IELTS SKILLS - cùng bạn hiện thực hóa ước mơ IELTS theo một cách hoàn hảo nhất.

Operating as usual



🤩 Nhờ vào sự thành công của chuỗi sự kiện âm nhạc "Eras Tour", Taylor Swift đã trở thành tỷ phụ với số tài sản lên đến 1.1 tỷ USD ở độ tuổi 33.

👉 Và trong bài viết này, hãy cùng IELTS SKILLS tìm hiểu những sự thật thú vị của cô nàng này nhé!




Apple on Monday introduced new MacBook Pro and iMac computers and three new chips to power them, with the company saying it had redesigned its graphics processing units, a key part of the chip where Nvidia dominates the market.

The new computers and the M3, M3 Pro and M3 Max chips were unveiled at an online event. The 14-inch MacBook Pro laptop will start at $1,599 and a 16-inch version starts at $2,499. The new iMac desktop with the M3 family of chips starts at $1,299.

Apple focused the event on professional users, showing off a new secure screen sharing feature that would let professional users work on their machines from remote locations.

The company's custom chips, which use design technology from Arm Holdings, have given its Macs better battery life and, for some tasks, better performance than machines using Microsoft's Windows operating system.

Apple's shakeup of the market has spurred Qualcomm to redouble its efforts to make Arm-based chips for Windows, announcing plans last week to release a chip that is both faster and more energy efficient than some Apple offerings. Reuters last week reported that Nvidia also plans to jump into the PC market as early as 2025.

Apple has seen a revitalization in its Mac business, roughly doubling its market share to nearly 11% ($40.18 billion in revenue) since 2020 when it parted ways with Intel and started using its own custom-designed chips as the brains of the machines, according to preliminary data from IDC.

✅ graphics processing unit ( n ): bộ xử lý đồ họa
✅ dominate /ˈdɒmɪneɪt/ ( v ): chiếm ưu thế, chi phối
✅ unveil /ˌʌnˈveɪl/ ( v ): tuyên bố công khai, tiết lộ
✅ secure /sɪˈkjʊə(r)/ ( adj ): An toàn
✅ shakeup /ˈʃeɪk ʌp/ ( n ): cải tổ toàn diện
✅ spur /spɜːr/ ( v ): Khích lệ, khuyến khích, thúc đẩy
✅ revitalization /ˌriːˌvaɪtələˈzeɪʃn/ ( n ) : sự hồi sinh
✅ preliminary /prɪˈlɪmɪnəri/ ( adj ): Mở đầu, sơ bộ




👉 DELUSIONSHIP /dɪˈluː.ʒənʃɪp/ ( n ): Mối quan hệ tình cảm được tạo ra trong trí tưởng tượng của một người về crush của mình, thậm chí là khi họ còn chưa gặp nhau.

Photos from IELTS SKILLS's post 19/10/2023


20/10 sắp đến rồi, các bạn hãy dùng những tính từ này để tôn vinh người mẹ bên cạnh mình nhé!

Photos from IELTS SKILLS's post 29/09/2023


🥳 Chúc các bạn một mùa Trung Thu thật an lành nhé!

Photos from IELTS SKILLS's post 27/09/2023


✅Tiếp nối ở Part 1, chúng ta hãy cùng học thêm 5 cụm từ Phrasal Verbs siêu hay để gây ấn tượng với giám khảo nhé!




The world tour concert of Irish boyband Westlife in HCMC on November 22 will be 100% seated, and the highest price ticket is VND4 million (US$164).

AMO, the organizers of the concert in Vietnam announced the price of the tickets and the seating chart on their page.

There are eight price stamps for the tickets, with the lowest being VND 850,000 ($35).
The capacity of Thong Nhat Stadium is 15,000. The tickets will start selling from 9 a.m. on September 26 on Ticketbox.

Vietnam is one of eight stops in Asia as a part of Westlife’s The Wild Dreams Tour, along with Indonesia, Hong Kong, Singapore, the Philippines, Malaysia, Taiwan, and Thailand.

