5 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày

5 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from 5 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày, Language school, Toà nhà D&D Tower, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh, Ho Chi Minh City.

09/12/2021

Theo yêu cầu của các bạn, ad tổng hợp các Phrasal Verb nãy giờ mình làm bài nè các bạn ♥ SHARE về để lưu nhé ^^
-go through: vượt qua cái gì đó
-look for: tìm kiếm
-get into: tham gia, dính líu vào cái gì đó
-fill out: điền vào form
-bring about: làm cho cái gì đó xảy ra
-think over: xem xét cẩn thận (đặc biệt là trước khi đưa ra quyết định)
-take over: đảm nhận cái gì đó
-bought out: giống với take over
-fill in for: thay việc, làm thay cho ai đó
-fall behind: không đúng thời hạn, chậm tiến độ, bị tụt lùi lại
-phased out: ngừng dùng cái gì đó dần dần
-set up: sắp xếp (1 cuộc họp)
-go through: vượt qua
-back up: dự phòng
-look into: điều tra
-look after: chăm sóc
-put off: hoãn
-put out: dập tắt
-fill in for: thay việc cho ai đó
-talk over: thảo luận, nói về cái gì đó
-stem from: bắt nguồn từ
-leave out: bỏ qua, lướt qua
-start up: khởi nghiệp

09/12/2021

Dưới đây là cách sử dụng các Phrasal verbs (go, take, look). Các bạn Share về để lưu nhé!

[PHRASAL VERBS with GO]

to go back on: thất hứa
e.g. He always goes back on his promises.

to go off something: không thích thứ gì đó nữa
e.g. She goes off this car anymore.

to go off: bị hư, không thể sử dụng được nữa
e.g. The machine has gone off.

to go haywire: bị hư, chập mạch (máy móc, thiết bị)
e.g. The CPU has gone haywire.

to go over: giải thích, hướng dẫn
e.g. I'll go over how this machine works.

to go from bad to worse: trở nên tệ, xấu hơn
e.g. The wound has gone from bad to worse.

to go to one's head: làm cho ai đó trở nên kiêu ngạo, hống hách
e.g. His flying colors have gone to his head.
*flying colors: điểm số cao

[PHRASAL VERBS with TAKE]

to take turns doing something: thay phiên nhau làm gì đó
e.g. The schoolboys took turns uploading the packages.

to take on something: đảm nhận việc gì đó
e.g. Mr. Austin took on the leadership of the group.

to take off: Cất cánh
e.g. The plane took off an hour ago.

to take off: cởi
e.g. Remember to take off your head before entering the room.

to take it for granted: cho là hiển nhiên, điều phải xảy ra (ko chắc)
e.g. He took it for granted that the rescue team would come to his aid.

to take something to pieces: tháo cái gì đó thành từng mảnh
e.g. They had to take the vehicle to pieces.

to take up: tiếp tục
e.g. She took up her story after a pause.

to take one's eyes off something: dời mắt khỏi thứ gì đó.
e.g. He couldn't take his eyes off the girl.

to be taken in something: tin 1 cách mù quáng vào thứ gì đó.
e.g. The woman was taken in by the fortune teller's words.
*fortune teller: thầy bói

to take notice of something: chú ý, để ý đến thứ gì đó
e.g. He took no notice of my advice.

[PHRASAL VERBS with LOOK]

to look at: nhìn
e.g. He's looking at the cat.

to look after: chăm sóc
e.g. I have to look after my grandfather.

to look something up: tra từ
e.g. Let's look this word up in the dictionary.

to look back on: nhìn lại (quá khứ)
e.g. You should look back on what have just done.

to look down on: xem thường
e.g. He seems to look down on me.

to look up to: tôn trọng, xem trọng
e.g. You must look up to the deen.

to look over: kiểm tra, xem xét
e.g. I'll look over how the machine works.

to look over: bỏ qua, tha thứ
e.g. It's time to look over John's faults.

to look out! Cẩn thận
e.g. Look out! The car is coming.

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Culinary Team

Attire

Address


Toà Nhà D&D Tower, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City
70000