Văn Tự Học Tofu

Văn Tự Học Tofu

Share

ăn ốc nói mò cho nó vui ...

28/09/2022

Bạn có dùng sai từ này không?
Động từ 位于 chỉ dùng cho các chủ ngữ ( chủ thể) không di chuyển vị trí tương đối của nó.
Câu đúng
黄河位于中国北方。
Câu sai
我的汽车位于停车场。
Chỉ cần không chú ý một chút là sẽ nói sai, viết sai liền.
Hic

26/05/2022

Mời các bạn đoán vui 1 thành ngữ tiếng Trung
Ps: mô phỏng trò chơi sưu tầm từ internet

26/05/2022

Tìm được bé học viên 6 tuổi mà đọc tốt thế này không dễ dàng gì.
Tuy rằng bé thỉnh thoảng bùn ngủ vì phải nhìn màn hình vi tính (học online) lâu, nhưng giáo viên đã khéo léo tìm được sở thích của bé là vẽ tranh, nên phần nào đánh tan cơn bùn ngủ. hic.
Dạy các bé học, làm sao phải tạo được hứng thú, nếu không là thua luôn .

Ps: Nhận dạy tiếng Bông mọi chềnh độ, độ tuổi từ nhỏ xíu tới lớn tướng đều nhận. Liên hệ : Chen Zhen Xing doufu lao shi 0902471776

03/04/2022

𢲫行𧶭𧸝朱𢆪
𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵
Tết hàn thực năm con hổ.

20/03/2022

dạy các bé học ngoại ngữ khó hơn dạy người lớn nhiều , có những khó khăn cơ bản như sau :
1 Làm sao để bé ham thích học ? Học cả 2 tiếng mà không CHÁN?
2 Làm sao để bé hiểu khái niệm "ngữ pháp" một cách tự nhiên nhất?
3 Làm sao để giúp bé phát âm tốt, nói tốt, nhớ từ mới một cách tự nhiên nhất, như khi bé đang "nạp " từ vựng của tiếng mẹ đẻ?
4 VÀ NHIỀU KHÓ KHĂN KHÁC...

Khi gv gặp đc các bé chịu học như thế này, cũng cảm thấy rất happy, vì bé tiến bộ nhanh...

