơ bản” level 1
Lịch: Thứ 3 & 5 từ 7-8pm
4-6 HV/lớp
Bạn nào quan tâm nhanh inbox lớp nhé!
FEC English Speaking Class
(Lớp chuyên Dạy Kèm Anh Văn Giao Tiếp cơ bản)
" Dễ Học- Nhanh Biết Nói- Chất Lượng- Rẻ"
- Chỉ học Giao tiếp : NGHE & NÓI
- GV Việt & Nước Ngoài giảng dạy.
- Học tất cả các Kỹ Năng giao tiếp: Phát Âm, Vốn Từ, Phản Xạ, Câu, Ngữ Điệu,... và Luyện Nghe.
- Học cách HỎI & TRẢ LỜI để bắt chuyện, kết bạn với người NN.
- Học nói về các CHỦ ĐỀ từ cơ bản đến nâng cao để tập diễn đạt ý.
- MÔ TẢ HÌNH ẢNH, THẢO LUẬN, GIẢI THÍCH TỪ , KỂ CHUYỆN.
- Học 1 kèm 1 hoặc 1 kèm nhóm
- Thời gian có thể linh động theo học viên.
Lịch học : Sáng, trưa, chiều, tối từ T2 đến chiều T7 (tuỳ HV và GV sắp xếp với nhau)
- Dạy từ " Cơ Bản Nhất "đến " Nâng Cao".
- Được tham gia thực hành miễn phí với người NN vào cuối tuần nếu có.
ĐT 037.577.5752 Ms Stella . Email: [email protected]
17/08/2025
50 từ vựng tiếng Anh "Cà chớn"
1. Cocky /ˈkɒki/ (Adj): Tự phụ, vênh váo
Example: He walked in with a cocky smile. (Anh ta bước vào với nụ cười vênh váo.)
2. Sassy /ˈsæsi/ (Adj): Hỗn xược, láo lếu
Example: She gave me a sassy reply. (Cô ấy trả lời tôi một cách hỗn xược.)
3. Snarky /ˈsnɑːrki/ (Adj): Cà khịa, mỉa mai
Example: He made a snarky comment about my clothes. (Anh ta buông lời cà khịa về quần áo của tôi.)
4. Cheeky /ˈtʃiːki/ (Adj): Táo tợn, trơ trẽn
Example: That was a cheeky thing to say. (Đó là một câu nói táo tợn.)
5. Smart-aleck /ˈsmɑːrt ˌælɪk/ (Noun): Kẻ hay ra vẻ ta đây
Example: Don’t be such a smart-aleck. (Đừng có ra vẻ ta đây như thế.)
6. Saucy /ˈsɔːsi/ (Adj): Xấc xược, hỗn láo
Example: She gave me a saucy wink. (Cô ấy nháy mắt một cách xấc xược.)
7. Mouthy /ˈmaʊði/ (Adj): Lắm mồm, hỗn
Example: The mouthy kid talked back to the teacher. (Đứa trẻ hỗn đáp trả giáo viên.)
8. Brash /bræʃ/ (Adj): Hỗn xược, càn quấy
Example: His brash behavior annoyed everyone. (Hành vi hỗn xược của anh ta khiến mọi người khó chịu.)
9. Impudent /ˈɪmpjədənt/ (Adj): Mặt dày, trơ trẽn
Example: The impudent boy ignored all the rules. (Cậu bé trơ trẽn phớt lờ mọi quy tắc.)
10. Insolent /ˈɪnsələnt/ (Adj): Láo xược, vô lễ
Example: The insolent remark shocked the audience. (Lời nhận xét láo xược khiến khán giả sốc.)
11. Rude /ruːd/ (Adj): Thô lỗ
Example: It’s rude to interrupt someone. (Cắt ngang lời người khác là thô lỗ.)
12. Sarcastic /sɑːrˈkæstɪk/ (Adj): Mỉa mai, châm biếm
Example: She made a sarcastic comment. (Cô ấy buông lời mỉa mai.)
