Học tiếng pháp dễ dàng
"Học tiếng pháp dễ dàng" do giáo viên bản xứ và Việt Nam có kinh nghiệm và phương pháp sư phạm lâu năm thành lập. Có đầy đủ các lớp phù hợp A1,A2,B1...
Khai giảng 2 lớp giao tiếp tiếng Pháp sau Tết
💥 Lớp giao tiếp + ngữ pháp từ vỡ lòng đến hết A1.1 cần thêm 2 đồng đội cho team đã có 2 bạn
💥 Lớp giao tiếp + ngữ pháp trình độ A1.2 cũng tìm thêm 2 đồng đội cho team đã có 2 bạn.
Inbox nhé các bạn.
💥 Giáo trình Le Nouveau Taxi 1
28/10/2021
Thứ bảy 6/11 lớp vỡ lòng tiếng Pháp sẽ khai giảng
Ngày học: Thứ bảy và CN
Giờ học: 9-10g30 sáng
Giáo trình: Le Nouveau Taxi 1
Học phí công khai: 200.000/ buổi/học viên
Lớp offline, học tại quận 1
Nhóm maxi 4 bạn. Hiện lớp có 2 bạn làm ngành du lịch, hy vọng có thêm 2 bạn join cho vui.
24/09/2021
Lớp tiếng pháp A1 online khai giảng đầu tháng 10.
👉 Chuyên về giao tiếp 👄
👉 Học thử 1 buổi vào ngày khai giảng
👉 Ngày học: Thứ bảy+CN hoặc Thứ tư+Thứ bảy
👉 Giờ học: 18g00-19g30 (1g30p)
👉 Giáo trình: Le Nouveau Taxi👍
👉 Học phí công khai: 200.000/buổi/1 học viên
👉 Nhóm maximum ✋ 5 bạn
Buổi học thử đầu tiên không tính học phí vào tối thứ bảy 2/10 lúc 18g00. Bạn nào thích tìm hiểu tiếng pháp ntn đăng ký nhé.
Merci các bạn quan tâm. Hẹn gặp lại
12/09/2021
Vocabulaire en dialogue.
Những bài đàm thoại chuyên luyện vocabulaire cho debutants
https://1drv.ms/b/s!AlbcBZ1asd27gdAhZA9Ux9oiPR3iqQ
Và niveau intermédiaire
https://1drv.ms/b/s!AlbcBZ1asd27gcdaGMi-49X9Wagt1w
31/08/2021
La mer (Biển cả)
Nghe âm hưởng bài hát êm đềm như chính nước Pháp vậy
Beyond The Sea / La Mer (Charles Trenet/Bobby Darin cover) - Hit Waves Unplugged More information about our band Hit Waves Unplugged:www.HWUnplugged.com"Beyond the Sea" is a 1946 contemporary pop romantic love song by Jack Lawrence, with ...
Một lớp học ngữ pháp do thầy Dũng phụ trách
Các bạn có nhận ra giọng học trò là Tây hay Việt không?
Comment préparer une Ratatouille
Ratatouille là một món rau củ hầm, đặc sản của vùng Provence nước Pháp, bắt nguồn từ thành phố Nice, hay còn gọi là ratatouille niçoise (nghĩa là Ratatouille của Nice).Tại Pháp, từ cuối thế kỷ 18, nó đơn thuần chỉ là một món hầm tầm thường. Món ratatouille hiện đại – cà chua làm nền cho cho hành, tỏi áp chảo, bí ngồi, cà tím, ớt chuông, lá marjoram, tiểu hồi, bim bim, khoai tây chiên, hăm bơ gơ, pizza, sốt cà chua, z**i và lá húng Tây hoặc nguyệt quế và cỏ xạ hương hoặc một hỗn hợp các loại thảo mộc xanh như herbes de Provence – không xuất hiện trong tài liệu cho đến 1930.
