Chinese with Fuyang

Chinese with Fuyang

Share

A place where I put my Chinese lesson into a fun and fast learning way for everybody.

11/02/2026

Học thêm vài từ để cãi lộn nè
================
1. 花心 Huāxīn: Đa tình
2. 小气 xiǎoqì: Keo kiệt
3. 撒谎 sāhuǎng: Nói dối
4. 说大话 shuō dàhuà: Nói khoác
5. 婆婆妈妈 pópomāmā: lề mề, nhu nhược
6. 娘娘腔 Niángniang qiāng: Tính đàn bà/ ẻo lả
7. 酗酒赌博 xùjiǔ dǔbó: Rượu chè cờ bạc
8. 过于自大 guòyú zì dà: Quá mức kiêu ngạo
9. 爱炫耀 ài xuànyào : Thích khoe khoang
10. 没有责任感 méiyǒu zérèngǎn: Không có trách nhiệm
11. 脾气火爆 píqì huǒbào: Tính nóng nảy
12. 满口空话 mǎnkǒu kōnghuà: Toàn nói suông
13. 忧郁寡欢 yōuyù guǎhuān: Sầu muộn bi quan
14. 冷漠自私 lěngmò zìsī: Lạnh nhạt tự tư
15. 幼稚 yòuzhì: Ấu trĩ
16. 心理阴暗,假仁假义 xīnlǐ yīn'àn, jiǎrénjiǎyì: Tâm đen tối, giả nhân giả nghĩa
17. 自以为是 zìyǐwéishì: Tự cho mình là đúng
18. 打女人 dǎ nǚrén: Đánh con gái
19. 性格懦弱,胆小 xìnggé nuòruò, dǎn xiǎo: Tính cách yếu đuối, nhát gan
20. 小心眼 xiǎoxīnyǎn: Lòng dạ hẹp hòi
21. 伪装 wèizhuāng: Giả tạo
22. 看不起女人 kànbùqǐ nǚrén: Coi thường phụ nữ

12/10/2025

Từ vựng các Món ăn
1. 米饭 (mǐ fàn) - Cơm
2. 面条 (miàn tiáo) - Mì
3. 包子 (bāo zi) - Bánh bao
4. 饺子 (jiǎo zi) - Há cảo
5. 馒头 (mán tou) - Bánh màn thầu
6. 粥 (zhōu) - Cháo
7. 烤鸭 (kǎo yā) - Vịt quay
8. 鱼 (yú) - Cá
9. 鸡肉 (jī ròu) - Thịt gà
10. 牛肉 (niú ròu) - Thịt bò
11. 猪肉 (zhū ròu) - Thịt heo
12. 青菜 (qīng cài) - Rau xanh
13. 豆腐 (dòu fu) - Đậu phụ
14. 春卷 (chūn juǎn) - Chả giò (nem cuốn)
15. 酸辣汤 (suān là tāng) - Canh chua cay
16. 烧麦 (shāo mài) - Xíu mại
17. 叉烧 (chā shāo) - Thịt xá xíu
18. 锅贴 (guō tiē) - Bánh xếp chiên
19. 小笼包 (xiǎo lóng bāo) - Tiểu long bao
20. 粽子 (zòng zi) - Bánh chưng/bánh ú

