Tiếng Hoa Học Tập & Phiêu Du - Sài Gòn

Tiếng Hoa Học Tập & Phiêu Du - Sài Gòn

Share

Trung tâm đào tạo Hán Ngữ theo phương pháp phản xạ tự nhiên giúp bạn nhanh chó

Photos from Tiếng Hoa Học Tập & Phiêu Du - Sài Gòn's post 28/02/2024

Dành cho những tính đồ đang rối bởi các phương vị từ nè nha

20/10/2023

20/10 祝所有女孩子漂亮和快乐!
Mến chúc tất cả các bạn nữ 20/10 luôn xinh đẹp dịu dàng và khỏe mạnh

28/09/2023

***

Lời chúc Yêu thương, An lành & Hạnh phúc nhân ngày Tết Trung Thu đến với QUÝ GIA QUYẾN, QUÝ BẰNG HỮU, QUÝ THẦY CÔ, cùng CÁC HỌC TRÒ XINH!

-----

"Tri túc nhãn tiền chân lạc thổ
Ngộ không thân ngoại tổng phù vân
Đạm phạn thô trà hữu chân vị
Minh song tịnh kỷ thị an cư."

Dịch thơ:

"Chốn an lạc là khi mình biết đủ
Hiểu đời không lòng nhẹ tợ mây bay
Vị trà ngon vui cơm lạc tháng ngày
Bên song cửa ngắm trăng đầy trước ngõ."

Khuyết danh

-----

https://lyric.tkaraoke.com/24469/con_duong_chung_ta_di.html

"Đây hành lý anh mang
Tôi cầm cương dắt ngựa
Nhìn ngắm trời cao chập chùng
Lòng lo lắng không yên
Đường thỉnh kinh vẫn còn xa
Không màng hiểm nguy chân bước
Ngày tháng cùng năm trôi dần
Ngọt bùi đắng cay đều qua
Biết đi hướng nào về đâu
Là la là la la lá la la là la

Thấp thoáng chân mây biết phương nào
Thấp thoáng chân mây xa tít mù
Về Thiên Trúc còn quá xa
Bao khó khăn luôn vượt qua
Nguyện không lùi bước
Khó khăn luôn vượt qua
Thấp thoáng chân mây biết phương nào
Thấp thoáng chân mây xa tít mù
Về Thiên Trúc còn quá xa
Bao khó khăn ta vượt qua

Thấp thoáng chân mây biết phương nào
Thấp thoáng chân mây xa tít mù
Về Thiên Trúc còn quá xa
Bao khó khăn ta vượt qua
Nguyện không lùi bước
Khó khăn luôn vượt qua…"

Nhạc ngoại

Photos from Tiếng Hoa Học Tập & Phiêu Du - Sài Gòn's post 05/08/2023

Có ai trải qua các cảm xúc này chưa?

