24/09/2021
TỪ GẦN (ĐỒNG) NGHĨA - 유의어 sưu tầm
1.각오~결심
각오 :Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị, quyết tâm
결심 :Quyết tâm
2.간단~ 명료
간단: đơn giản, ngắn gọn, giản lược
명료: rõ ràng phân minh
3.거부~거절
거부 : từ chối
거절 : cự tuyệt ,từ chối, không cho
4.걱정~염려: lo lắng
5.공헌~ 기여:đóng góp cống hiến
6.나열~열거
나열: bày ra, chỉ ra, trải ra
열거 : sự liệt kê
7.능동적~ 적극적
능동적: không đay dưa đến việc khác, làm một mình ,tích cực,k ỷ lại
적극적: tích cực, nhiệt tình.,nhiệt huyết
8.달하다~이르다: đạt được, đạt tới, chạm tới
9.뛰어나다~ 탁월하다
뛰어나다: nổi trội, vượt trội, hơn người khác
탁월하다: kiệt xuất, vượt trội,
10. 마음먹다~결심하다
마음먹다:mong muốn, muốn, có ý định, quyết tâm
결심하다:quyết tâm,
11. 반복하다~ 되풀이하다:
Lặp đi lặp lại
12.밝히다~표명하다
밝히다: chỉ ra, nêu ra, tìm ra, vạch ra
표명하다: rõ ràng, thái độ, lời nói rõ.ràng
13.방해 ~걸림돌
방해 : làm ảnh hưởng tới ng khác
걸림돌: chướng ngại vật
14.보호하다~ 지키다
보호하다: bảo vệ, bảo hộ
지키다: giữ gìn
15.어색하다~ 서먹하다
어색하다: không thành thạo, bất tiện, e ngại
서먹하다: k quen, k thân thiện
16.이익~ 이윤
이익: ích lợi
이윤 : lợi nhuận( nói về tiền)
17. 예상외~ 뜻밖에
예상외 :ngoài dự đoán
뜻밖에 : ngoài suy nghĩ
18. 지원하다~ 뒷받침하다
지원하다 : chi viện, giúp đỡ
뒷받침하다: sự trợ giúp từ phía sau.
19.진행하다~추진하다
진행하다 : thực hiện, tiến hành
추진하다: xúc tiến., đẩy tiến nhanh
20. 포기하다 ~그만두다
포기하다: bỏ cuộc ,từ bỏ
그만두다: ngừng, bỏ, thôi, từ bỏ
21.한산하다~ 한적하다
한산하다: nhàn rỗi, k nhộn nhịp, vắng vẻ
한적하다: tĩnh lặng, cô tịch, vắng vẻ
Sưu tầm