Chinese with Fuyang

Chinese with Fuyang A place where I put my Chinese lesson into a fun and fast learning way for everybody.

Học thêm vài từ để cãi lộn nè  ================1. 花心 Huāxīn: Đa tình2. 小气 xiǎoqì: Keo kiệt3. 撒谎 sāhuǎng: Nói dối4. 说大话 s...
11/02/2026

Học thêm vài từ để cãi lộn nè
================
1. 花心 Huāxīn: Đa tình
2. 小气 xiǎoqì: Keo kiệt
3. 撒谎 sāhuǎng: Nói dối
4. 说大话 shuō dàhuà: Nói khoác
5. 婆婆妈妈 pópomāmā: lề mề, nhu nhược
6. 娘娘腔 Niángniang qiāng: Tính đàn bà/ ẻo lả
7. 酗酒赌博 xùjiǔ dǔbó: Rượu chè cờ bạc
8. 过于自大 guòyú zì dà: Quá mức kiêu ngạo
9. 爱炫耀 ài xuànyào : Thích khoe khoang
10. 没有责任感 méiyǒu zérèngǎn: Không có trách nhiệm
11. 脾气火爆 píqì huǒbào: Tính nóng nảy
12. 满口空话 mǎnkǒu kōnghuà: Toàn nói suông
13. 忧郁寡欢 yōuyù guǎhuān: Sầu muộn bi quan
14. 冷漠自私 lěngmò zìsī: Lạnh nhạt tự tư
15. 幼稚 yòuzhì: Ấu trĩ
16. 心理阴暗,假仁假义 xīnlǐ yīn'àn, jiǎrénjiǎyì: Tâm đen tối, giả nhân giả nghĩa
17. 自以为是 zìyǐwéishì: Tự cho mình là đúng
18. 打女人 dǎ nǚrén: Đánh con gái
19. 性格懦弱,胆小 xìnggé nuòruò, dǎn xiǎo: Tính cách yếu đuối, nhát gan
20. 小心眼 xiǎoxīnyǎn: Lòng dạ hẹp hòi
21. 伪装 wèizhuāng: Giả tạo
22. 看不起女人 kànbùqǐ nǚrén: Coi thường phụ nữ

https://www.youtube.com/watch?v=YBPm_e_Xdbk
20/01/2026

https://www.youtube.com/watch?v=YBPm_e_Xdbk

150 TỪ VỰNG HSK1 KÈM VÍ DỤ – DỄ HỌC, DỄ NHỚVideo này tổng hợp 150 từ vựng HSK1 cơ bản và thông dụng nhất, kèm ví dụ minh họa đơn giản, giúp bạn:- Dễ học hơn-...

Từ vựng các Món ăn 1. 米饭 (mǐ fàn) - Cơm2. 面条 (miàn tiáo) - Mì3. 包子 (bāo zi) - Bánh bao4. 饺子 (jiǎo zi) - Há cảo5. 馒头 (mán...
12/10/2025

Từ vựng các Món ăn
1. 米饭 (mǐ fàn) - Cơm
2. 面条 (miàn tiáo) - Mì
3. 包子 (bāo zi) - Bánh bao
4. 饺子 (jiǎo zi) - Há cảo
5. 馒头 (mán tou) - Bánh màn thầu
6. 粥 (zhōu) - Cháo
7. 烤鸭 (kǎo yā) - Vịt quay
8. 鱼 (yú) - Cá
9. 鸡肉 (jī ròu) - Thịt gà
10. 牛肉 (niú ròu) - Thịt bò
11. 猪肉 (zhū ròu) - Thịt heo
12. 青菜 (qīng cài) - Rau xanh
13. 豆腐 (dòu fu) - Đậu phụ
14. 春卷 (chūn juǎn) - Chả giò (nem cuốn)
15. 酸辣汤 (suān là tāng) - Canh chua cay
16. 烧麦 (shāo mài) - Xíu mại
17. 叉烧 (chā shāo) - Thịt xá xíu
18. 锅贴 (guō tiē) - Bánh xếp chiên
19. 小笼包 (xiǎo lóng bāo) - Tiểu long bao
20. 粽子 (zòng zi) - Bánh chưng/bánh ú