The setlist is expected to include many of the group’s best hits, from "My Love," "If I Let You Go," to "Flying Without Wings" and "Soledad."

Westlife were formed in 1998 in Dublin, Ireland with five members. The group disbanded in 2012 before reuniting again in 2018. The current members of the group are Shane Filan, Mark Feehily, Kian Egan, and Nicky Byrne.

They are holders of four Guinness World Records, including the top-selling group in the 21st century in the United Kingdom.
💌 Seating chart /ˈsiːtɪŋ tʃɑːt/ ( n ):sơ đồ ghế ngồi
💌 Capacity /kəˈpæsəti/ ( n ): sức chứa
💌 Setlist /ˈstrɪndʒənt/ ( n ): danh sách bài hát
💌 Disband /dɪsˈbænd/ ( v ): giải tán
💌 Reunite /ˌriːjuˈnaɪt/ ( v ): tái hợp




⁉️ Nowadays, distance-learning programs are such a common thing for us (the study material by post, by internet), but some people argue that courses can never be taken as good as those by attending a college or university in person. To what extent do you agree or disagree?

✅ To keep abreast of the 21st century, large numbers of people are seeking to receive tertiary education. Distance learning, a state-of-the-art educational model, has received wide currency among qualification seekers. Despite being an important alternative to formal education, whether distance learning can achieve the same effect as the traditional form of university education, going to university directly, is genuinely open to discussion.

✅ Distance learning, first of all, requires a high degree of maturity and commitment from students because it proceeds in the absence of teachers or tutors. It suits those self-motivated and self-directed students, instead of those who have difficulty in self-scheduling and independent learning. For those who generally lack motivation and self-control, their learning efforts tend to be disorganized, futile and fragmentary. They will overtime develop bad study habits and lag behind their peers.

✅ The second weakness of distance learning is its over-dependence on the media. Media has a myriad of contents that are likely to divert students’ attention from their study. Online games and browsing web pages, for example, consume much of young learners’ time. In addition, sitting in front of the computer for several hours in succession might cause boredom, fatigue and other physical problems. The university campus, in contrast, leaves no chance for this kind of problems, because students are supervised and monitored by faculty members. Meanwhile, their interactions with classmates are constant. It is beneficial for learners to organize teamwork and develop interpersonal relationships.

✅ As indicated above, no circumstance can distance learning be taken as a qualified substitute for traditional methods of learning. Learners’ low motivation and commitment, inadequate interactions with teachers and some other inherent problems have made it nearly impossible to replace a traditional class with a virtual class.


☘️ ( n ) distance learning = distance-learning courses = remotely delivered courses = remote delivery courses = virtual classes = the classes in the respective streams = online courses = online-platform programs = classes delivered online : khóa/chương trình học đào tạo từ xa

☘️ ( adj ) state-of-the-art = modern = up-to-date = contemporary : hiện đại.

☘️ ( n ) currency = popularity = prevalence = commonness = widespread presence = extensiveness = ubiquitousness: sự phổ biến.

☘️ ( n ) qualification seekers = people who seek/pursue qualification = degree seekers = degree-seeking students : người tìm kiếm bằng cấp đại học.

☘️ ( n ) usefulness = effectuality = fruitfulness = efficacy = productiveness = productivity: sự hiệu quả.

☘️ ( n ) an alternative to = a substitute for: thay thế cho cái gì.

☘️ ( n ) formal education = traditional form of education = in-person education : giáo dục truyền thống, giáo dục chính quy.

☘️ ( v ) be open to discussion = be subject to modification = be taken into account = be considered = deserve/receive/need consideration : xem xét.

☘️ ( n ) maturity = matureness = adulthood = coming-of-age : trưởng thành.

☘️ ( n ) commitment = dedication = devotion = adherence = attentiveness : sự tuân thủ, sự cam kết.