13. Mocking /ˈmɒkɪŋ/ (Adj): Chế nhạo, cợt nhả
Example: He gave me a mocking smile. (Anh ta cười cợt nhả với tôi.)
14. Taunting /ˈtɔːntɪŋ/ (Adj): Khiêu khích, trêu tức
Example: The crowd was taunting the losing team. (Đám đông trêu tức đội thua cuộc.)
15. Provocative /prəˈvɒkətɪv/ (Adj): Khiêu khích
Example: He made a provocative statement. (Anh ta đưa ra một tuyên bố khiêu khích.)
16. Playful /ˈpleɪfl/ (Adj): Tinh nghịch, trêu chọc
Example: He gave her a playful push. (Anh ta đẩy cô ấy một cách tinh nghịch.)
17. Teasing /ˈtiːzɪŋ/ (Adj): Chọc ghẹo
Example: His teasing remarks made her laugh. (Lời chọc ghẹo của anh ta khiến cô ấy cười.)
18. Jokey /ˈdʒoʊki/ (Adj): Hay pha trò, trêu chọc
Example: He’s always in a jokey mood. (Anh ta lúc nào cũng hay pha trò.)
19. Mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/ (Adj): Nghịch ngợm, tinh quái
Example: He gave me a mischievous grin. (Anh ta cười tinh quái với tôi.)
20. Prankish /ˈpræŋkɪʃ/ (Adj): Hay chơi khăm
Example: The prankish boy put salt in the sugar jar. (Cậu bé nghịch ngợm bỏ muối vào lọ đường.)
21. Joking /ˈdʒoʊkɪŋ/ (Adj): Đùa cợt
Example: I’m just joking with you. (Tôi chỉ đùa với bạn thôi.)
22. Goading /ˈɡoʊdɪŋ/ (Adj): Khiêu khích để chọc tức
Example: His goading comments made me angry. (Những lời khiêu khích của anh ta khiến tôi tức giận.)
23. Agitating /ˈædʒɪteɪtɪŋ/ (Adj): Kích động, gây rối
Example: The agitator kept shouting insults. (Kẻ gây rối liên tục hét chửi.)
24. Needling /ˈniːdlɪŋ/ (Adj): Chọc tức ai đó
Example: He kept needling me about my mistakes. (Anh ta cứ chọc tức tôi về lỗi lầm.)
25. Bossy /ˈbɒsi/ (Adj): Hách dịch, ra lệnh
Example: She’s so bossy with her friends. (Cô ấy rất hách dịch với bạn bè.)
26. Smug /smʌɡ/ (Adj): Tự mãn, vênh váo
Example: He had a smug look on his face. (Anh ta có vẻ mặt tự mãn.)
27. Haughty /ˈhɔːti/ (Adj): Kiêu kỳ, khinh người
Example: She gave me a haughty look. (Cô ấy nhìn tôi với ánh mắt khinh người.)
28. Condescending /ˌkɒndɪˈsendɪŋ/ (Adj): Ra vẻ bề trên
Example: His condescending tone annoyed me. (Giọng điệu ra vẻ bề trên của anh ta khiến tôi khó chịu.)
29. Disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/ (Adj): Vô lễ
Example: Don’t be disrespectful to your elders. (Đừng vô lễ với người lớn tuổi.)
30. Pompous /ˈpɒmpəs/ (Adj): Khoa trương, vênh váo
Example: He gave a pompous speech. (Anh ta phát biểu đầy khoa trương.)
31. Braggy /ˈbræɡi/ (Adj): Hay khoe khoang
Example: He’s so braggy about his new car. (Anh ta khoe khoang về chiếc xe mới.)
32. Show-off /ˈʃoʊ ɒf/ (Noun): Kẻ thích khoe
Example: He’s a real show-off. (Anh ta đúng là kẻ thích khoe.)
