Âm uo từ vựng:
- 萝 luó
- 菠萝 bō luó :quả dứa, trái thơm, khóm
- 白萝卜 bái luó bō : củ cải trắng
Tiếng Trung cho người tự học
Tiếng Trung giao tiếp
Âm uai : từ vựng
- 块 kuài : cái, viên, mảnh
Vd: 一块糖 (Yī kuài táng): Một viên kẹo
一块地 (Yī kuài dì): Một mảnh đất.
- 木块mù kuài : khối gỗ, miếng gỗ, khúc gỗ
- 大块头 dà kuài tóu : to xác, đô con, to lớn
#
Âm d từ vựng :
- 豆 dòu : đậu
- 豆浆 dòu jiāng : đậu nành
- 臭豆腐 chòudòu fu : đậu hũ thối
Âm ui từ vựng:
- 柜 guì : tủ
- 鞋柜 xíe guì : tủ giày
- 文件柜 wén jiàn guì: tủ đựng hồ sơ
Âm t từ vựng:
- 跳 tiào : nhảy
- 跳舞 tiào wǔ : nhảy múa, khiêu vũ
- 跳泥坑 tiào ní kěng : nhảy vào hố bùn, nhảy vào vũng bùn
Âm c từ vựng :
- 擦 cā : lau
- 擦嘴 cā zuǐ : lau miệng
- 擦窗户 cā chuāng hù : lau cửa sổ
Âm ua từ vựng:
- 花 huā : hoa
- 鲜花 xiān huā : hoa tươi
- 茉莉花 mò lì huā : hoa nhài, hoa lài
Âm S từ vựng :
- 酸 suān : chua
- 酸奶 suān nǎi : da ua, sữa chua
- 酸溜溜 suān liū liū : chua chát, chua loét
- Âm Z từ vựng :
- 醉 zuì : say
- 最后 zuì hòu : cuối cùng
- 醉醺醺 zuì xūn xūn : say khướt, say bí tỉ
Âm r : từ vựng
- 嚷 rǎng :la, hét
- 土壤 tǔ rǎng : đất đai
- 西瓜瓤 xī guā rǎng : ruột dưa hấu
Âm ch : từ vựng
- 吃 chī : ăn
- 吃饭 chī fàn : ăn cơm
- 吃果冻 chī guǒ dòng : ăn thạch rau cau
Âm Zh từ vựng:
- 壮 zhuàng :tráng ( => cường tráng )
- 形状 xíng zhuàng : hình dạng
- 梳妆台 shū zhuāng tái : bàn trang điểm
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
601 Cách Mạng Tháng Tám/phường 15/quận 10
Ho Chi Minh City
740200