12/01/2023
THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG TRONG CÔNG TRÌNH ( Gồm khẩu ngữ)
PART 1 常用土建工程術語 ,含口語(如有)
Cột mốc thi công 施工里程牌
Đường găng (Critical path) 關鍵途徑
Phần móng, kết cấu móng 基礎部分、基礎結構
Phần ngầm (thường là nhà xe, bể nước ngầm) 地下水池、地下停車場
Phần thân, kết cấu thân (phần thô) 上部部分、上部結構
Phần mái, kết cấu mái 屋面部分、屋面結構
Mái nhà, mái công trình (người đi lên được) 建築物屋面,工程屋面
Kến trúc che nắng, mưa cho hệ thống ống khói trên mái 土地公廟
Tường Parabel 女兒墻
Tầng tum 屋凸
Mái tum (người không đi lên được) 屋凸不上人屋面
Gờ chắn nước trên mái (cho lỗ mở) 止水墩
Cao độ (tính từ mực nước biển) 標高、高程
Chiều cao, độ cao (tính từ nền nhà lên đỉnh mái) 高度
Toạ độ 坐標
Triển khai bản vẽ lên thực địa 放樣
Trển khai thực địa lên bản vẽ 收樣(某台灣人說過一次,但本人不確定該詞是否常用)
Vẽ (bản vẽ) 圖紙繪製
Máy thủy bình 水平機
Máy toàn đạc 全站儀
Điểm mốc, điểm khống chế (Trắc địa/đạc ) 基準點、控制點 (測量術語)
Nhân viên trắc đạc 測量員
Mia (Thước đo cao độ của máy thuỷ bình, đây là từ mượn, tiếng Việt đọc là “Mia ơ”, mượn từ tiếng Anh “Measure”) 塔尺
Máy ủi 推土機
Máy xúc 挖土機
Xe lu 壓路機/夯實機
Máy đầm cầm tay 手提式夯實機 (書)、蹦蹦跳(口語)
Máy bóp (phá) đầu cọc bê tông 混凝土樁(頭)破碎鉗(書)、啄木鳥(口語)
Thi công phần thô 上部施工
Thi công hoàn thiện 裝修施工(不是“完善施工”)
Bện pháp thi công 工法
Phương án thi công 施工方案
Thi công cuốn chiếu 穿插施工
Thi công chồng chéo 交叉施工
Nguồn: sưu tầm
-------------
😍😍😍THÔNG TIN ĐĂNG KÝ BOOK LỊCH PHIÊN DỊCH
👉 Chuyên biên phiên dịch Trung-Việt-Trung thời vụ, hiện trường, công trình, hội chợ, tư vấn, họp, hội nghị...
👍CÔNG TY TNHH THE LIBRA HOUSE
🏠 18bis/27B Nguyễn Thị Minh Khai, P.Đakao, Q.1, HCM
☎️ Hotline: 0909 681 290 Ms Sinh
☎️ LineID: buithisinh1008
☎️ Wechat/ Whatsapp/ Viber/ Skype: +84909681290
📍 Fanpagehttps://www.facebook.com/Phi%C3%AAn-d%E1%BB%8Bch-ti%E1%BA%BFng-Hoa-105177035764599
👉 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
https://forms.gle/Wq7c2KUDQ8Zd2oQK8
--------------------------