Chuxin - Hán ngữ Sơ Tâm

Chuxin - Hán ngữ Sơ Tâm Chuxin - Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成于汉语
Luyện thi HSK | Tiếng Trung giao tiếp | Tiếng Trung trẻ em
Hotline/Zalo: 0989.175.437

13/09/2026

📚 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ 9 CÁCH NÓI “MỨC ĐỘ THƯỜNG XUYÊN”

1. 总是 /zǒng shì/ : luôn luôn, lúc nào cũng — 100%
2. 通常 /tōng cháng/ : thường thường, thông thường — 90%
3. 经常 /jīng cháng/ : thường xuyên — 80%
4. 常常 /cháng cháng/ : thường, thường hay — 70%
5. 有时 /yǒu shí/ : đôi khi, có lúc — 50%
6. 偶尔 /ǒu ěr/ : thỉnh thoảng, đôi khi — 30%
7. 很少 /hěn shǎo/ : rất ít, hiếm khi — 15%
8. 极少 /jí shǎo/ : cực kỳ ít, rất hiếm khi — 5%
9. 从来没有 /cóng lái méi yǒu/ : chưa bao giờ, chưa từng — 0%

✍️ Ví dụ :

1. 你总是这么早起床吗?
/Nǐ zǒng shì zhème zǎo qǐchuáng ma?/
→ Bạn lúc nào cũng dậy sớm thế này à?

2. 你经常来这里吃饭吗?
/Nǐ jīngcháng lái zhèlǐ chīfàn ma?/
→ Bạn thường xuyên đến đây ăn cơm à?

3. 她常常给妈妈打电话。
/Tā chángcháng gěi māma dǎ diànhuà./
→ Cô ấy thường gọi điện cho mẹ.

🌷 Mẹo ghi nhớ nhanh

总是 → 通常 → 经常 → 常常 → 有时 → 偶尔 → 很少 → 极少 → 从来没有

👉 Từ “luôn luôn” → “thường xuyên” → “đôi khi” → “hiếm khi” → “chưa bao giờ”.

📌 Lưu ngay bảng từ vựng này để học tiếng Trung mỗi ngày nhé!

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





13/09/2026

爱自己,是终身浪漫的开始。✨🌷
/Ài zìjǐ, shì zhōngshēn làngmàn de kāishǐ./

💕 Yêu chính mình là khởi đầu của một đời sống lãng mạn.

Cre : 红豆电台

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





12/09/2026

Nghe danh "Tam Hoàng Ngũ Đế" trong lịch sử Trung Quốc đã lâu, nhưng bạn có bao giờ tự hỏi họ thực chất là ai và đã làm những gì để được hậu thế tôn sùng đến vậy? 💁‍♀️👑

Nhiều người lầm tưởng họ là những bậc đế vương quyền uy, nhưng thực chất, Tam Hoàng Ngũ Đế chính là những thủ lĩnh bộ lạc kiệt xuất thời nguyên thủy. Nói một cách dí dỏm, Tam Hoàng chính là những “vị thầy sinh tồn” đầu tiên của nhân loại: người mang lại ngọn lửa ấm, người đặt nền móng cho ngôn ngữ, bát quái, hôn nhân, và người khai sinh ra nền nông nghiệp từ thuở sơ khai. Đến thời Ngũ Đế, trật tự xã hội, lịch pháp, mùa màng và liên minh văn hóa Hoa Hạ mới dần được định hình rõ nét.

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





11/09/2026

🙎‍♀️: Ý mày là gì hả dê nhỏ ?
🐐: Thì tui biểu đạt rõ ràng còn gì…:))))))

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





10/09/2026

愿你岁岁平安,事事顺遂,所遇皆美好,所行皆坦途。🌿🍂
/Yuàn nǐ suìsuì píng’ān, shìshì shùnsuì, suǒ yù jiē měihǎo, suǒ xíng jiē tǎntú./

✨Mong bạn năm tháng bình an, mọi việc thuận lợi; những điều gặp được đều tốt đẹp, con đường đi đều rộng mở.

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





09/09/2026

"Người nằm bẹp dưới đất chỉ có bạn, còn kẻ phán xét thì đã bay mất từ lâu."

Bạn không cần phải làm hài lòng bất kỳ ai để chứng minh mình đang sống đúng. Người ngoài chỉ đứng xem rồi buông một câu nhận xét vô thưởng vô phạt, nói xong họ rời đi. Nhưng người chịu tổn thương, trì trệ và ngã quỵ lại chính là bạn. Để rồi quên mất vốn dĩ mình đã từng làm rất tốt như thế nào.

Miệng mọc trên thân người khác, nhưng con đường là ở dưới chân mình. Cứ vững vàng mà bước đi trên con đường của mình!! 🌿💕

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





08/09/2026

9 ĐỘNG TỪ HSK DIỄN TẢ CÁC ĐỘNG TÁC BẰNG TAY 🖐️🙌

1. 挤 /jǐ/ : bóp, ép, chen, nặn
2. 揉 /róu/ : vò, nhào, xoa
3. 敲 /qiāo/ : gõ, đập nhẹ
4. 捏 /niē/ : véo, nhéo, nặn bằng tay
5. 掐 /qiā/ : véo, bấm, ngắt bằng tay
6. 拍 /pāi/ : vỗ,拍, đập nhẹ
7. 打 /dǎ/ : đánh, đập; làm, thực hiện
8. 擦 /cā/ : lau, chùi, cọ
9. 挠 /náo/ : gãi, cào

✅ Lưu lại ngay để học và luyện tập tiếng Trung hằng ngày nhé !!