02/03/2022

So sánh từ vựng Nga U cà
Đất rộng người thưa khó tránh nổi biến đổi cách phát âm, về cơ bản thì ... giống nhau đến hơn 80% .
ĐỂ ĐÂY VÀ KHÔNG NÓI GÌ . HÌ HÌ
1 我 I я = я
2 你 you ты = ти
3 他 he он, она, оно = він
4 我們 we мы = ми
5 你們 you вы (мн. число) = ви
6 他們 they они = вони
7 這 this этот, эта, это (близкий предмет) = цей, ця, це
8 那 that тот, та, то (удалённый предмет) = той, та, те
9 這裡 here здесь, тут (близко) = тут
10 那裡 there там (далеко) = там
11 誰 who кто (об одушевлённых субъектах) = хто
12 什麼 what что (о неодушевлённых субъектах) = що
13 哪 where где = де
14 何時 when когда = коли
15 如何 how как = як
16 不 not не (отрицательная частица) = не
17 所有 all всё (на свете); также допускается «все (люди)» (all) = увесь, (ввесь), все (усе), всі (усі)
18 多 many много (большое количество) = багато
19 一些 some несколько, немного (среднее количество) (some) = декілька, кілька
20 少 few мало (малое количество) = мало, небагато
21 其他 other другой (человек), другие (люди) = інший
22 一 one один = один
23 二 two два = два
24 三 three три = три
25 四 four четыре = чотири
26 五 five пять = п'ять
27 大 big большой (дом, предмет) = великий
28 長 long длинный (предмет) = довгий
29 寬 wide широкий = широкий
30 厚 thick толстый (предмет) = товстий
31 重 heavy тяжёлый = важкий
32 小 small маленький = маленький
33 短 short короткий = короткий
34 窄 narrow узкий = вузький
35 薄 thin тонкий (предмет) = тонкий
36 女 woman женщина = жінка
37 男 man мужчина = чоловік
38 人 man, person человек = людина
39 孩 child ребёнок = дитина, дитя
40 妻 wife жена = дружина, жінка
41 夫 husband муж = чоловік
42 母 mother мать = мати
43 父 father отец = батько
44 動物 animal зверь (дикое животное) = тварина, звір
45 魚 fish рыба = риба
46 鳥 bird птица = птах, пташка
47 狗 dog собака = собака, пес
48 虱 louse вошь = воша
49 蛇 snake змея = гадюка, змія
50 蟲 worm червь (дождевой червяк) = черв'як, хробак
51 樹 tree дерево = дерево
52 森 forest лес = ліс
53 枝 stick палка («ударил палкой») = палиця
54 果 fruit плод (фрукт) = садовина, фрукт
55 種 seed семя (растения) = насіння
56 葉 leaf лист (дерева) = листок
57 根 root корень (растения) = корінь
58 樹皮 bark кора (дерева) = кора
59 花 flower цветок = квітка
60 草 grass трава = трава
61 繩 rope верёвка = мотузка, шнур
62 膚 skin кожа = шкіра
63 肉 meat мясо = м'ясо
64 血 blood кровь = кров
65 骨 bone кость = кістка
66 脂 fat жир (животный) = жир, сало
67 蛋 egg яйцо = яйце
68 角 horn рог = ріг
69 尾 tail хвост = хвіст
70 羽 feather перо (птицы) = перо
71 髮 hair волос(ы) = волосся
72 頭 head голова = голова
73 耳 ear ухо = вухо
74 眼 eye глаз = око
75 鼻 nose нос = ніс
76 口 mouth рот = рот, вуста
77 牙 tooth зуб = зуб
78 舌 tongue язык = язик
79 指甲 fingernail ноготь = ніготь
80 腳 foot стопа, ступня = стопа
81 腿 leg нога (от стопы до бедра) = нога
82 膝 knee колено = коліно
83 手 hand рука (кисть) = долоня, рука
84 翅 wing крыло = крило
85 腹 belly живот (от пупка до промежности) = живіт
86 腸 gut кишки (внутренности) = нутрощі
87 頸 neck шея = шия
88 背 back спина = спина
89 乳 breast грудь (часть туловища) = груди
90 心 heart сердце = серце
91 肝 liver печень = печінка
92 喝 to drink пить (воду) = пити
93 吃 to eat есть (кушать) = їсти
94 咬 to bite кусать (зубами); грызть = кусати, гризти
95 吸 to suck сосать = смоктати, ссати
96 吐 to spit плевать = плювати
97 嘔 to vomit рвать, блевать = блювати
98 吹 to blow дуть (о ветре); отдельно допустимо также «дуть на свечу» = дмухати, дути
99 呼吸 to breathe дышать = дихати
100 笑 to laugh смеяться = сміятися
101 看 to see видеть = бачити
102 聽 to hear слышать = чути
103 知 to know знать = знати
104 想 to think думать = думати
105 嗅 to smell чувствовать запах; отдельно допустимо также «нюхать ноздрями» (smell) = нюхати
106 怕 to fear бояться (опасности) = боятися
107 睡 to sleep спать = спати
108 住 to live жить = жити
109 死 to die умирать = помирати
110 殺 to kill убивать = убивати
