ENH

ENH

Share

English is not hard !

03/08/2022

Các tính từ bất quy tắc thông dụng trong Tiếng Anh
Adjective Comparative Superlative
good better best
bad worse worst
ill worse worst
late (muộn) later (muộn hơn) last
late (sau) later (đến sau) latest (mới nhất)
many (chỉ danh từ đếm được) more most
much (chỉ danh từ k đếm được) more most
little (chỉ kích cỡ) littler littlest
little (chỉ số lượng) less least
old (chỉ người, vật) older oldest
old (chỉ cấp bậc trong gia đình) elder eldest
far (chỉ khoảng cách) farther farthest
far (chỉ mức độ) further furthest

Cre: Blog

30/07/2022

20 idioms thông dụng
1.Once in a blue moon (rất hiếm khi xảy ra)
Ex: A student will get a 9 in the IELTS writing test once in a blue moon.
2. Over the moon (tuyệt đỉnh, vô cùng hạnh phúc)
Ex: I was over the moon when I passed my speaking test.
3. A piece of cake (rất dễ dàng)
Ex: Getting a band 6 in the speaking test will be a piece of cake.
4. A drop in the ocean (chỉ là một phần nhỏ)
Ex: Just learning idioms is a drop in the ocean when it comes to preparing for the speaking test.
5. Actions speak louder than words (hành động giá trị hơn lời nói)
Ex: Lots of people have great business ideas but do nothing about them. Actions speak louder than words, just do it.
6. Back to the drawing board (bắt đầu lại từ đầu)
Ex: I got 4.5 in reading! Oh well, back to the drawing board.
7. Put all your eggs in one basket (dồn tất cả sức lực để làm)
Ex: Don’t put all your eggs in one basket. You should apply to lots of different universities.
8. The in thing (sành điệu)
Ex: The new iPhone is really the in thing at the moment.
9. Off the top of my head (nói ngay không cần suy nghĩ)
Ex: Off the top of my head, I’d say about 2 or 3.
10. Run of the mill (bình thường, không có gì đặc biệt)
Ex: Apple phones are very run of the mill these days.
11. Find my feet (nhanh chóng thích nghi)
Ex: Moving to a new city was difficult as first, but I soon found my feet.
12. Set in someone’s ways (không muốn thay đổi)
Ex: My parents are quite traditional and set in their ways.
13. Go the extra mile (làm việc nhiều hơn dự kiến)
Ex: I decided to go the extra mile and move to England to really perfect my English.
14. A hot potato (một chủ đề gây tranh cãi)
Ex: Abortion and capital punishment are hot potatoes in my country at the moment.
15. Miss the boat (bỏ lỡ một cơ hội)
Ex: There were tickets available last week, but he missed the boat by waiting till today to try to buy some.
16. Sit on the fence (chưa quyết định được)
Ex: I haven’t made my mind up about that issue, I’ll have to sit on the fence.
17. At all costs (bằng mọi giá)
Ex: My dream is to become a successful businessman and I will work hard for it at all costs
18. Be out of depth(trong tình thế khó xử/khó khăn)
Ex: I am used to teach general English but I was out of my depth when I had to teach academic English
19. Explore all avenues (suy tính đến các hướng/bước để tránh xảy ra vấn đề/hậu quả xấu)
Ex: We need to explore all avenues before doing something that is not very safe to a great number of people in order to minimize unfavorable consequences.
20. Let’s face it (hãy đối mặt/chấp nhận thực tế/sự thật)
Ex: Let’s face it. You won’t be able to achieve 7.0 Ielts if you do not work hard.
Nguồn: tienganhnghenoi