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





✈️ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ LÊN MÁY BAY🛬🛬 Đi máy bay nhưng không biết nói tiếng Trung như thế nào? 😭👉 Lưu ngay bộ từ v...
07/09/2026

✈️ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ LÊN MÁY BAY🛬🛬

Đi máy bay nhưng không biết nói tiếng Trung như thế nào? 😭
👉 Lưu ngay bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay này để dùng khi đi du lịch, du học hoặc xuất nhập cảnh nhé! 🧳✈️

1. 登机 / dēng jī/ : lên máy bay, làm thủ tục lên máy bay
2. 排队 / pái duì/ : xếp hàng, xếp hàng chờ
3. 出示登机牌 / chū shì dēng jī pái/ : xuất trình thẻ lên máy bay
4. 放好行李 / fàng hǎo xíng li/ : cất, sắp xếp hành lý gọn gàng
5. 扣安全带 / kòu ān quán dài/ : thắt dây an toàn
6. 调整座椅 / tiáo zhěng zuò yǐ/ : điều chỉnh ghế ngồi
7. 打开遮阳板 / dǎ kāi zhē yáng bǎn/ : mở rèm che cửa sổ máy bay
8. 关掉手机 / guān diào shǒu jī/ : tắt điện thoại
9. 下飞机 / xià fēi jī/ : xuống máy bay

🧳 TỪ VỰNG MỞ RỘNG: Ở SÂN BAY

10. 机场 / jī chǎng/ : sân bay
11. 航班 / háng bān/ : chuyến bay
12. 飞机 / fēi jī/ : máy bay
13. 登机口 / dēng jī kǒu/ : cửa lên máy bay, cửa khởi hành
14. 候机室 / hòu jī shì/ : phòng chờ máy bay
15. 值机柜台 / zhí jī guì tái/ : quầy làm thủ tục check-in
16. 办理登机手续 / bàn lǐ dēng jī shǒu xù/ : làm thủ tục lên máy bay
17. 值机 / zhí jī/ : check-in, làm thủ tục tại sân bay
18. 安检 / ān jiǎn/ : kiểm tra an ninh
19. 通过安检 / tōng guò ān jiǎn/ : đi qua kiểm tra an ninh
20. 护照 / hù zhào/ : hộ chiếu
21. 登机牌 / dēng jī pái/ : thẻ lên máy bay
22. 行李 / xíng li/ : hành lý
23. 行李箱 / xíng li xiāng/ : va-li
24. 托运行李 / tuō yùn xíng li/ : ký gửi hành lý
25. 手提行李 / shǒu tí xíng li/ : hành lý xách tay
26. 行李提取处 / xíng li tí qǔ chù/ : khu vực nhận hành lý

✈️ TỪ VỰNG TRÊN MÁY BAY

27. 座位 / zuò wèi/ : chỗ ngồi, ghế ngồi
28. 安全带 / ān quán dài/ : dây an toàn
29. 系安全带 / jì ān quán dài/ : thắt dây an toàn
30. 座椅 / zuò yǐ/ : ghế ngồi
31. 靠背 / kào bèi/ : lưng ghế, tựa ghế
32. 调整座椅靠背 / tiáo zhěng zuò yǐ kào bèi/ : điều chỉnh lưng ghế
33. 遮阳板 / zhē yáng bǎn/ : tấm che cửa sổ máy bay
34. 窗户 / chuāng hu/ : cửa sổ
35. 打开窗户 / dǎ kāi chuāng hu/ : mở cửa sổ
36. 关闭手机 / guān bì shǒu jī/ : tắt điện thoại
37. 飞行模式 / fēi xíng mó shì/ : chế độ máy bay
38. 空姐 / kōng jiě/ : nữ tiếp viên hàng không
39. 空乘 / kōng chéng/ : tiếp viên hàng không
40. 乘客 / chéng kè/ : hành khách

🛫 ĐỘNG TỪ RẤT HAY GẶP KHI ĐI MÁY BAY

41. 起飞 / qǐ fēi/ : cất cánh
42. 降落 / jiàng luò/ : hạ cánh
43. 到达 / dào dá/ : đến, tới
44. 离开 / lí kāi/ : rời khỏi
45. 等待 / děng dài/ : chờ đợi
46. 检查 / jiǎn chá/ : kiểm tra
47. 携带 / xié dài/ : mang theo
48. 放置 / fàng zhì/ : đặt, để
49. 拿出 / ná chū/ : lấy ra
50. 收好 / shōu hǎo/ : cất giữ, thu gọn

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





06/09/2026

每个人都有自己的节奏,不必迎合别人。🌱
/Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de jiézòu, bú bì yínghé biérén./

✨Mỗi người đều có nhịp sống của riêng mình, không cần phải cố gắng chạy theo người khác.

Cre : 红豆电台

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





05/09/2026

Tui thề là chỉ “một” cốc này thoi…..

💁‍♀️ Một cách chơi chữ mạng cực kỳ phổ biến của giới trẻ Trung Quốc dựa trên sự đồng âm giữa hai từ 一杯 (yī bēi): Một cốc (số 1 là 一 /yī/) và 亿杯 (yì bēi): 100 triệu cốc (trăm triệu là 亿 /yì/)

----------------------------
Hán ngữ Sơ Tâm
始于初心,成语汉语
Hotline/Zalo : 0989.175.437





Address

Cao Lỗ
Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 08:00 - 22:30
Tuesday 08:00 - 22:30
Wednesday 08:00 - 22:30
Thursday 08:00 - 22:30
Friday 08:00 - 22:30
Saturday 08:00 - 22:30
Sunday 08:00 - 12:00

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Chuxin - Hán ngữ Sơ Tâm posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share