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH1.  性格 xìnggé: Tính cách2.  开朗 kāilǎng: Cởi mở, vui vẻ3.  活泼 huópō: Hoạt bát4.  内向 nèixiàng: Hướ...
10/10/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH
1. 性格 xìnggé: Tính cách
2. 开朗 kāilǎng: Cởi mở, vui vẻ
3. 活泼 huópō: Hoạt bát
4. 内向 nèixiàng: Hướng nội
5. 外向 wàixiàng: Hướng ngoại
6. 善良 shànliáng: Lương thiện
7. 热情 rèqíng: Nhiệt tình
8. 冷静 lěngjìng: Bình tĩnh
9. 幽默 yōumò: Hài hước
10. 严肃 yánsù: Nghiêm túc
11. 勇敢 yǒnggǎn: Dũng cảm
12. 胆小 dǎnxiǎo: Nhút nhát
13. 诚实 chéngshí: Trung thực
14. 谦虚 qiānxū: Khiêm tốn
15. 骄傲 jiāo'ào: Kiêu ngạo
16. 勤奋 qínfèn: Chăm chỉ
17. 懒惰 lǎnduò: Lười biếng
18. 细心 xìxīn: Cẩn thận, tỉ mỉ
19. 粗心 cūxīn: Hậu đậu, bất cẩn
20. 慷慨 kāngkǎi: Hào phóng
21. 吝啬 lìnsè: Keo kiệt
22. 乐观 lèguān: Lạc quan
23. 悲观 bēiguān: Bi quan
24. 独立 dúlì: Độc lập
25. 依赖 yīlài: Phụ thuộc
26. 负责 fùzé: Có trách nhiệm
27. 随和 suíhé: Dễ tính
28. 固执 gùzhí: Bướng bỉnh
29. 忠诚 zhōngchéng: Trung thành
30. 聪明 cōngmíng: Thông minh
31. 笨 bèn: Ngu ngốc
32. 友好 yǒuhǎo: Thân thiện
33. 暴躁 bàozào: Nóng nảy
34. 温柔 wēnróu: Ôn hòa, dịu dàng
35. 坚强 jiānqiáng: Kiên cường
36. 软弱 ruǎnruò: Yếu đuối
37. 有耐心 yǒu nàixīn: Có kiên nhẫn
38. 急躁 jízào: Nóng vội
39. 认真 rènzhēn: Nghiêm túc
40. 风趣 fēngqù: Hài hước, dí dỏm
41. 幼稚 yòuzhì: Trẻ con, ấu trĩ
42. 成熟 chéngshú: Trưởng thành
43. 活泼 huópō: Hoạt bát
44. 沉稳 chénwěn: Trầm ổn
45. 敏感 mǐngǎn: Nhạy cảm
46. 理性 lǐxìng: Lý trí
47. 感性 gǎnxìng: Cảm tính
48. 善良 shànliáng: Lương thiện
49. 邪恶 xié'è: Tà ác

Lượng từ trong tiếng Trung 🥰个: gè,người, vật, thứ chung chung,一个学生 (một học sinh)本: běn,sách, vở,一本书 (một quyển sách)张: ...
08/10/2025

Lượng từ trong tiếng Trung 🥰
个: gè,người, vật, thứ chung chung,
一个学生 (một học sinh)

本: běn,sách, vở,
一本书 (một quyển sách)

张: zhāng,vật mỏng, phẳng (giấy, bàn, giường)
一张桌子 (một cái bàn)

条: tiáo,vật dài, hẹp (quần, cá, sông…)
一条裤子 (một cái quần)

只: zhī,con vật nhỏ, một số bộ phận (tay, mắt…),
一只狗 (một con chó)

双: shuāng,đôi (giày, đũa, tay…),
一双鞋 (một đôi giày)

件: jiàn,quần áo, sự việc,
一件衣服 (một cái áo)

辆: liàng,phương tiện (xe cộ),
一辆车 (một chiếc xe)