28/07/2022

👉22 cụm từ đồng nghĩa
1. to have a balanced diet = to have a healthy diet: có 1 chế độ ăn cân bằng/ lành mạnh
2. to have an imbalanced diet = to have an unhealthy diet: có 1 chế độ ăn không cân bằng/lành mạnh
3. eating too much fast food = excessive consumption of fast food: tiêu thụ quá nhiều thức ăn nhanh
4. to contain a lot of fat = to be incredibly high in fat = to be rich in fat: chứa nhiều chất béo
5. a low-fiber diet = a diet low in fiber: một chế độ ăn ít chất xơ
6. to be harmful to… = to be detrimental to…: có hại cho…
7. to have a negative effect on… = to have an adverse impact on…: có ảnh hưởng tiêu cực lên…
8. to spend time playing sports = to spend time taking part in outdoor activities = to spend time participating in
9. physical activities: dành thời gian chơi thể thao/tham gia các hoạt động thể chất
10. to watch TV and play video games = to engage in screen-time activities: chơi các hoạt động mang tính chất màn hình (thụ động)
11. to be inactive = to lead a sedentary lifestyle: có 1 lối sống thụ động
12. to be more likely to suffer from various health problems = to have a higher risk of serious illnesses and health issues: có nguy cơ cao mắc các vấn đề về sức khỏe
13. to be more likely to become obese = to be at an increased risk of becoming obese: có nguy cơ cao bị béo phì
14. to improve the level of health education = to raise people’s awareness of the importance of health protection: cải thiện giáo dục về lĩnh vực sức khỏe
15. to try to … = to make every possible effort to…: nỗ lực làm gì
16. to choose healthier foods = to make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
17. to exercise regularly/every day = to take regular/daily exercise: tập thể dục hàng ngày/thường xuyên
18. to spend more time cooking at home = to spend more time preparing meals at home: dành nhiều thời gian hơn nấu ăn tại nhà
19. to keep fit = to stay healthy = to keep in shape: giữ cơ thể khỏe mạnh, cân đối
20. to go to the gym = to go to fitness clubs: đi tới phòng gym/câu lạc bộ sức khỏe
21. to increase the number of sports facilities = to provide more sports centres or health clubs = to increase the provision of sports amenities: tăng số lượng các cơ sở thể thao
22. to provide … with basic knowledge about … = … is equipped with basic knowledge about …: cung cấp cho ai kiến thức cơ bản về …/ ai đó được trang bị kiến thức cơ bản về …
Cre: Thao Linh Tran
Nguồn ảnh: Pinterest

Photos from ENH's post 28/07/2022

Loa loa mini game cuối Tháng 7
Bước 1: Like page, Like và Share bài viết
Bước 2: Nhìn hình đoán chữ bằng cách comment đáp án bằng tiếng Anh dưới bài viết
Bước 3: Chờ đợi kết quả nha mn
Deadline 23h 30/7/2022
Luật chơi:
Mỗi bạn chỉ được cmt một lần thôi nha không được chỉnh sửa.
Cơ cấu giải thưởng:
Chọn ra ba bạn nhanh tay trả lời đúng nhất. Mỗi giải thưởng sẽ được BTC tặng kèm 1 file tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh
Lưu ý: Nếu nhiều người đoán trúng thì BTC sẽ random để chọn ra 3 người may mắn nhất nha
Love all😍

25/07/2022

👉20 cụm từ đồng nghĩa siêu xịn
The number of = The quantity of + noun đếm được số nhiều: SỐ LƯỢNG của
The amount of = The volume of + noun không đếm được: LƯỢNG của
The percentage of - The proportion of - The share of: số phần trăm của
The data of - The statistic of - The figure for: số liệu của
to command, to comprise, to represent, to take up, to account for, to make up, to constitute, to occupy + … %: Chiếm %
to increase moderately ≈ to experience/ undergo a minimal rise: tăng nhanh
From 2001 to 2002 = between 2001 and 2002 = during/ within / throughout the period from/ between 2001 to/and 2002
Show information about = present / compare/illustrate / data concerning
it is pronounced from the graph that = it can be noted from the graph that = what stands out from the graph is = điểm nổi bật trong biểu đồ là
maintain a value of…. = go without change for…..= go unaltered….= remain stable = reach a plateau of…..= không đổi
To increase = rise = grow = climb = tăng
To fall = reduce = drop = show a downward trend = giảm
To fluctuate = to vary = giao động
To peak = hit a peak = hit the highest point = chạm đỉnh
To hit / reach a low = reach the lowest point = chạm đáy
Annual = yearly = per year = each year = every year = on a yearly basis
People who use cars = car users = people driving a car = people who commute / travel by car = car commuters
Produce = manufacture = sản xuất
to be demolished, to be knocked down, to be pulled down, to be torn down: bị phá bỏ
To be expanded/widened/extended = được mở rộng
Cre: Đỗ Thu Phương

24/07/2022

Các cụm từ hay sử dụng trong ielts speaking

But frankly speaking,.. : thành thật mà nói
It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…

It is worth noting that: đáng chú ý là
Drift apart: dần dần mất liên lạc với ai đó
Be affected to a greater or less degree: ít nhiều bị ảnh hưởng
According to estimation,… : theo ước tính,…
Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
Not long ago: cách đây không lâu
More recently, …gần đây,….
Keep up with the Jonese: đua đòi
What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
There is no denial that… không thể chối cãi là…
To be hard times : trong lúc khó khăn
I have a feeling that: tôi có cảm giác rằng…
Make best use of: tận dụng tối đa
From the other end of the line: từ bên kia đầu dây (điện thoại)
Doing a bit of fast thinking, he said: sau một thoáng suy nghĩ, anh ta nói…

22/07/2022

Những câu thành ngữ hay thường gặp:

1. Better safe than sorry – Cẩn tắc vô áy náy

2. Money is a good servant but a bad master – Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của

3. The grass are always green on the other side of the fence – Đứng núi này trông núi nọ
4. Once bitten, twice shy – Chim phải đạn sợ cành cong

5. When in Rome (do as the Romans do) – Nhập gia tùy tục

6. Honesty is the best policy – Thật thà là thượng sách

7. A woman gives and forgives, a man gets and forgets – Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên

8. No rose without a thorn – Hồng nào mà chẳng có g*i, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!

9. Save for a rainy day – Làm khi lành để dành khi đau

10. It’s an ill bird that fouls its own nest – Vạch áo cho người xem lưng/ Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại.
11. Don’t trouble trouble till trouble troubles you – Tránh voi chẳng xấu mặt nào.