111 鬥 to fight бороться, воевать (с врагом) (fight) = боротися, битися
112 獵 to hunt охотиться (в лесу) = полювати
113 擊 to hit ударить (однократно рукой) = ударити
114 切 to cut резать (предмет ножом) = різати
115 分 to split (раз)рубить (бревно топором) (split) = розділяти
116 刺 to stab воткнуть, вонзить (нож) (stab) = колоти
117 撓 to scratch царапать = дряпати
118 挖 to dig копать, рыть (яму) = копати
119 游 to swim плавать («умеет плавать») = плавати, пливти
120 飛 to fly летать = летіти, літати
121 走 to walk ходить, идти (шагом) = йти, ходити
122 來 to come приходить, прийти = приходити
123 躺 to lie down (action), to lie (état) лежать (человек на земле) = лежати
124 坐 to sit down (action), to sit (état) сидеть = сидіти
125 站 to stand up (action), to stand (état) стоять = стояти
126 轉 to turn повернуть («идя по дороге, повернуть направо») (turn) = повертати
127 落 to fall падать (вертикально вниз) = падати
128 給 to give давать = давати
129 拿 to hold держать (рукой) = тримати
130 擠 to squeeze сжимать, давить (рукой с силой) = стискати
131 磨 to rub тереть (многократно) = терти
132 洗 to wash мыть (руки) = мити
133 擦 to wipe вытирать (пыль) = витирати
134 拉 to pull тянуть (на себя) = тягнути
135 推 to push толкать (вперёд, от себя) = штовхати
136 扔 to throw бросать (камень) = кидати
137 繫 to tie привязать; связать (верёвкой) = в'язати
138 縫 to sew шить (рубашку) = шити
139 計 to count считать (числа) = рахувати, лічити
140 說 to say сказать («он что-то сказал») = казати, говорити
141 唱 to sing петь (песню) = співати
142 玩 to play играть («дети играют») = грати
143 浮 to float плавать («дерево плавает, не тонет») = пливти, триматися на поверхні
144 流 to flow течь («река течёт») = текти
145 凍 to freeze замёрзнуть («вода замёрзла») = змерзнути
146 腫 to swell пухнуть («нога распухла») = пухнути, набухати
147 日 sun солнце = сонце
148 月 moon луна (полная) = місяць
149 星 star звезда = зірка, зоря
150 水 water вода = вода
151 雨 rain дождь (средней силы) = дощ
152 河 river река (крупная или средняя) = ріка
153 湖 lake озеро = озеро
154 海 sea море = море
155 鹽 salt соль = сіль
156 石 stone камень («бросил камень») = камінь
157 沙 sand песок = пісок
158 塵 dust пыль = пил
159 地 earth земля (грунт) = земля
160 雲 cloud облако = хмара
161 霧 fog туман (достаточно густой) = туман, імла
162 天 sky небо = небо
163 風 wind ветер = вітер
164 雪 snow снег = сніг
165 冰 ice лёд = лід
166 煙 smoke дым = дим
167 火 fire огонь = вогонь
168 灰 ashes зола, пепел (от костра) = попіл
169 燒 to burn гореть («огонь горит») = палити
170 路 road дорога (грунтовая) = дорога, шлях
171 山 mountain гора (достаточно высокая) = гора
172 紅 red красный = червоний
173 綠 green зелёный = зелений
174 黃 yellow жёлтый = жовтий
175 白 white белый = білий
176 黑 black чёрный = чорний
177 夜 night ночь = ніч
178 晝 day день = день
179 年 year год = рік
180 暖 warm тёплый (о погоде) = теплий
181 冷 cold холодный (о погоде) = холодний
182 滿 full полный (стакан) = повний
183 新 new новый = новий
184 舊 old старый (предмет) = старий
185 好 good хороший (качественный) = гарний, добрий
186 壞 bad плохой (некачественный) = поганий
187 腐 rotten гнилой = гнилий
188 髒 dirty грязный (возможно, ребёнок) = брудний
189 直 straight прямой (линия, дорога) = прямий
190 圓 round круглый = круглий
191 尖 sharp острый (нож) = гострий
192 鈍 dull, blunt тупой (нож) = тупий
193 滑 smooth гладкий, ровный (на ощупь) = гладенький
194 濕 wet мокрый = вогкий, мокрий
195 乾 dry сухой = сухий
196 對 correct правильный (верный) = правильний
197 近 near близкий («живёт близко») = близький
198 遠 far далёкий («живёт далеко») = далекий
199 右 right правый = правий
200 左 left левый = лівий
201 在 at при, у, возле = коло, біля, при, у, в
202 裡 in в («в доме») = в, у, ув, уві
203 與 with с, со (вместе с кем-то) = з, зі, із
204 和 and и = та, і, й
205 若 if если = якщо
206 因 because потому что = бо, тому що
207 名 name имя (человека) = ім'я, назва

