19/09/2022
Học Từ Vựng Vui Nè
1. accompany (v): đi cùng,hộ tống
2. category (n): hạng, loại
3. retail (n): bán lẻ
4. shortcoming (n): sự thiếu sót, khuyết điểm
5. vacancy (n): vị trí, chức vụ bỏ trống
6. wholesale (n): bán buôn
7. stressful (adj): gây ra căng thẳng
8. particularly (adv):một cách đặc biệt
9. reduce (v): giảm bớt
10. pressure (n): sức ép
11. possible (adj): có thể thực hiện được
12. candidate (n): người ứng cử
13. suitable (adj): phù hợp
14. previous (adj): trước đó
15. employer (n): chủ
16. employee (n): người làm công
17. relate (v): liên hệ
18. recommendation (n):sự giới thiệu
19. prepare (v): chuẩn bị
20. neatly (adv): gọn gàng,ngăn nắp
21. concentrate (v): tập trung
22. effort (n): sự cố gắng
23. admit (v): nhận vào
24. willing (adj): sẵn sàng
25. technical (adj): thuộc về kỹ thuật
26. aspect of (n): khía cạnh chuyên môn của…
27. explain (v): giải thích
28. keenness (n): sự sắc bén
29. responsibility (n): trách nhiệm
30. proficiency (n): sự thành thạo