位: wèi,người (lịch sự),
一位老师 (một vị giáo viên)

杯: bēi,cốc, ly,
一杯水 (một ly nước)

瓶; píng,chai, lọ,
一瓶可乐 (một chai coca)

块: kuài,miếng, cục, đồng tiền,
一块蛋糕 (một miếng bánh)

支: zhī,bút, vật hình que,
一支笔 (một cây bút)

中秋快乐! zhongqiu kuaile Trung thu đoàn viên vui vẻ nha mọi người.
06/10/2025

中秋快乐!
zhongqiu kuaile
Trung thu đoàn viên vui vẻ nha mọi người.

Từ vựng chủ đề trà sữa1. 奶茶:/năichá/: Trà sữa2. 珍珠奶茶:/zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu3. 巧克力奶茶:/qiǎokèlì năichá/: Trà ...
01/10/2025

Từ vựng chủ đề trà sữa
1. 奶茶:/năichá/: Trà sữa
2. 珍珠奶茶:/zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu
3. 巧克力奶茶:/qiǎokèlì năichá/: Trà sữa socola
4. 抹茶奶茶: /mǒchá năichá/: Trà sữa matcha
5. 红豆奶茶:/hóngdòu năichá/: Trà sữa đậu đỏ
6. 红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ
7. 芝士奶油奶茶:/zhīshì năiyóu năichá/: Trà sữa phô mai
8. 白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu trắng
9. 黄金珍珠奶茶:/huángjīn zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim
10. 焦糖奶茶: /jiāo táng năichá/: Trà sữa caramel
11. 布丁奶茶: /bùdīng năichá/: Trà sữa pudding
12. 泰式奶茶: /tài shì năichá/: Trà sữa Thái
13. 百香果绿茶: / băixiāng lùchá/: Trà xanh chanh dây
14. 咖啡奶茶: / kāfēi năichá/: Trà sữa cà phê
15. 黑糖珍珠鮮奶: /hēitáng zhēnzhū xiān năi/: Sữa tươi trân châu đường đen
16. 草莓奶茶:/căoméi năichá/: Trà sữa dâu tây
17. 芒果奶茶: /mángguǒ năichá/: Trà sữa xoài
18. 蓝莓奶茶: /lánméi năichá/: Trà sữa việt quất
19. 芋头奶茶: /yùtou năichá/: Trà sữa khoai môn
20. 绿茶奶茶: /lùchá năichá/: Trà sữa trà xanh
21. 玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng
22. 宁梦茶:/níngméng chá/: Trà chanh
23. 花茶: /huāchá/: Trà hoa
24. 红茶: /hóngchá/: Hồng trà
25. 黑茶: /hēi chá/: Trà đen
26. 菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc
27. 乌龙奶茶: /wū lóng năichá/: Trà ô long
28. 果茶:/guǒ chá/: Trà hoa quả
Mức đá
正常冰 /zhèngcháng bīng/ Nguyên đá
少冰/shǎo bīng/ Ít đá
去冰/qù bīng/ Không đá
Lượng đường
全糖/quán táng/ 100% đường
少糖 /shǎo táng/ 70% đường
半糖 /bàn táng/ 50% đường
微糖 /wēi táng/ 30% đường
无糖 /wú táng/ 0% đường
Topping
珍珠/zhēnzhū/ Trân châu
椰果/yē guǒ/ Thạch dừa
布丁/bùdīng/ Pudding
仙草/xiān căo/ Sương sáo
红豆 /hóngdòu/ Đậu đỏ
西米/xī mǐ/ Trân châu sago/ trân châu nhỏ
芦荟 /lúhuì/ Lô hội
奶盖 /năi gài/ Kem cheese

Khó quá nha Cô 😅😅😅
22/09/2025

Khó quá nha Cô 😅😅😅

周末了。。。zhoumole 。。。
19/09/2025

周末了。。。zhoumole 。。。

12/09/2025

Address

Tân Uyên, Bình Dương
Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 21:00

Telephone

+639278396751

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Chinese with Fuyang posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Chinese with Fuyang:

Shortcuts

Share