Ghi chú: sau cột tiếng Anh là cột tiếng Nga, sau dấu bằng (=) là tiếng U cà

22/02/2022

请你移动一根火柴让等式成立

15/02/2022

Lẩy thơ Thái tổ hoàng đế
Nguyên Tiêu
Kim dạ nguyên tiêu nguyệt chính viên
Dần niên khai học đệ nhất thiên
Võng thượng sư sinh đồng nỗ lực
Học hảo trung văn trạm đại tiền
今夜元宵月正圓
寅年開學第一天
網上師生同努力
學好中文賺大錢
🐯
歲次壬寅正月望
於西貢作
陳老師
📖

Photos from Văn Tự Học Tofu's post 04/02/2022

Đứt gãy của ngôn ngữ
Ba trăm năm trước, ông Đặng Trần Côn ở Việt Nam có thơ rằng:
鼓鼙聲動長城月
烽火影照甘泉雲
九重按劍起當席
半夜飛檄傳將軍
(Trích đoạn "Chinh phụ ngâm khúc" - Đặng Trần Côn)
❤Và bản dịch sang tiếng Việt :
Trống Tràng thành lung lay bóng nguyệt,
Khói Cam Tuyền mờ mịt thức mây.
Chín tầng gươm báu trao tay,
Nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh.
(Trích bản dịch "Chinh phụ ngâm khúc")
Nhận xét: bản dịch cực kì xuất sắc, trong đoạn trên có dịch "cửu trùng = chín tầng", hiện nay hơi khó hiểu với người Việt Nam đương đại, nên có chú thích (chín tầng = vua)
Chỉ tiếc rằng, ngày nay một số người VN đọc bản dịch, cũng chưa chắc đã hiểu đúng, hiểu chính xác nội dung của mấy câu thơ, cũng thật đáng buồn...
Ngó sang hàng xóm, có nhà thơ Lí Bạch, thơ rằng :
李白的作品《塞下曲·烽火动沙漠》
Thơ Lí Bạch "Phong hoả động sa mạc"
  烽火动沙漠,连照甘泉云。Phong hoả động sa mạc / Liên chiếu Cam Tuyền vân.
  汉皇按剑起,还召李将军。Hán hoàng án kiếm khởi / Hoàn triệu Lý tướng quân.
  兵气天上合,鼓声陇底闻。Binh khí thiên thượng hợp / Cổ thanh lũng để văn.
  横行负勇气,一战净妖氛。Hoành hành phụ dũng khí / Nhất chiến tĩnh yêu phân.
Nhận xét: Đặng Trần Côn có lẽ lấy cảm hứng từ bài thơ này để viết 4 câu trong "Chinh Phụ Ngâm Khúc", thực sự rất xuất thần. "Hán hoàng" đổi thành "Cửu trùng". Bài thơ của Lí Bạch có mấy bản dịch trên thivien.net, các bạn có thể tham khảo :
https://www.thivien.net/L%C3%BD-B%E1%BA%A1ch/T%C3%A1i-h%E1%BA%A1-kh%C3%BAc-k%E1%BB%B3-6/poem-5VBdkDLCcLTpFT7k3ZzmYg
Bản dịch của Trần Chấn Hưng:
Lửa binh đao cháy rung sa mạc
Cung Cam Tuyền đỏ rực mầu mây
Nhà vua gươm báu cầm tay
Truyền vời tướng giỏi về ngay luận bàn.
Quân thiên tử ngời ngời sát khí
Trống trong thung động địa kinh thiên
Tung hoành chiến địa ngày đêm
Chỉ trong một trận dẹp yên quân thù.