☘️ ( adj ) self-directed = independent = self-ruling = self-reliant = self standing = self-supporting : tự định hướng, độc lập

☘️ ( n ) absence = nonattendance = nonappearance : vắng mặt

☘️ ( n ) truancy = absenteeism: trốn học, vắng mặt

☘️ ( adj ) disorganized = of lacking organization = unorganized = disorderly = disordered = muddled = unsystematic = fragmentary = unarranged : không có tổ chức, lộn xộn

☘️ ( adj ) futile = vain = ineffectual = ineffective = fruitless = pointless = inefficacious = unproductive = worthless = in vain = of no use: không hiệu quả

☘️ ( v ) fall/lag behind one’s friends = fall/lag behind one’s friends = drop behind/back = not keep up with one’s peers : thụt lùi so với ai/cái gì

☘️ ( n ) over-dependence = over-reliance = excessive dependence = excessive reliance : quá phụ thuộc

☘️ ( art ) a myriad of = countless = a wide variety of = a great number of: rất nhiều

☘️ ( v ) (an attention/a focus) is diverted/ distracted/ detracted/ switched/ changed from ... : sự chú ý bị chuyển từ cái gì sang cái gì

☘️ ( n ) video games = virtual games = computer games = computerized games = computer-based games = games on computer platforms : trò chơi điện tử

☘️ ( v ) devote time to = spend time on = use/allocate time for : dành thời gian cho

☘️ ( v ) immerse oneself in = devote oneself in = put/place a high emphasis on = place/put a premium on : tập trung nhiều vào

☘️ ( v ) encounter with = face with : đối mặt với

☘️ ( n ) boredom = boredness = weariness = restlessness = dullness = tediousness = monotony = monotonousness = languidness = languor = ennui = listlessness : sự buồn chán.

☘️ ( n ) fatigue = debility = prostration = = debilitation = feebleness : mệt mỏi

☘️ ( v ) be short-sighted = face the problems/risk of short-sightedness/nearsightedness = be myopic = be nearsighted : bị cận thị

☘️ ( v ) be obese = have the problem of obesity : bị béo phì

☘️ ( n ) the symptoms of osteoarthritis : triệu chứng xương khớp

☘️ ( prep ) in succession = in a row = consecutively = successively : liên tiếp

☘️ ( n ) face-to-face classes = direct classes = classes delivered (offered) on campus = traditional methods of learning directly at a college or university = in-person courses/programs/classes: đào tạo trực tiếp

☘️ ( v ) be monitored = be observed = be kept an eye on = be tracked = be kept under observation = be kept under surveillance = be surveilled : được quan sát




👉 BED ROTTING /bed ruːtɪŋ/ ( n ): Xu hướng nằm dài trên giường để “hồi sức”.

Không phải để ngủ, thời gian nằm trên giường này là để nghỉ ngơi, nghe nhạc, xem phim, lướt điện thoại hay ăn vặt.

Bed Rotting trở nên phổ biến hơn cả với Gen Z – đối tượng đang cảm thấy kiệt sức và mệt mỏi với công việc, học tập hay các mối quan hệ xung quanh.

Photos from IELTS SKILLS's post 22/09/2023


✅ Cụm từ "PLAY AN IMPORTANT ROLE" được sử dụng rất phổ biến trong các dạng bài Writing Task 2 để nếu ra tầm quan trọng của một sự việc nào đó.

Tuy nhiên, việc lạm dụng cụm từ này có thể dẫn đến lỗi lặp từ và kéo thấp điểm "Lexical Resources".

✍ Vậy nên, hãy để IELTS SKILLS sửa lỗi này nhé!

Photos from IELTS SKILLS's post 21/09/2023


✅ Để đạt được band 7+ đối với Speaking, việc thí sinh có thể sử dụng "LESS COMMON & IDIOMATIC vocabulary" - từ vựng ít gặp và mang tính thành ngữ là cực kì quan trọng.