33. Loudmouth /ˈlaʊdmaʊθ/ (Noun): Kẻ lắm mồm, hay to tiếng
Example: That loudmouth always complains. (Kẻ lắm mồm đó lúc nào cũng than phiền.)
34. Know-it-all /ˈnoʊ ɪt ɔːl/ (Noun): Kẻ biết tuốt
Example: Don’t act like a know-it-all. (Đừng cư xử như thể biết tuốt.)
35. Bigmouth /ˈbɪɡmaʊθ/ (Noun): Kẻ hay tiết lộ bí mật
Example: Don’t tell him, he’s a bigmouth. (Đừng nói với anh ta, anh ta hay lộ bí mật lắm.)
36. Trash-talker /ˈtræʃ tɔːkər/ (Noun): Kẻ nói xấu, cà khịa
Example: He’s famous for being a trash-talker. (Anh ta nổi tiếng là người hay cà khịa.)
37. Wisecracker /ˈwaɪzkrækər/ (Noun): Kẻ hay châm chọc
Example: That wisecracker made the whole class laugh. (Kẻ hay châm chọc đó khiến cả lớp cười.)
38. Nitpicker /ˈnɪtpɪkər/ (Noun): Kẻ hay soi mói, bắt bẻ
Example: My boss is such a nitpicker. (Sếp tôi thật là người hay soi mói.)
39. Meddlesome /ˈmedlsəm/ (Adj): Hay xen vào chuyện người khác
Example: She’s meddlesome in other people’s affairs. (Cô ấy hay xen vào chuyện người khác.)
40. Pushy /ˈpʊʃi/ (Adj): Thích ép buộc người khác
Example: He’s a pushy salesman. (Anh ta là nhân viên bán hàng hay ép buộc.)
41. Nosy /ˈnoʊzi/ (Adj): Tọc mạch
Example: Stop being so nosy. (Đừng tọc mạch như vậy.)
42. Picky /ˈpɪki/ (Adj): Khó tính, hay bắt bẻ
Example: She’s picky about food. (Cô ấy rất khó tính trong ăn uống.)
43. Grumpy /ˈɡrʌmpi/ (Adj): Cáu kỉnh
Example: He’s grumpy in the mornings. (Anh ta hay cáu vào buổi sáng.)
44. Grouchy /ˈɡraʊtʃi/ (Adj): Gắt gỏng
Example: The grouchy old man yelled at kids. (Ông già gắt gỏng quát mắng bọn trẻ.)
45. Irritating /ˈɪrɪteɪtɪŋ/ (Adj): Gây khó chịu
Example: His laugh is irritating. (Tiếng cười của anh ta gây khó chịu.)
46. Annoying /əˈnɔɪɪŋ/ (Adj): Phiền phức
Example: That noise is so annoying. (Tiếng ồn đó thật phiền phức.)
47. Pestering /ˈpestərɪŋ/ (Adj): Quấy rầy
Example: The kids kept pestering their mom. (Bọn trẻ cứ quấy rầy mẹ chúng.)
48. Trouble-making /ˈtrʌbl meɪkɪŋ/ (Adj): Gây rắc rối
Example: He’s a trouble-making student. (Anh ta là học sinh hay gây rắc rối.)
49. Rebel-rousing /ˈrebəl raʊzɪŋ/ (Adj): Kích động nổi loạn
Example: The rebel-rousing speech caused chaos. (Bài phát biểu kích động gây hỗn loạn.)
50. Disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ (Adj): Quậy phá, phá rối
Example: The disruptive kids were sent home. (Những đứa trẻ quậy phá bị đuổi về.)
____________________
Collection
06/07/2025
Mỗi ngày học 3-5 từ thật chắc, Mỗi tuần bạn sẽ có 21-35 từ rồi 1-2 tháng bạn sẽ giải quyết khó khăn này tốt thôi nha
Lớp MỞ NHÓM MỚI HỌC KÈM
Tiếng Anh Nghe Nói cơ bản ( 4-6 HV/lớp )
Học level 1 hoặc level 2
✍🏻 Lịch:
Tối T2 & T4 từ 7-8pm
Tối T3 & T5 từ 7-8pm
Tối T2 & T6 từ 7-8pm
✅ Chỉ học Nghe Nói
✅ Học 1 buổi với GV Việt & 1 buổi với GV NN
Inbox lớp để biết thêm chi tiết khóa học !