  【注释】CHÚ THÍCH
👉甘泉:甘泉山,秦时在山上造甘泉宫,汉武帝扩建。
Cam Tuyền : núi Cam Tuyền, thời Tần xây cung Cam Tuyền trên núi , sau Hán-vũ-đế cải tạo xây thêm.
👉合:满。陇底:山坡下。
Hợp: đầy. Lũng để: dưới dốc núi
👉负:凭借。净:一作“静”。妖氛:指敌人。
Phụ: dựa vào. Tĩnh: có bản viết "静". Yêu phân: chỉ quân địch.
烽火,又称烽燧、狼煙、狼燧,是一種用於示警的訊號。白天以燃烧掺有粪便的柴草,释放浓烟来表达讯息,此稱為「燧」。夜裡則燃燒加有硫磺和硝石的干柴,使火光通明,以傳遞緊急軍情,此稱為「烽」。
Phong hoả, còn gọi "phong toại, lang yên, lang toại", là 1 loại tín hiệu cảnh báo . Ban ngày đem đốt củi lá có dính phân, tạo ra khoi đặc để báo tin, được gọi là "toại". Ban đêm thì đốt củi khô có bỏ thêm lưu huỳnh và tiêu thạch (KNO3) , để ánh lửa rực sáng, nh truyền đi tình hình quân sự khẩn cấp, gọi là "phong".
通常會在險要處或交通要道上建築用於傳遞這種訊號的高台,後方看見訊號便知有戰事發生,出兵相助。《武经总要》記:“唐法:凡边城候望三十里置一烽,须在山岭高峻处,若有山岗隔绝,地形不便,则不限里数,要在烽烽相望;若临边界,则烽火外周筑城障”。商周時期便設置了邊境上的烽火台,中國最有名有關烽火的事件是《史记》中記載周幽王的「烽火戲諸侯」,不過也有專家認為「烽火戲諸侯」非史實。
Thông thường người ta xây 1 đài cao dùng vào việc truyền loại tín hiệu này ở những nơi hiểm yếu hoặc đường giao thông hiểm yếu, ở hậu phương nhìn thấy loại tín hiệu này thì biết được có chiến tranh phát sinh, xuất binh để trợ chiến. Sách "Võ kinh tổng yếu" ghi : "Phép nhà Đường: Cứ 30 dặm nơi biên thành lập 1 đài phong, phải làm ở nơi núi cao, nếu có gò núi ngăn cách, địa hình không thuận tiện, thì không hạn chế số dặm, quan trọng là các đài phong hoả phải nhìn thấy nhau (khi phát tín hiệu); Nếu chỗ gần biên giới, thì bên ngoài đài phong hoả xây thành bảo vệ". Tương truyền thời Thương Chu bên tàu đã biết làm đài phong hoả (nhưng chưa có nguồn dẫn chính xác), phong hoả đài nổi danh nhất chính là của Chu-u-vương (cách nay khoảng 2800 năm), ghi trong "Sử kí", nhưng có nhiều chuyên gia nhận định thời đó chưa có phát minh ra phong hoả đài.
  【翻译】PHIÊN DỊCH
  烽火在沙漠深处燃起,战火映红了甘泉宫的天空。汉皇勃然大怒,按剑而起,召李将军率领大军前去迎敌。杀气直冲云霄,鼓声震天动地,天兵英勇战斗,所向无敌。横行战场靠的是勇敢的气魄,一战而扫清胡虏,平定天下。
Phong hoả đã đốt lên ở nơi sa mạc, lửa báo tin chiến tranh đã đỏ rực bầu trời phía trên cung Cam Tuyền. Vua Hán vô cùng giận dữ, chống kiếm đứng dậy, triệu Lý tướng quân dẫn đại quân ra trận đánh giặc. Sát khí xông thẳng lên mây, trống trận kinh thiên động địa, quân thiên tử anh dũng chiến đấu, đánh tới đâu giặc tan tới đó. Tung hoành nơi chiến trường cần đến dũng cảm và khí phách, chỉ đánh 1 trận mà quét sạch quân giặc, bình định thiên hạ.
  【赏析】
  这首诗写了由于匈奴南侵引起新的战争,但在杰出将领的率领下,勇敢的战士们又一次赢得了战争的胜利。中原地区长期遭受北方游牧民族的侵扰,唐时北方突厥非常凶悍,对李唐王朝形成了长期严重的威胁。诗人选择汉军抗击匈奴的题材,部分原因即在于此。
Bài thơ này viết về cuộc chiến tranh do giặc Hung Nô xâm chiếm xuống phương nam, nhưng dưới sự dẫn dắt kiệt xuất của tướng lĩnh, các chiến sĩ dũng cảm đã thắng trận. vùng trung nguyên thường bị các dân tộc du mục phía bắc xâm chiếm quấy nhiễu, thời nhà Đường có giặc Đột Quyết vô cùng hung bạo dũng mãnh, tạo ra uy hiếp dài lâu cho các vua họ Lý nhà Đường. Nhà thơ chọn đề tài là quân Hán đánh lại giặc Hung Nô, một phần nguyên nhân cũng vì lí do này.

