Theo yêu cầu của các bạn, ad tổng hợp các Phrasal Verb nãy giờ mình làm bài nè các bạn ♥ SHARE về để lưu nhé ^^
-go through: vượt qua cái gì đó
-look for: tìm kiếm
-get into: tham gia, dính líu vào cái gì đó
-fill out: điền vào form
-bring about: làm cho cái gì đó xảy ra
-think over: xem xét cẩn thận (đặc biệt là trước khi đưa ra quyết định)
-take over: đảm nhận cái gì đó
-bought out: giống với take over
-fill in for: thay việc, làm thay cho ai đó
-fall behind: không đúng thời hạn, chậm tiến độ, bị tụt lùi lại
-phased out: ngừng dùng cái gì đó dần dần
-set up: sắp xếp (1 cuộc họp)
-go through: vượt qua
-back up: dự phòng
-look into: điều tra
-look after: chăm sóc
-put off: hoãn
-put out: dập tắt
-fill in for: thay việc cho ai đó
-talk over: thảo luận, nói về cái gì đó
-stem from: bắt nguồn từ
-leave out: bỏ qua, lướt qua
-start up: khởi nghiệp
5 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from 5 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày, Language school, Toà nhà D&D Tower, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh, Ho Chi Minh City.
09/12/2021
Các dạng câu điều kiện trong tiếng anh và bài tập ôn thi
Các dạng câu điều kiện trong tiếng anh và bài tập ôn thi bài tập câu điều kiện loại 1, 2, 3, Bài tập viết lại câu điều kiện nâng cao có đáp an, Bài tập câu điều kiện hỗn hợp có đáp án, 100 bài tập câu điều
Dưới đây là cách sử dụng các Phrasal verbs (go, take, look). Các bạn Share về để lưu nhé!
[PHRASAL VERBS with GO]
to go back on: thất hứa
e.g. He always goes back on his promises.
to go off something: không thích thứ gì đó nữa
e.g. She goes off this car anymore.
to go off: bị hư, không thể sử dụng được nữa
e.g. The machine has gone off.
to go haywire: bị hư, chập mạch (máy móc, thiết bị)
e.g. The CPU has gone haywire.
to go over: giải thích, hướng dẫn
e.g. I'll go over how this machine works.
to go from bad to worse: trở nên tệ, xấu hơn
e.g. The wound has gone from bad to worse.
to go to one's head: làm cho ai đó trở nên kiêu ngạo, hống hách
e.g. His flying colors have gone to his head.
*flying colors: điểm số cao
[PHRASAL VERBS with TAKE]
to take turns doing something: thay phiên nhau làm gì đó
e.g. The schoolboys took turns uploading the packages.
to take on something: đảm nhận việc gì đó
e.g. Mr. Austin took on the leadership of the group.
to take off: Cất cánh
e.g. The plane took off an hour ago.
to take off: cởi
e.g. Remember to take off your head before entering the room.
to take it for granted: cho là hiển nhiên, điều phải xảy ra (ko chắc)
e.g. He took it for granted that the rescue team would come to his aid.
to take something to pieces: tháo cái gì đó thành từng mảnh
e.g. They had to take the vehicle to pieces.
to take up: tiếp tục
e.g. She took up her story after a pause.
to take one's eyes off something: dời mắt khỏi thứ gì đó.
e.g. He couldn't take his eyes off the girl.
to be taken in something: tin 1 cách mù quáng vào thứ gì đó.
e.g. The woman was taken in by the fortune teller's words.
*fortune teller: thầy bói
to take notice of something: chú ý, để ý đến thứ gì đó
e.g. He took no notice of my advice.
[PHRASAL VERBS with LOOK]
to look at: nhìn
e.g. He's looking at the cat.
to look after: chăm sóc
e.g. I have to look after my grandfather.
to look something up: tra từ
e.g. Let's look this word up in the dictionary.
to look back on: nhìn lại (quá khứ)
e.g. You should look back on what have just done.
to look down on: xem thường
e.g. He seems to look down on me.
to look up to: tôn trọng, xem trọng
e.g. You must look up to the deen.
to look over: kiểm tra, xem xét
e.g. I'll look over how the machine works.
to look over: bỏ qua, tha thứ
e.g. It's time to look over John's faults.
to look out! Cẩn thận
e.g. Look out! The car is coming.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Culinary Team
Attire
Website
Address
Toà Nhà D&D Tower, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City
70000