✍ Vậy nên, hãy cùng IELTS SKILLS tìm hiểu những cụm từ PHRASAL VERBS có thể giúp bạn chinh phục mục tiêu này nhé!

Photos from IELTS SKILLS's post 20/09/2023


🥳 Mùa hè vừa rồi, các bạn đã đạt được những gì?



👉 CODE-SWITCHING /ˈkəʊd swɪtʃɪŋ/ ( n ): Quá trình chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác trong giao tiếp, tùy thuộc vào bối cảnh xã hội hoặc bối cảnh hội thoại.





✍ [VOCABULARY] - Cosmetic Surgery

👨‍⚕️ Body-shaming ( n )/( v ): miệt thị ngoại hình
👨‍⚕️ Post-operative complication ( n ): biến chứng sau phẫu thuật
👨‍⚕️ Swollen /ˈswəʊlən/ ( adj ): sưng tấy
👨‍⚕️ A burden on pockets ( n ): gánh nặng với túi tiền
👨‍⚕️ Self-image ( n ): hình tượng bản thân
👨‍⚕️ Body augmentation /ˌɔːɡmenˈteɪʃn/ ( phr ): chỉnh sửa cơ thể
👨‍⚕️ Bizarre /bɪˈzɑːr/ appearance ( phr ) : vẻ ngoài khác thường
👨‍⚕️ Boost their self-esteem ( phr ): tăng sự tự tin



👉 PRODUCTIVITY PARANOIA /ˌprɒdʌkˈtɪvətiˌpærəˈnɔɪə/ ( n ): Sự hoang tưởng khi các nhà lãnh đạo lo sợ rằng nhân viên luôn không làm việc đủ năng suất.


✍ [VOCABULARY] - Trí nhớ kém

🧠 Absent-minded (adj)
🧠 Forgetful (adj)
🧠 Goldfish memory (phr)
🧠 Have memory like a sieve (phr)
🧠 Have a short memory (phr)


Photos from IELTS SKILLS's post 10/07/2023


🥳 Qúy 2/2023 là vừa khoảng thời gian đại thành công đối với IELTS SKILLS khi các sỉ tử IELTS đã nỗ lực và đạt cho mình những điểm số cao trong thời gian vừa rồi.

😍 Các bạn hãy cùng IELTS SKILLS nhìn lại 3 tháng đã qua nha!!!




👉INTELLECTUAL BULLY /ˌɪn.təlˈek.tʃu.əl ˈbʊl.i// ( n ): Hành vi của một cá nhân/nhóm người dùng kiến thức và kĩ năng (được cho là thông minh hơn người khác) để dè bỉu, công kích, hay bắt nạt người khác.


Photos from IELTS SKILLS's post 28/06/2023


⁉ Tiền tố (Prefix), hậu tố (Suffix) là những thành phần rất phổ biến khi học từ vựng. Và, việc hiểu rõ những khái niệm này sẽ giúp ta đoán được nghĩa của một từ hoặc dạng từ của nó trong câu.

✍ Vậy nên, Ad sẽ giúp bạn nắm thêm về phần bài học này nhé!

Photos from IELTS SKILLS's post 27/06/2023


👉 Đối với IELTS SKILLS, việc học ngôn ngữ không chỉ đơn thuần là chinh phục một cuộc thi (IELTS, TOEIC,...) mà còn để giao tiếp trong việc học, công việc hay đời sống hằng ngày.

😍 Vậy nên, Ad và các bạn sẽ cùng nhau khám phá những cụm từ thú vị xoay quanh chủ đề "Colours" nhé!



🤣 "Tưởng không khoe ai ngờ khoe không tưởng..."

Humble-brag /ˈhʌm.bəl.bræɡ/ ( n )( v ): Bề ngoài có vẻ khiêm tốn hoặc tự ti với mục đích thực tế là tranh thủ khoe mẽ về một điều gì đó.