10/10/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH
1. 性格 xìnggé: Tính cách
2. 开朗 kāilǎng: Cởi mở, vui vẻ
3. 活泼 huópō: Hoạt bát
4. 内向 nèixiàng: Hướng nội
5. 外向 wàixiàng: Hướng ngoại
6. 善良 shànliáng: Lương thiện
7. 热情 rèqíng: Nhiệt tình
8. 冷静 lěngjìng: Bình tĩnh
9. 幽默 yōumò: Hài hước
10. 严肃 yánsù: Nghiêm túc
11. 勇敢 yǒnggǎn: Dũng cảm
12. 胆小 dǎnxiǎo: Nhút nhát
13. 诚实 chéngshí: Trung thực
14. 谦虚 qiānxū: Khiêm tốn
15. 骄傲 jiāo'ào: Kiêu ngạo
16. 勤奋 qínfèn: Chăm chỉ
17. 懒惰 lǎnduò: Lười biếng
18. 细心 xìxīn: Cẩn thận, tỉ mỉ
19. 粗心 cūxīn: Hậu đậu, bất cẩn
20. 慷慨 kāngkǎi: Hào phóng
21. 吝啬 lìnsè: Keo kiệt
22. 乐观 lèguān: Lạc quan
23. 悲观 bēiguān: Bi quan
24. 独立 dúlì: Độc lập
25. 依赖 yīlài: Phụ thuộc
26. 负责 fùzé: Có trách nhiệm
27. 随和 suíhé: Dễ tính
28. 固执 gùzhí: Bướng bỉnh
29. 忠诚 zhōngchéng: Trung thành
30. 聪明 cōngmíng: Thông minh
31. 笨 bèn: Ngu ngốc
32. 友好 yǒuhǎo: Thân thiện
33. 暴躁 bàozào: Nóng nảy
34. 温柔 wēnróu: Ôn hòa, dịu dàng
35. 坚强 jiānqiáng: Kiên cường
36. 软弱 ruǎnruò: Yếu đuối
37. 有耐心 yǒu nàixīn: Có kiên nhẫn
38. 急躁 jízào: Nóng vội
39. 认真 rènzhēn: Nghiêm túc
40. 风趣 fēngqù: Hài hước, dí dỏm
41. 幼稚 yòuzhì: Trẻ con, ấu trĩ
42. 成熟 chéngshú: Trưởng thành
43. 活泼 huópō: Hoạt bát
44. 沉稳 chénwěn: Trầm ổn
45. 敏感 mǐngǎn: Nhạy cảm
46. 理性 lǐxìng: Lý trí
47. 感性 gǎnxìng: Cảm tính
48. 善良 shànliáng: Lương thiện
49. 邪恶 xié'è: Tà ác

08/10/2025

Lượng từ trong tiếng Trung 🥰
个: gè,người, vật, thứ chung chung,
一个学生 (một học sinh)

本: běn,sách, vở,
一本书 (một quyển sách)

张: zhāng,vật mỏng, phẳng (giấy, bàn, giường)
一张桌子 (một cái bàn)

条: tiáo,vật dài, hẹp (quần, cá, sông…)
一条裤子 (một cái quần)

只: zhī,con vật nhỏ, một số bộ phận (tay, mắt…),
一只狗 (một con chó)

双: shuāng,đôi (giày, đũa, tay…),
一双鞋 (một đôi giày)

件: jiàn,quần áo, sự việc,
一件衣服 (một cái áo)

辆: liàng,phương tiện (xe cộ),
一辆车 (một chiếc xe)

位: wèi,người (lịch sự),
一位老师 (một vị giáo viên)

杯: bēi,cốc, ly,
一杯水 (một ly nước)

瓶; píng,chai, lọ,
一瓶可乐 (một chai coca)

块: kuài,miếng, cục, đồng tiền,
一块蛋糕 (một miếng bánh)

支: zhī,bút, vật hình que,
一支笔 (một cây bút)

06/10/2025

中秋快乐!
zhongqiu kuaile
Trung thu đoàn viên vui vẻ nha mọi người.

