16/12/2024
Thông báo lịch nghỉ Tết Dương Lịch 2025
English Solutions kính chúc các bạn viên, quý phụ huynh kì nghỉ lễ nhiều sức khoẻ.
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from English Solutions, Education, Thảo Điền, Ho Chi Minh City.
16/12/2024
Thông báo lịch nghỉ Tết Dương Lịch 2025
English Solutions kính chúc các bạn viên, quý phụ huynh kì nghỉ lễ nhiều sức khoẻ.
20/12/2022
Cũng BEB học thêm 1 cụm từ về chiến thắng WC vừa rồi của ANH 10 Lionel Messi nhé! ☺️
Making history in the process (Noun): làm nên lịch sử 🥰
Eg: Lionel Messi guided Argentina to a World Cup victory over France on Sunday, making history in the process.
Ms. Vy 033. 441. 5504
17/12/2022
Sự khác biệt giữa Single & Married
Biết mà né nha quý dị🙃
15/12/2022
TOP 3 Idiom (thành ngữ) không thể bỏ qua trong bài hát LAST CHRISTMAS - WHAM
1/ Once bitten, twice shy /wʌns ˈbɪtən, twaɪs ʃaɪ/: Nghĩa là khi bạn đã trải qua một chuyện không mấy vui vẻ, theo cảm tính bạn sẽ sợ gặp phải chuyện tương tự một lần nữa.
2/ To catch somebody’s eye /tu kæʧ ˈsʌmˌbɑdiz aɪ/: Thu hút ánh mắt của ai đấy
3/ A shoulder to cry on /ə ˈʃoʊldər tu kraɪ ɑn/: Một bờ vai để tựa vào và khóc
Hotline: 0334. 415. 504 Ms. Vy
14/12/2022
Học Tiếng Anh qua bài “Last Christmas” nào các bạn ơi😍😍
Sau đây là những Phrasal Verb (cụm động từ) đáng chú ý, lấy giấy bút và take note ngay nhé!!!😍😍😍
1/ To give somebody something: Đưa ai đó một vật gì
Eg: My teacher gives me this gift /maɪ ˈtiʧər gɪvz mi ðɪs gɪft/
2/ To give something to somebody: Đưa vật gì cho ai đó
Eg: My teacher gives the gift to me /maɪ ˈtiʧər gɪvz ðə gɪft tu mi/
3/ To give something away: Cho đi, phân phát thứ gì đấy
Eg: She gave her shoes away for charity /ʃi geɪv hɜr ʃuz əˈweɪ fɔr ˈʧɛrɪti/
4/ To save somebody from (doing) something: Ngăn chặn một chuyện bạn nghĩ bất lợi với ai đấy dù họ muốn làm việc này.
Eg: I try to save myself from being broke in the end of every month /aɪ traɪ tu seɪv ˌmaɪˈsɛlf frʌm ˈbiɪŋ broʊk ɪn ði ɛnd ʌv ˈɛvəri mʌnθ/
5/ To wrap something up: đóng gói một vật gì đó
Eg: My brother is excited about wrapping up the gift for his friends on Christmas day /maɪ ˈbrʌðər ɪz ɪkˈsaɪtəd əˈbaʊt ˈræpɪŋ ðə gɪft fɔr hɪz frɛndz/
6/ To rely on somebody/something: Dựa vào, nương tựa ai đó/điều gì đó
Eg: Family members are whom you can rely on /ˈfæməli ˈmɛmbərz ɑr hum ju kæn rɪˈlaɪ ɑn/
7/ To tear somebody apart: Khiến ai đó cực kì buồn
Eg: The sad story tore me apart /ðə sæd ˈstɔri tɔr mi əˈpɑrt/
Hotline: 0334. 415. 504 Ms. Vy
23/08/2022
Luyện IELTS Reading & Listening ở đâu là hiệu quả?
https://mini-ielts.com/
Website không thể thiếu cho các bạn IELTS Learner đang loay hoay tìm kiếm nguồn bài tập trong quá trình chinh phục IELTS nhé!
05/08/2022
1 website không thể thiếu cho các bạn đang học IELTS
Ieltsspeaking.co.uk
Luyện speaking thả ga... Từ vựng speaking bao la
31/03/2022
Thấy trong túi có chiếc tẩy + em bút chì xinh xinh đo đỏ là biết tài phiệt rồi🙄
13/03/2022
Dear anh síp pơ... Em sống vộiiiii
Shake a leg: Lẹ lên mấy thímmmm
Jen! Come on, Shake a leg, we'll never be ready in time
Cre on pic
23/02/2022
Tâm thế của các thí chủ khi học IELTS
Cre on pic