GHI CHU:
Hình ảnh phong hoả đài, copy trên internet.

02/02/2022

Phiên bản cổ đại:
輪扁論讀書
Luân Biển luận độc thư
桓公讀書於堂上,輪扁斫輪於堂下,釋椎鑿而上,問桓公曰:“敢問公之所讀者何方邪?”公曰:“聖人之言也。”曰:“聖人在乎?”公曰:“已死矣。”曰:“然則君之所讀者,古人之糟粕已夫!”桓公曰:“寡人讀書,輪人安得議乎?有説則可,無説則死。”輪扁曰:“臣也,以臣之事觀之。斫輪:徐則甘而不固,疾則苦而不入;不徐不疾,得之於手而應於心;口不能言,有數存焉於其間。臣不能以喻臣之子,臣之子亦不能受之於臣,是以行年七十而老斫輪。古之人與其不可傳也,死矣。然則君之所讀者,古人之糟粕已夫!”
——《莊子· 天道》
Hoàn-công độc thư ư đường thượng, Luân Biển trước luân ư đường hạ, thích chuỳ tạc nhi thướng, vấn Hoàn-công viết: "Cảm vấn Công chi sở độc giả hà phương da?" Công viết: "Thánh nhân chi ngôn dã". Viết: "Thánh nhân tại hồ?" Công viết: "Dĩ tử hĩ". Viết: "Nhiên tắc quân chi sở độc giả, cổ nhân chi tao phách dĩ phù!" Hoàn-công viết: "Quả nhân độc thư, luân nhân an đắc nghị hồ? Hữu thuyết tắc khả, vô thuyết tắc tử." Luân Biển viết: "Thần dã, dĩ thần chi sự quan chi. Trước luân: từ tắc cam nhi bất cố, tật tắc khổ nhi bất nhập; bất từ bất tật, đắc chi ư thủ nhi ứng ư tâm; khẩu bất năng ngôn, hữu số tồn yên ư kì gian. Thần bất năng dĩ dụ thần chi tử, thân chi tử diệc bất năng thụ chi ư thần, thị dĩ hành niên thất thập nhi lão trước luân. Cổ chi nhân dữ kì bất khả truyền dã, tử hĩ. Nhiên tắc quân chi sở độc giả, cổ nhân chi tao phách dĩ phù!"
--- "Trang-tử : Thiên đạo" .
Dịch sang bạch thoại :
齊桓公坐在堂上讀書。堂下有一位名叫輪扁的工匠正在砍着木頭做車輪,他看見國王正在那裏專心讀書,不覺好奇心動,放下斧頭,走上前去問齊桓公:“請問國王看的是什麼書?”
“我看的是聖人的書。”齊桓公答道。
“聖人還活着嗎?”
“早不在人世了。”
“那麼,”輪扁説,“國王所讀的書,不過是古人的糟粕罷了。”
桓公突然變臉:“我讀書,你這個做工的怎麼能妄事議論呢!你有道理可講出來,有道理我可以放過你;講不出道理來,決不饒你的性命!”
“好的,”輪扁從容地答道,“就拿我製造車輪這行手藝來看,斫木為輪,要把輪子做得又牢固結實,又圓轉靈活,就得有種極熟練的技巧。譬如輻條和車轂之間的榫接,寬了雖然容易插入,但松而不固;緊了雖然堅固,但無法插入,因此榫眼必須斫得不差分毫,要有這種功夫,只能靠長期的工作實踐,才能養成應之於手的習慣。
這種功夫,我不能用單純口授的方法傳給我的兒子,我的兒子也不能不經過實習而把它承接下來。因此,我七十歲了,還得在這裏做車輪。由此類推,聖人已死,留下幾本書,也已成為過去的東西,難道國王所讀的,還不是古人的糟粕麼?”