Đây là nghệ thuật gián tiếp tâng bốc bản thân bằng cách hạ mình khiêm nhường, lùi 1 bước tiến 2 bước.



😍 Hôm nay, Ad tặng bạn những websites cực xịn giúp bạn tăng band thần tốc nhé!!!

✍ Chúc các bạn học thật tốt nhé!


Photos from IELTS SKILLS's post 23/06/2023


⁉️ Khi nhắc đến cụm từ chỉ "sự tương phản" được sử dụng phổ biến trong IELTS Writing, bạn nghĩ ngay đến từ gì?

⁉️ However (A1)?

Tuy nhiên, việc sử dụng "However" thường xuyên sẽ khiến bạn gặp lỗi lặp từ và khó đạt điểm cao ở tiêu chí Lexical Resources (vì từ vựng ở mức A1).

👉 Vậy nên, hãy cùng IELTS SKILLS tìm hiểu những từ thay thế Advanced hơn nhé!




🖌 Creation ( n ) Sự sáng tạo

 Job creation needs to be the top priority.



ADJ chỉ sự “ chăm chỉ”

1. Hard – working : Chăm chỉ
2. Conscientious : Tận tâm
3. Productive : Năng suất
4. Diligent : Cần cù
5. Assiduous : Chuyên cần
6. Obedient and academic : Chăm ngoan học giỏi



✅ An Eager Beaver : Học sinh ham học
✅ A Straight “A” student : Học sinh không ngừng vươn đến hạng A
✅ A Teacher’s Pet : Học trò cưng
✅ A Bookworm : Mọt sách
❌ A Rebellious student : Học sinh nổi loạn

Photos from IELTS SKILLS's post 27/05/2023

😅 Ngày họp phụ huynh là ngày quyết định tương lai và số phận của cả một mùa hè 😭
Vậy họp phụ huynh tiếng Anh là gì các bạn đã biết chưaaa 🥳

💓 Parents’ meeting : Họp phụ huynh
 Some parents are too busy so they don’t even have time to attend the parent’s meeting.
💓 Parents’ conference : Họp phụ huynh
 The parents’ conference is often held at the end of the semester.



1. Poor = Badly-off = Impoverished = penniless : Nghèo
2. Rich = Well-off = Prosperous = Affluent : Giàu
3. Beneficial = Advantageous = Favorable : Có lợi
4. Harmful = Detrimental = Deleterious = Disadvantageous : Có hại
5. Traditional = Conventional = Orthodox : Truyền thống
6. Helpful = Accommodating = Obliging : Có ích
7. Suitable = Appropriate = Timely = Opportune : Phù hợp
8. Very big = Enormous = Tremendous = Immense = Giant = Sizable = Massive = Vast : To lớn
9. Very small = Tiny = Minute = Miniature = Microscopic : Vô cùng nhỏ bé
10. Small = Modest = Moderate : Nhỏ bé
11. Significant = Considerable = Notable = Substantial : Đáng kể
12. Acceptable = Satisfactory = Reasonable = Adequate : Đủ tốt
13. Effective = Efficacious : Hiệu quả
14. Famous = Well-known = Renowned = Noted : Nổi tiếng
15. Infamous = Notorious : Tai tiếng
16. Difficult = Challenging = Tough = Harsh : Khó khăn
17. Time – consuming = Laborious : Tốn nhiều thời gian
18. Strenuous = Arduous = Onerous = Demanding : Cần nhiều nỗ lực
19. Understanding = Sympathetic = Compassionate : Thấu hiểu
20. Kind = Thoughtful = Considerate : Tốt bụng
21. Unemployed = Jobless : Thất nghiệp
22. Hard-working = Industrious = Diligent : Chăm chỉ
23. Clear = Obvious = Apparent = Noticeable = Visible = Tangible : Rõ ràng
24. Prone = Liable = Susceptible : Dễ bị ảnh hưởng (xấu)
25. Generous = Munificent : Hào phóng
26. Lavish = Extravagant = Luxurious = Sumptuous : Xa xỉ
27. Weird = Strange = Peculiar = Bizarre = Curious : Kỳ lạ
28. Successive = Consecutive : Liên tiếp
29. Competent = Able = Skilled = Capable : Có kĩ năng
30. Doubtful = Dubious = Uncertain : Nghi ngờ