12. Still waters run deep – Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

13. Men make houses, women make homes – Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

14. East or West, home is best – Ta về ta tắm ao ta (Không đâu tốt bằng ở nhà)

15. Many a little makes a mickle – Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ

16. Penny wise pound foolish – Tham bát bỏ mâm

17. Money makes the mare go – Có tiền mua tiên cũng được
18. Like father, like son – Con nhà tông không giống lông thì cũng giống cánh

19. Beauty is in the eye of the beholder – Giai nhân chỉ đẹp trong mắt người hùng

20. The die is cast – Bút sa gà chết

Nguồn: Internet

21/07/2022

Câu danh ngôn Tiếng Anh hay bạn nên biết

You only live once, but if you do it right, once is enough. ― Mae West
Bạn chỉ được sống một lần duy nhất, nhưng nếu bạn sống một đúng thì một lần lá đủ rồi.

Don’t cry because it’s over, smile because it happened. ― Dr. Seuss
Đừng khóc khi điều gì đó kết thúc, hãy mỉm cười vì nó đã diễn ra.

Insanity is doing the same thing, over and over ag*in, but expecting different results. ― Narcotics Anonymous
Thật điên rồ khi bạn làm những điều giống nhau nhưng lại mong chờ những kết quả khác nhau.

It does not do to dwell on dreams and forget to live. ― J.K. Rowling, Harry Potter and the Sorcerer’s Stone
Đừng mãi bám lấy những giấc mơ mà quên đi cuộc sống hiện tại.

Good friends, good books, and a sleepy conscience: this is the ideal life. ― Mark Twain
Những người bạn tốt, những cuốn sách hay và một tâm hồn thành thản đó chính là một cuộc sống lí tưởng.

Sometimes the questions are complicated and the answers are simple. ― Dr. Seuss.
Đôi khi thường những câu hỏi phức tạp thì câu trả lời sẽ rất đơn giản.

But better to get hurt by the truth than comforted with a lie. ― Khaled Hosseini
Thà bị tổn thương bởi sự thật còn hơn được xoa dịu bởi lời dối trá.

You should learn from your competitor, but never copy. Copy and you die. – Jack Ma
Bạn nên học hỏi từ đối thủ nhưng tuyệt đối không được sao chép. Sao chép bạn sẽ chết.

Life is like riding a bicycle. To keep your balance, you must keep moving. ― Albert Einstein
Cuộc sống giống như bạn đạp một chiếc xe đạp. Để giữ thăng bằng thì bạn phải đi tiếp

Life isn’t about finding yourself. Life is about creating yourself. ― George Bernard Shaw
Cuộc sống không phải là đi tìm chính bạn mà cuộc sống tạo nên chính bạn.

Keep your eyes on the stars and your feet on the ground. —Theodore Roosevelt
Hãy hướng đôi mắt bạn đến những vì sao và chạm đôi chân bạn ở trên mặt đất.

The only person you should try to be better than is the person you were yesterday. —Anonymous
Bạn cần trở nên tốt đẹp hơn một người duy nhất đó là chính bạn của ngày hôm qua.

Be where your feet are -Anonymous
Hãy vui vẻ sống với hiện tại.