Phiên bản hiện đại:
老木匠智辩齐桓公
一日,齐桓公带着随从微服下乡走访民情,走累了,就在一棵大树下休息读书。这时,不远处的一户农舍门口传来了骂人的声音,齐桓公抬眼看去,只见一个老木匠正在骂一个十五六岁的少年,那少年正坐在门口的空地上读书,看上去,那少年应该是老木匠的孙子。老木匠骂孙子看书太认真,连活都不干。齐桓公听后心说这老者好生不明道理,怎么能骂孙子读书用功呢?于是怀着对读书人的袒护之心走了过去,他看了看少年手中的书后对老者说:“老人家,您孙子读的是古代圣人之书呀,读书用功是好事,你怎么还要骂他呢?”
“圣人还活着么?”老木匠问道。
“圣人早死了,但多读圣人书会让自己明白很多道理。”齐桓公说,谁知老木匠闻言后却不以为然:“既然圣人已死了,那么你读再多的书,明白再多的道理,而不去做,那读的不过就是圣人的糟粕而已。”
老木匠的话让齐桓公心中不悦,他立即变色道:“老人家,你可知当今的齐国君王也是一个好读书之人?如果让他听到你这样说话,怕是人头不保,圣人的书又岂是你这个老木匠可以妄加评论的?”
老木匠不慌不忙地说:“这位过路客官,你请息怒,我也不是乱评论的,就拿我制造车轮这手艺来说吧,削木为轮,道理很简单,只要把车轮做好做结实就可以了,但是要把轮子做得又牢固结实,又圆转灵活,就得有一种极熟练地技巧。譬如辐条和车毂之间的连接处,宽了虽然容易插入,但松而不固;紧了虽然紧固,但无法插入。因此链接处必须凿得分毫不差,这种熟练地技巧只能在长期的实践中掌握。我不能用单口相授的方法传授给我孙子,我的孙子也不能不经过时间把我的技艺传承下去,所以,我今年70岁了,我还在这里做车轮。而圣人已死,如果只是死记硬背古人的书,而不能在实践中应用,那么哪怕是齐桓公读书,读的也是一些糟粕罢了!”
老木匠拿制作车轮一事做比喻,形象而有力地抨击了“只读书不实践”的偏颇观念,既消除了齐桓公心中的愤怒,更增强了自己的说服力,以致于齐桓公听后不仅无言以对,还引以为戒,在此后的国家管理中更加重视学问与实践相结合,结果把齐国管理得更加安定繁荣了。

Nguon internet.

02/02/2022

Năm Tân Sửu, xỉu lên xỉu xuống, nhưng sức trâu hăng còn hăng lắm 🐮
Tết nhâm dần, dần tới dần lui mà oai hùm oai lại thêm oai 🐯

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Quan 11
Ho Chi Minh City