Thư Viện Flashcards Tiếng Trung

Thư Viện Flashcards Tiếng Trung

Share

Nhận tìm và đặt các mặt hàng thời trang hiếm tìm. Highly quality, good price, flexib

23/12/2021
22/12/2021

TỪ PHỦ ĐỊNH 不 VÀ 没
1/
不 là phủ định cho những sự việc trong quá khứ, hiện tại, tương lai
a. Phủ định các hành vi và động tác tiến hành trong hiện tại, tương lai (不会)
VD: 我明天不会去看电影 (Tôi sẽ không đi xem phim vào ngày mai)
b. Phủ định trong hiện tại
VD: 玛丽不来。Tā bù lái. (Mary không đến)
c. Phủ định trong tương lai
VD: 我明天不上课。 (Ngày mai mình không đi học)

没 (有) là phủ định các hành động và trạng thái đang phát sinh hoặc chưa hoàn thành, chưa xảy ra trong quá khứ và hiện tại.
VD: 昨天我没看,下课后我回家看。(Hôm qua tôi chưa xem, sau khi tan học về nhà tôi mới xem)

2/
不 có thể đi với các động từ năng nguyện vì nó miêu tả hành động chủ quan
VD: 我不想上街,我要复习功课。(Tôi không muốn ra phố, tôi muốn ôn bài.)

没 không đi với động từ năng nguyện vì nó chỉ miêu tả hành động khách quan.

3/
不 được dùng trong câu biểu thị ý cầu khiến
VD:不要(Bùyào) không muốn ,不行 (bù xíng) Không ổn , 不去 (bú qù) đừng đi, 不去 (Bù kū) đừng khóc …

没 phủ định cho bổ ngữ kết quả
VD: 我还没做完 Tôi vẫn chưa làm xong

4/
a. 不 phủ định cho sự thật hiển nhiên
VD: 今天不下雨。 Hôm nay không mưa
b.Bắt buộc phải dùng“不” với từ chỉ động thái, động từ chỉ hiện trạng, động tác chỉ thói quen có tính thường xuyên lặp lại
Ví dụ như phủ định các từ 是、当、认识、知道、像...
VD: 他从来不迟到。 (Anh ấy không bao giờ muộn.)
c. 不 thì dùng được với tính từ còn 沒 thì không dùng được
b. Bắt buộc phải dùng từ “不” khi đặt phó từ phủ định trước tính từ (hình dung từ).
VD: 这种材料不结实,换别的吧。(Vật liệu này không bền, đổi cái khác đi)

a.没 dùng để phủ định của "有" nghĩa là không có. Sau 没有 /méi yǒu/ là động từ hoặc danh từ. 沒 thì dùng được với danh từ còn 不thì không được.
VD: 我没有男朋友 Tôi chưa có bạn trai.
b.没 biểu thị các trạng thái chưa xảy ra hoặc chưa có sự thay đổi cụ thể nào khác
我没难过,只是有点儿担心。(Tôi không buồn, chỉ là có một chút lo lắng.)

22/12/2021

TRỢ TỪ NGỮ KHÍ “了”

1. Chức năng của Trợ từ ngữ khí “了 [le]”
Trợ từ ngữ khí “了 [le]“ dùng ở cuối câu, biểu thị ngữ khí khẳng định. Có tác dụng hoàn thành câu, nói rõ sự việc xảy ra, động tác hoàn thành, sự xuất hiện của tình huống và sự thay đổi của trạng thái vân vân. Ví dụ:
他的手机关了。(Điện thoại của anh ấy tắt rồi.)
Tā de shǒujī guān le.
我今年25岁了。(Năm nay tôi 25 tuổi rồi.)
Wǒ jīnnián 25 suì le.

2. So sánh tổ hợp các câu sau:
Trước khi sự việc xảy ra
你去哪儿?Nǐ qù nǎr? Bạn đi đâu?
—> Sau khi sự việc xảy ra
你去哪儿了?Nǐ qù nǎr le? Bạn đi đâu rồi?

3. Câu hỏi chính phản
…….了 [le] + 没有 [méiyǒu]?

A: 你去医院了没有?Nǐ qù yīyuàn le méiyǒu? (Bạn đã đi bệnh viện chưa?)
B: 我去了 。(我去医院了。) Wǒ qù le. (Wǒ qù yīyuàn le.)(Tôi đi rồi.)

2.Những điểm cần lưu ý
a. Cấu trúc “还没(有)……呢” biểu thị sự việc chưa bắt đầu hoặc chưa hoàn thành, mang ý nghĩa sắp bắt đầu hoặc hoàn thành
Ví dụ:
A: 他回家了吗?Tā huí jiā le ma? (Cậu ấy đã về nhà chưa?)
B: 他还没有回家呢。Tā hái méiyǒu huí jiā ne. (Cậu ấy vẫn chưa về nhà.)

b. Trước động từ dùng “没(有)” biểu thị ý phủ định thì cuối câu không dùng “了”
Ví dụ: 我昨天没来上课。Wǒ zuótiān méi lái shàngkè. (Hôm qua tôi không đi học.)
Không thể nói:
我昨天没来上课了。 (X)
他觉得不舒服,今天没有上班。Tā juédé bú shūfú, jīntiān méiyǒu shàngbān. (Anh ấy cảm thấy không khỏe, hôm nay không đi làm.)