FEC English Speaking Class
(Lớp chuyên Dạy Kèm Anh Văn Giao Tiếp cơ bản)
" Dễ Học- Nhanh Biết Nói- Chất Lượng”
- Chỉ học Giao tiếp : NGHE & NÓI
- GV Việt & Nước Ngoài giảng dạy.
- Học tất cả các Kỹ Năng giao tiếp: Phát Âm, Vốn Từ, Phản Xạ, Câu, Ngữ Điệu,... và Luyện Nghe.
- Học cách HỎI & TRẢ LỜI để bắt chuyện, kết bạn với người NN.
- Học nói về các CHỦ ĐỀ từ cơ bản đến nâng cao để tập diễn đạt ý.
- MÔ TẢ HÌNH ẢNH, THẢO LUẬN, GIẢI THÍCH TỪ , KỂ CHUYỆN.
- Học 1 kèm 1 hoặc 1 kèm nhóm
- Thời gian có thể linh động theo học viên.
Lịch học : Sáng, trưa, chiều, tối từ T2 đến T6 tuỳ HV và GV sắp xếp với nhau)
- Dạy từ " Cơ Bản Nhất "đến " Nâng Cao".
- Được tham gia thực hành miễn phí với người NN vào cuối tuần nếu có.
ĐT 037.577.5752 English Conversation Zalo.
Địa Chỉ: 99 Quốc Hương, THẢO ĐIỀN, Q2
19/06/2025
Học tiếng Anh giao tiếp online 1 kèm 1
09/05/2025
Có rất nhiều HV đến lớp học giao tiếp cơ bản và những cách nói bên dưới chưa nắm được chính xác. Vī vậy các bạn chịu khó học nhen!
---> Khóa MỚI THÁNG 5
Tối T2 7-8pm , T4 7-8pm (hoặc T6 7-8pm)
Nhóm 2-4 HV/lớp học Level 1
Bạn nào quan tâm Inbox lớp nhé
Tiếng Anh Giao Tiếp cơ bản - GV Việt & Nước Ngoài Dạy Kèm
FEC English Speaking Class
(Lớp chuyên Dạy Kèm Anh Văn Giao Tiếp cơ bản)
" Dễ Học- Nhanh Biết Nói- Chất Lượng”
- Chỉ học Giao tiếp : NGHE & NÓI
- GV Việt & Nước Ngoài giảng dạy.
- Học tất cả các Kỹ Năng giao tiếp: Phát Âm, Vốn Từ, Phản Xạ, Câu, Ngữ Điệu,... và Luyện Nghe.
- Học cách HỎI & TRẢ LỜI để bắt chuyện, kết bạn với người NN.
- Học nói về các CHỦ ĐỀ từ cơ bản đến nâng cao để tập diễn đạt ý.
- MÔ TẢ HÌNH ẢNH, THẢO LUẬN, GIẢI THÍCH TỪ , KỂ CHUYỆN.
- Học 1 kèm 1 hoặc 1 kèm nhóm
- Thời gian có thể linh động theo học viên.
Lịch học : Sáng, trưa, chiều, tối từ T2 đến T6 tuỳ HV và GV sắp xếp với nhau)
- Dạy từ " Cơ Bản Nhất "đến " Nâng Cao".
- Được tham gia thực hành miễn phí với người NN vào cuối tuần nếu có.
ĐT 037.577.5752 Ms Stella . Email: [email protected]
(Inbox lớp để được tư vấn thêm)
Tiếng Anh Giao Tiếp cơ bản - GV Việt & Nước Ngoài Dạy Kèm