🥳 Các bạn đến IELTS SKILLS đi chúng mình đốt nến ngửi chung 😝

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

"Your problem is my problem" - Rihanna (a well-known singer, fashion designer, entrepreneur...)
👉 [VOCABULARY]🥳 Hygge ("hue-gah" or "hoo-guh") - Vẻ đẹp phong cách sống của cư dân Bắc Âu.______________________#IELTSSK...
👉 [WRITING SAMPLE - AGING POPULATIONS]⁉️ In the developed world, average life expectancy is increasing. What problems wi...
👉 [WRITING SAMPLE - SPORT]⚽️ Some people believe that sport has an important role in society. Others, however, think tha...
The strongest predictor for success by Angela Lee Duckworth - TED Talks






31 Đào Duy Từ, Phường 5, Quận 10
Ho Chi Minh City
Other Tutors/Teachers in Ho Chi Minh City (show all)
Kiến Trúc Sư Trần Đình Nam Kiến Trúc Sư Trần Đình Nam
Ho Chi Minh City

Trang này ko phải do Thầy Nam lập ra đâu nha các bạn, mình là SV của thầy, hâm m?

Công TY TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Giáo Dục Great Ocean - DTD Công TY TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Giáo Dục Great Ocean - DTD
Ho Chi Minh City

Hỗ trợ cung ứng lao động và học tập sang thị trường Nhật Bản.

IELTS Fighter - Tạ Quang Bửu IELTS Fighter - Tạ Quang Bửu
926B Tạ Quang Bửu Phường 5 Quận 8
Ho Chi Minh City

IELTS Fighter- Tiên phong phổ cập IELTS cho người Việt.

Chi đoàn Nguyễn Thái Học - Quận 1 Chi đoàn Nguyễn Thái Học - Quận 1
71 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1
Ho Chi Minh City

Chi đoàn Giáo viên trường Tiểu học Nguyễn Thái Học - Quận 1

Luyện chữ đẹp Thủ Đức Luyện chữ đẹp Thủ Đức
Ho Chi Minh City

Chuyên luyện chữ đẹp và dạy vẽ tranh

110 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 700000

Gia sư LÊ QUÝ ĐÔN cung cấp dịch vụ Gia sư chất lượng cao - Luyện thi Đại học Call: 090 657 8886

Hành Taiwan Hành Taiwan
17/25 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1
Ho Chi Minh City

Mình tên là Hành, mình là giáo viên Đài Loan dạy tiếng Trung ở ĐH.Mở TP.HCM.

Talk to Mr David - Giao tiếp với thầy David Talk to Mr David - Giao tiếp với thầy David
Minh Phụng, P9, Q11 HCM
Ho Chi Minh City, 72614

Với hơn 8 năm kinh nghiệm của thầy David tại VN. Hãy đến với thầy để cải th

14A/1 Đường 30, Linh Đông
Ho Chi Minh City, 720300

Tư vấn và bán khoá học Siêu Trí Nhớ Học Đường. Bộ phương tiện và công cụ hỗ trợ học tập tuyệt vời cho các em học sinh cả nước.

Tiếng Trung Thiên Phú Tiếng Trung Thiên Phú
Giao Lộ Ngã Tư Hóc Môn, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Mr Van Tutor Mr Van Tutor
Ho Chi Minh City

Giáo dục, hỗ trợ học tập

Hoa Văn Tân Phú Hoa Văn Tân Phú
Ho Chi Minh City

HVTP lập ra nhóm này với mục đích giúp tạo ra môi trường cho mọi người có th?