01/10/2025

Từ vựng chủ đề trà sữa
1. 奶茶:/năichá/: Trà sữa
2. 珍珠奶茶:/zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu
3. 巧克力奶茶:/qiǎokèlì năichá/: Trà sữa socola
4. 抹茶奶茶: /mǒchá năichá/: Trà sữa matcha
5. 红豆奶茶:/hóngdòu năichá/: Trà sữa đậu đỏ
6. 红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ
7. 芝士奶油奶茶:/zhīshì năiyóu năichá/: Trà sữa phô mai
8. 白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu trắng
9. 黄金珍珠奶茶:/huángjīn zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim
10. 焦糖奶茶: /jiāo táng năichá/: Trà sữa caramel
11. 布丁奶茶: /bùdīng năichá/: Trà sữa pudding
12. 泰式奶茶: /tài shì năichá/: Trà sữa Thái
13. 百香果绿茶: / băixiāng lùchá/: Trà xanh chanh dây
14. 咖啡奶茶: / kāfēi năichá/: Trà sữa cà phê
15. 黑糖珍珠鮮奶: /hēitáng zhēnzhū xiān năi/: Sữa tươi trân châu đường đen
16. 草莓奶茶:/căoméi năichá/: Trà sữa dâu tây
17. 芒果奶茶: /mángguǒ năichá/: Trà sữa xoài
18. 蓝莓奶茶: /lánméi năichá/: Trà sữa việt quất
19. 芋头奶茶: /yùtou năichá/: Trà sữa khoai môn
20. 绿茶奶茶: /lùchá năichá/: Trà sữa trà xanh
21. 玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng
22. 宁梦茶:/níngméng chá/: Trà chanh
23. 花茶: /huāchá/: Trà hoa
24. 红茶: /hóngchá/: Hồng trà
25. 黑茶: /hēi chá/: Trà đen
26. 菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc
27. 乌龙奶茶: /wū lóng năichá/: Trà ô long
28. 果茶:/guǒ chá/: Trà hoa quả
Mức đá
正常冰 /zhèngcháng bīng/ Nguyên đá
少冰/shǎo bīng/ Ít đá
去冰/qù bīng/ Không đá
Lượng đường
全糖/quán táng/ 100% đường
少糖 /shǎo táng/ 70% đường
半糖 /bàn táng/ 50% đường
微糖 /wēi táng/ 30% đường
无糖 /wú táng/ 0% đường
Topping
珍珠/zhēnzhū/ Trân châu
椰果/yē guǒ/ Thạch dừa
布丁/bùdīng/ Pudding
仙草/xiān căo/ Sương sáo
红豆 /hóngdòu/ Đậu đỏ
西米/xī mǐ/ Trân châu sago/ trân châu nhỏ
芦荟 /lúhuì/ Lô hội
奶盖 /năi gài/ Kem cheese

22/09/2025

Khó quá nha Cô 😅😅😅

19/09/2025

周末了。。。zhoumole 。。。

Photos from Chinese with Fuyang's post 12/09/2025
09/09/2025

🍀10 kênh Podcast tiếng Trung “càng nghe càng giỏi”
🎧 1. Chillchat – Chủ đề đời sống, tốc độ chậm, dễ nghe.
🎧 2. Mandarin Bean – Có transcript, phân tích ngữ pháp.
🎧 3. ChinesePod – Hài hước, chia cấp độ rõ ràng.
🎧 4. ChineseClass101 – Dễ dùng trên app, bài học ngắn gọn.
🎧 5. MaoMi Chinese – Giọng chuẩn, nhẹ nhàng dễ chịu.
🎧 6. The Teahouse Chinese Podcast – Chủ đề văn hóa, xã hội.
🎧 7. Talk Taiwanese Mandarin with Abby – Khẩu âm Đài Loan.
🎧 8. Chinese with Shenglan – Dành cho nghe hiểu chuyên sâu.
🎧 9. HSK Listening Practice – Luyện theo cấp độ HSK.
🎧 10. Mandarin Monkey – Đối thoại tự nhiên, có giải thích.
💡 Tip gợi ý: Chọn 1 kênh yêu thích → nghe lại nhiều lần → chép chính tả → đặt câu → nói lại!
Đặc biệt, mở miệng và duy trì kỷ luật bản thân là yếu tố quyết định! 🌟

_____
🍒👉 Bắt Đầu Học Tiếng Trung nào

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Tân Uyên, Bình Dương
Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 21:00