Ngồn: Blog

20/07/2022

Những câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản: Chủ đề chào hỏi/Greeting
Hello: Xin chào
Good Morning: Chào buổi sáng
Good Afternoon: Chào buổi trưa
Good Evening: Chào buổi tối
Who is there: Ai kia?
Who are you? Bạn là ai?
Are you Vietnamese? Bạn có phải là người Việt Nam không?
How are you? Bạn khỏe không?
I am fine. Thank you. Tôi khỏe, cảm ơn
Please, sit down: Vui lòng ngồi xuống
Sit here: Ngồi đây
Wait for me: Chờ tôi
Wait a minute: Đợi tí
Wait a moment: Đợi một chút
Come with me: Đi với tôi
I am happy to make your acquaintance:Tôi rất vui được làm quen với bạn
I am very pleased to meet you: Tôi rất vui được được gặp các bạn
Glad to meet you: Vui mừng được gặp các bạn
Please come in: Xin mời vào
Where are you coming from? Bạn đến từ đâu
I don’t understand English well: Tôi hiểu tiếng anh không tốt
You speak too fast: Cậu nói quá nhanh
Please speak more slowly: Hãy nói chậm hơn
Does anybody here speak Vietnamese? Có ai ở đây nói Tiếng Việt không?
What do you wish? Bạn muốn gì?
I want to see you: Tôi muốn gặp bạn
Can I help you? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
What is this called in English? Cái này trong tiếng anh được gọi là gì?
What does this word mean? Từ này nghĩa là gì?
Please repeat: Hãy nhắc lại
I know: Tôi biết
I don’t know: Tôi không biết
I’m afraid: Tôi sợ
I think so: Tôi nghĩ vậy
I don’t think so: Tôi không nghĩ vậy
Its seem to me: Dường như với tôi
I have forgotten: Tôi đã quên mất
How do you do? Bạn có khỏe không
Very well, thank you. And you? Rất khỏe. Cảm ơn. Còn bạn thì sao?
I am fine. Thank you. Tôi khỏe. Cảm ơn bạn.
I am not very well: Tôi không được khỏe cho lắm.
How is your wife? Vợ của bạn khỏe không.
She is rather out of sorts: Cô ấy hơi mệt.
She is sick: Cô ấy ốm.
I’m glad to meet you: Tôi rất vui được gặp bạn.
I’m sorry: Tôi xin lỗi
Excuse me.. Xin lỗi bạn…
I beg your pardon: Xin lỗi bạn nói gì.
Please: Làm ơn..
Come this way, if you please: Vui lòng đi lối này.
Pardon: Xin lỗi.
Pardon me: Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
Give me… Đưa tôi.
Bring me… Cho tôi biết.
Good luck: Chúc may mắn.
See you ag*in: Hẹn gặp lại bạn.
Please repeat: Làm ơn nhắc lại.
Please come in: Làm ơn vào đi.
Please sit down:Mời ngồi xuống.
Please drink: Mời uống nước.
What do you say? Bạn nói gì?
Don’t speak too fast: Đừng nói quá nhanh.
Where do you live? Bạn sống ở đâu?
You are very kind: Bạn rất tốt bụng.
How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
Who are you? Bạn là ai?
Sit here: Ngồi đây.
I know: Tôi hiểu rồi.
I am in a hurry: Tôi đang vội.
I am very sorry: Tôi rất xin lỗi
I have no time: Tôi không có thời gian.
I must go: Tôi phải đi.
What time is it now? Bây giờ là mấy giờ?
How long have you been here? Bạn sống ở đây bao lâu rồi?
How many people? Có bao nhiêu người?
How far? Bao xa?
My husband is out: Chồng tôi không có ở nhà.

18/07/2022

30 TÍNH TỪ PARAPHRASE DÙNG TRONG ESSAY
Traditional = conventional = orthodox: theo truyền thống
Beneficial = favourable = advantageous: có lợi
Harmful = damaging = detrimental = injurious = deleterious: có hại
Helpful = accommodating = obliging: có ích
Suitable = appropriate = timely = opportune: thích hợp, đúng thời điểm
Rich = well-off = wealthy = prosperous = affluent: giàu có
Poor = badly-off = impoverished = penniless = needy: nghèo khó
Very big = enormous = tremendous = immense = giant = sizeable = vast = massive: to lớn
Very small = tiny = minute = miniature = microscopic: vô cùng nhỏ bé
Significant = considerable = notable = marked = substantial: đáng kể
Modest = moderate = small: vừa phải
Acceptable = satisfactory = reasonable = adequate: đủ tốt
Famous = well-known = celebrated = renowned = noted: nổi tiếng
Infamous = notorious: tai tiếng
Difficult = hard = challenging = tough: khó khăn
Time-consuming = laborious: tốn nhiều thời gian
Strenuous = arduous = onerous = demanding: cần nhiều nỗ lực
Effective = efficacious: hiệu quả
Understanding = sympathetic = compassionate: thấu hiểu
Kind = thoughtful = considerate: tốt bụng, biết nghĩ cho người khác
Unemployed = jobless: thất nghiệp
Hard-working = industrious = diligent: chăm chỉ
Clear = obvious = apparent = noticeable = visible = tangible: rõ ràng
Prone = liable = susceptible: có khả năng bị ảnh hưởng (bởi thứ gì xấu)
Generous = munificent: hào phóng, rộng lượng
Lavish = extravagant = luxurious = sumptuous: xa xỉ, đắt đỏ
Weird = strange = peculiar = bizarre = curious: kỳ lạ, khó hiểu
Successive = consecutive: liên tiếp
competent = able = skilled = capable: có kĩ năng (để làm gì đó tốt)
Doubtful = dubious = uncertain: nghi ngờ

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Ho Chi Minh City