c. Khi biểu đạt tính thường xuyên, cuối câu không thể dùng “了”.
Ví dụ: 每天早上他都去打篮球。Měitiān zǎoshang tā dōu qù dǎ lánqiú. (Mỗi buổi sáng cậu ấy đều đi đánh bóng rổ.)
Không thể nói: 每天早上他都去打篮球了。 (X)

Photos from Thư Viện Flashcards Tiếng Trung's post 10/12/2021

TỪ ĐIỂN TỪ ĐỒNG NGHĨA (VẦN A)

Photos from Thư Viện Flashcards Tiếng Trung's post 25/11/2021

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÂM TRẠNG (p.1)

07/11/2021

ĐẠI CƯƠNG HSK6
1/ Đọc diễn văn trong trường hợp chính thức
2/ Giới thiệu sản phẩm
3/ Tìm thầy hỏi thuốc
4/ Bàn về môi trường sống
5/ Bày tỏ tình cảm
6/ Báo cảnh sát, khiếu nại, bảo vệ quyền lợi
7/ Đánh giá sự kiện thời sự
8/ Phỏng vấn
9/ Đánh giá tác phẩm nghệ thuật
10/ Đàm phán kinh doanh
11/ Điều tra vấn đề xã hội
12/ Bàn về lý tưởng, niềm tin
13/ So sánh văn hoá, ngôn ngữ Trung Quốc và nước ngoài
14/ Tìm hiểu lịch sử, tư tưởng triết học Trung Quốc

07/11/2021

ĐẠI CƯƠNG HSK5
1/ Thuê phòng
2/ Bàn về ẩm thực
3/ Lập kế hoạch du lịch
4/ Quan hệ giao tiếp
5/ Tiêu dùng thường ngày
6/ Làm nghiệp vụ ngân hàng
7/ Bàn về mạng
8/ Bàn về trận đấu thể thao
9/ Tìm hiểu quy tắc, chế độ
10/ Xin việc, nhận việc
11/ Bàn về nghiệp vụ doanh nghiệp
12/ Đánh giá ngày lễ tết, tập tục

07/11/2021

ĐẠI CƯƠNG HSK4
1/ Chuẩn bị xuất hành
2/ Hỏi thăm và giới thiệu về thủ tục đi máy bay
3/ Gửi tiền và rút tiền
4/ Bàn về khẩu vị
5/ Bàn về ăn mặc, trang điểm
6/ Bàn về sức khoẻ
7/ Bàn về chương trình học
8/ Bàn về sinh hoạt ở khu cư trú
9/ Phỏng vấn tuyển dụng
10/ Miêu tả đặc trưng tính cách
11/ Biểu đạt tình cảm

07/11/2021

ĐẠI CƯƠNG HSK3
1/ Miêu tả đặc trưng ngoại hình
2/ Biểu đạt hứng thú và sở thích
3/ Chọn và tặng quà
4/ Khám bệnh
5/ Bàn về mùa và thời tiết
6/ Miêu tả nơi ở
7/ Kế hoạch hoạt động
8/ Xin nghỉ phép
9/ Bàn về thành tích học tập
10/ Khuyên nhủ và an ủi

07/11/2021

ĐẠI CƯƠNG HSK2
1/ Hỏi đường, chỉ đường
2/ Miêu tả thông tin hàng hoá
3/ Gọi món
4/ Bàn luận về gia đình
5/ Mời ai đó làm việc gì đó
6/ Hỏi thăm có thể làm việc gì đó hay không
7/ Nhờ giúp đỡ
8/ Miêu tả sinh hoạt thường ngày
9/ Hỏi han cách nhìn
10/ Giới thiệu trải nghiệm cá nhân

07/11/2021

ĐẠI CƯƠNG HSK1
1/ Trao đổi những từ đơn giản lịch sự
2/ Hỏi đáp thông tin cá nhân cơ bản
3/ Xác nhận và biểu đạt chữ số
4/ Xác nhận và biểu đạt thời gian
5/ Hỏi đáp chỗ của đồ vật
6/ Hỏi đáp về thứ cần mua và giá cả
7/ Hỏi đáp về hướng đi
8/ Hỏi thăm, giới thiệu về sở thích

07/11/2021

Mục lục giáo trình Hán Ngữ quyển 1
Bài 1: Xin chào 你好
Bài 2: Tiếng Hán không khó lắm 汉语不太难
Bài 3: Ngày mai gặp lại 明天见
Bài 4: Bạn đi đâu đấy 你去哪儿
Bài 5: Đây là thầy giáo Vương 这是王老师
Bài 6: Tôi học tiếng Hán 我学中文
Bài 7: Bạn ăn gì 你吃什么
Bài 8: Một cân táo bao nhiêu tiền 苹果一饮多少钱
Bài 9: Tôi đổi tiền nhân dân tệ 我换人民币
Bài 10: Ông ấy sống ở đâu 他住哪儿
Bài 11: Chúng tôi đều là lưu học sinh 我们都是留学生
Bài 12: Bạn học ở đâu 你在哪儿学习
Bài 13: Đây có phải là thuốc Đông y không 这是不是中药
Bài 14: Xe của bạn mới hay cũ 你的车是新的还是旧的
Bài 15: Công ty của ông có bao nhiêu nhân viên 你们公司有多少职员
Bảng từ vựng

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Ho Chi Minh City
72907