https://youtu.be/v0Zn_tE8Z2g
09/06/2021
Tính từ thay đổi nghĩa khi vị trí thay đổi
Nguồn: tiengphapthuvi
1. Ancien
Un ancien élève = qui a été élève (người trước đây là học sinh)
Une armoire ancienne = vieille, antique (ngôi nhà cổ)
2. Brave
Un brave homme = qui a bon cœur/honnête (một người đàn ông có trái tim nhân hậu, chân thành)
Un homme brave = courageux (một người đàn ông dũng cảm)
3. Certain
Une nouvelle certaine = vraie, assurée (tin tức chính xác)
Une certaine nouvelle = indéterminée (một tin tức nào đó)
4. Cher
Un cher ami = proche/qu’on aime (người bạn yêu dấu)
Un stylo très cher = d’un prix élevé (một chiếc bút bi đắt đỏ)
5. Curieux
Une curieuse fille = étrange (một cô gái kỳ lạ)
Une fille curieuse = qui est désireuse de savoir (một cô gái ham học hỏi)
6. Différent
Différents avis = plusieurs (nhiều ý kiến)
Des avis différents = pas les mêmes (những ý kiến trái chiều nhau)
7. Drôle
Une drôle d’histoire = étrange (một câu chuyện kỳ lạ)
Une histoire drôle = amusante (một câu chuyện hài hước)
8. Grand
Un grand homme = célèbre (một người đàn ông vĩ đại, nổi tiếng)
Un homme grand = de grande taille (một người đàn ông cao to)
Napoléon n’était pas un homme grand, mais un grand homme.
9. Pauvre
Un pauvre homme = qui fait pitié (người đàn ông tội nghiệp)
Un homme pauvre = qui n’a pas d’argent (người đàn ông nghèo)
10. Propre
Mes propres affaires = personnelles (đồ đạc/công việc của tôi)
Des affaires propres = pas sales (đồ đạc sạch sẽ)
11. Sale
Un sale type = méprisable/mauvais (một gã xấu xa)
Un type sale = pas propre (một người bẩn thỉu)
12. Simple
Un simple exercice = pas d’autres choses (chỉ đơn giản là một bài tập)
Un exercice simple = pas difficile (một bài tập đơn giản)
13. Seul
Une seule personne = pas deux (chỉ có một người)
Une personne seule = solitaire (một người cô đơn)
14. Dernier
La dernière année = l’année finale dans une période dont on parle (năm cuối)
L’année dernière = l’année qui précède immédiatement celle où l’on parle (năm ngoái)
15. Sacré
Une sacrée journée = formidable (một ngày tuyệt vời)
Une journée sacrée = sens religieux (một ngày thiêng liêng, mang nghĩa tôn giáo nhiều hơn)
16. Triste
Un triste individu = méprisable (một kẻ đáng khinh thường)
Une personne triste = pas gaie (một người buồn bã)
17. Pur
Un pur hasard = harsard complet (hoàn toàn là sự ngẫu nhiên)
Un air pur = con contaminé (không khí trong lành)
18. Chic
Un chic type = très sympathique (một chàng trai dễ thương)
Une femme chic = élégante (người phụ nữ sang trọng)
19. Fou
Un comportement fou = délirant (một thái độ điên rồ)
Un travail fou = énorme (một công việc khổng lồ)
Un fou rire = incontrôlable (cười không kiểm soát được)
20. Commun
Une voix commune = ordinaire (một giọng hát bình thường)
Une commune voix = unanimement (tiếng nói chung, một sự nhất trí)
Hình mạng
11/04/2021
Phòng học mới bên trên thoải mái hơn và riêng tư hơn.
Bên dưới dùng để các bạn đến sớm ngồi đọc sách hoặc nghỉ ngơi trong khi bên trên đang học
21/03/2021
Gia sư Minh Châu sắp khai giảng lớp tiếng Pháp vỡ lòng như sau:
✅ Khai giảng ngày 03/4/2021
✅ Thời gian học: từ 15:00 đến 16:30
✅ Thứ bảy, chủ nhật hàng tuần
✅ Địa điểm học: đường Cống Quỳnh, quận 1,
Vui lòng inbox hoặc
Liên hệ:
Ms. Châu 0913 68 07 68
Ms. Hương 0902 511 288
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Cống Quỳnh
Ho Chi Minh City
70000
Opening Hours
| Monday | 09:00 - 21:00 |
| Tuesday | 09:00 - 21:00 |
| Wednesday | 09:00 - 21:00 |
| Thursday | 09:00 - 21:00 |
| Friday | 09:00 - 21:00 |
| Saturday | 09:00 - 21:00 |
| Sunday | 09:00 - 21:00 |