25/07/2023

KHẨU NGỮ THỰC TẾ NGOÀI ĐỜI:
1. 一个劲儿: Yī ge jìn er: Một mạch, không ngớt, không ngứng.
2. 说风凉话: 说的来/说不来: Shuō de lái/shuōbulái: (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
3. 合得来/合不来: Hédelái/hébulái: Hợp nhau. / Không hợp nhau.
4. 划得来/划不来: Huádelái/huábùlái: Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
5. 靠的住/靠不住: Kào de zhù/kàobùzhù: Đáng tin / Không đáng tin.
6. 对得住/对不住: Duì de zhù/duì bù zhù: Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
7.犯得着/犯不着: Fàndezháo/fànbuzhe: Đáng / không đáng.
8. 怪得着/怪不着: Guài dezháo/guài bùzháo: Dáng trách / không thể trách, chả trách.
9. 数得着/数不着: Shǔdezháo/shǔ bùzháo: Nổi bật / Không có gì nổi bật.
10. 遭透了: Zāo tòule: Hỏng bét, tồi tệ hết sức.
11. 说梦话:Shuō mènghuà: Nói mê, nói viển vông.
12. 说不上: Shuōbushàng: Không nói ra được, nói không xong.
13. 好得不能再好/再好也没有了:Hǎo dé bùnéng zài hǎo/zài hǎo yě méiyǒule: (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
14. 是我自己的不是: Shì wǒ zìjǐ de bùshì: Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
15. 来劲儿: Láijìn er: Có sức mạnh, tich cực
16. 开快车:Kāi kuàichē: Tốc hành / Cấp tốc.
17. 吃后悔药: Chī hòuhuǐyào: Ray rứt hối hận.
18. 吹牛: Chuīniú: Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
19. 看中/看上: Kàn zhòng/kàn shàng: Vừa mắt, ưng ý.
20. 说的比唱的还好听: Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng: Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
21. 太阳从西边出来了: Tàiyáng cóng xībian chūláile: Mặt trời mọc đằng Tây.
22. 戴高帽(子):Dài gāo mào (zi): Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
23. 倒胃口: Dǎo wèikǒu: Ngán tận cổ.
24. 赶时髦: Gǎnshímáo: Chạy teo mốt.
25. 赶得上: Gǎndeshàng: Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
26. 家常便饭: Jiāchángbiànfàn: Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
27. 喝西北风: Hē xīběi fēng: Ăn không khí.
28. 开绿灯: Kāilǜdēng:Bật đèn xanh.
29. 拿手戏: Náshǒu xì: Trò tủ, ngón ruột.
30. 露一手/露两手: Lòuyīshǒu/lù liǎngshǒu: Lộ ngón nghề.
31. 留后手/留后路: Liú hòu shǒu/liú hòu lù: Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
32. 热门(儿): Rèmén (er): (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
33. 冷门(儿): Lěngmén (er):(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.
34. 马大哈: Mǎdàhā: Đểnh đoảng, sơ ý / Người đẻnh đoảng, sơ ý.
34. 拍马屁: Pāimǎpì: Tâng bốc,nịnh bợ.
35. 交白卷: Jiāobáijuàn:Nộp giấy trắng.
36. 泼冷水: Pōlěngshuǐ: Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
37. 妻管严: Qī guǎn yán: Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
38. 走老路: Zǒu lǎolù: Đi đường mòn.
39. 走下坡路: Zǒu xiàpōlù: Đi xuống dốc, tuột dốc.
40. 走着瞧: Zǒuzhe qiáo: Để rồi xem.
41. 纸老虎: Zhǐlǎohǔ:Con cọp giấy.
42. 竹篮打水一场空/泡汤 :Zhú lán dǎ shuǐ yīchǎngkōng/pàotāng : Rổ tre đựng nước cũng bằng không, b**g bóng nươc,
Xôi hỏng bỏng không.
43. 便宜无好货,好货不便宜:Piányi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi: Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, thền nào của đó.
44. 我让他往东走,他偏要往西行:(不听话) Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xīxíng: Bù tīnghuà :Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
45. 从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来: Cóng yīgè ěrduo jìnqù, cóng lìng yīgè ěrduo chūlái: Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
46. 扔在脑后/扔在脖子后:Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu: Bỏ ngoài


- - - - - - - - - - --

09/07/2023

Khi cô giáo yêu cầu miêu tả mưa nặng hạt^^

21/06/2023

Mỗi ngày một chữ hán các bạn nhé

13/06/2023

Mỗi ngày một chữ hán nhé cả nhà

03/06/2023

Mỗi ngày một chữ hán

19/05/2023

Thông điệp của Hán Tự

07/04/2023

Sau 10 buổi học, ai nói là không thể học hết nghe nói đọc viết thì hãy đến lớp cô Hằng để học nhé^^
***hình ảnh các bạn sinh viên sau 10 buổi học, nay đã có thể nói và viết rất tốt!

07/02/2023

Thông báo khai giảng lớp online nhập môn tháng 3
Ngày khai giảng: 4/3
thời gian học: 19pm-21pm tối thứ 7 và cn hàng tuần
sỉ số: 8 hv/ lớp
Học phí trao đổi trực tiếp qua inbox nhé mọi người.
🤝🈶Để lại ̣vàTên kèm ̂́ĐiệnThoại tại phần comment, inbox trực tiếp hoặc liên hệ cô Hằng quách 0777891185
🈶🉐㊙️🈴🈵🈶🉐㊙️🈴🈵
TIẾNG HOA HỌC TẬP VÀ PHIÊU DU
Fanpage link:
https://www.facebook.com/daotaotienghoatphcm
https://www.facebook.com/tienghoahoctapvaphieudu/
💒362/12 NGUYỄN VĂN LƯỢNG F16 GÒ VẤP
💒84/7L NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU F.ĐA KAO. Q1
⛽️Hotline: 0937240980 - 07861600040
nhat

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Hẻm 362 Số Nhà 12, Đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City