20/06/2026
端午节 (Duānwǔjié) – Tết Đoan Ngọ
=========================
Từ vựng cơ bản
端午节 (Duānwǔjié) – Tết Đoan Ngọ
农历 (nónglì) – Âm lịch
五月初五 (wǔyuè chūwǔ) – Mùng 5 tháng 5 âm lịch
传统节日 (chuántǒng jiérì) – Lễ hội truyền thống
纪念 (jìniàn) – Tưởng niệm
爱国诗人 (àiguó shīrén) – Nhà thơ yêu nước
屈原 (Qū Yuán) – Khuất Nguyên
Món ăn ngày Tết Đoan Ngọ
粽子 (zòngzi) – Bánh ú, bánh tro
糯米 (nuòmǐ) – Gạo nếp
红豆 (hóngdòu) – Đậu đỏ
绿豆 (lǜdòu) – Đậu xanh
红枣 (hóngzǎo) – Táo đỏ
猪肉 (zhūròu) – Thịt lợn
咸蛋黄 (xiándànhuáng) – Lòng đỏ trứng muối
雄黄酒 (xiónghuángjiǔ) – Rượu hùng hoàng
Hoạt động ngày Tết Đoan Ngọ
吃粽子 (chī zòngzi) – Ăn bánh ú
赛龙舟 (sài lóngzhōu) – Đua thuyền rồng
挂艾草 (guà àicǎo) – Treo ngải cứu
挂菖蒲 (guà chāngpú) – Treo cây xương bồ
佩香囊 (pèi xiāngnáng) – Đeo túi thơm
纪念屈原 (jìniàn Qū Yuán) – Tưởng niệm Khuất Nguyên
驱邪避灾 (qūxié bìzāi) – Xua đuổi tà ma, tránh tai họa
Từ vựng mở rộng
龙舟 (lóngzhōu) – Thuyền rồng
鼓手 (gǔshǒu) – Người đánh trống
划船 (huáchuán) – Chèo thuyền
香囊 (xiāngnáng) – Túi thơm
草药 (cǎoyào) – Thảo dược
健康 (jiànkāng) – Sức khỏe
平安 (píng'ān) – Bình an
祝福 (zhùfú) – Chúc phúc
Mẫu câu
端午节是中国的传统节日。
→ Tết Đoan Ngọ là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
端午节的时候,人们会吃粽子。
→ Vào Tết Đoan Ngọ, mọi người sẽ ăn bánh ú.
很多人喜欢观看龙舟比赛。
→ Nhiều người thích xem đua thuyền rồng.
祝大家端午节安康!
→ Chúc mọi người Tết Đoan Ngọ an khang!
Đoạn văn ngắn
端午节是中国的传统节日,在农历五月初五举行。为了纪念屈原,人们会吃粽子、赛龙舟,还会佩戴香囊和挂艾草。大家希望通过这些活动祈求健康和平安。
→ Tết Đoan Ngọ là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc, được tổ chức vào mùng 5 tháng 5 âm lịch. Để tưởng niệm Khuất Nguyên, mọi người ăn bánh ú, đua thuyền rồng, đeo túi thơm và treo ngải cứu. Mọi người hy vọng thông qua những hoạt động này để cầu mong sức khỏe và bình an.
===================================
tầm tiếng trung Duong Chau.
19/06/2026
13/04/2025