23/04/2022
CÁC CÂU NÓI THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY CỦA NGƯỜI ANH - MỸ PHẦN 2
26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
27. Seen A? – Có thấy A không?
28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?
29. Come here. – Đến đây.
30. Come over. – Ghé chơi.
31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
35. Too bad! – Quá tệ!
36. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
38. Hold on, please. – Làm ơn chờ máy (điện thoại).
39. Try your best! / Go for it! – Cố gắng lên.
40. Forget it! (I’ve had enough!) – Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!)
41. Let me see. – Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
43. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nhé!
44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
45. Help yourself! – Cứ tự nhiên nhé!
46. Go for it! – Cứ liều thử đi.
47. That’s strange! – Lạ thật
48. It’s over. – Chuyện đã qua rồi.
49. Awesome! – Tuyệt cú mèo!
50. Try your best! / Go for it! – Cố gắng lên.
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)
23/04/2022
1 Chiếc nhắc nhớ dễ thương vào cuối tuần nhé.
22/04/2022
THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC - GREEN AND GOLDEN
• Grass is always greener on the other side: Đứng núi này trông núi nọ.
• Green with envy: Tái đi vì ghen.
• Be green: Còn non nớt.
• Have green fingers: Có tay làm vườn.
• A golden key can open any door: Có tiền mua tiên cũng được.
• A golden boy: Chàng trai vàng (trong lĩnh vực thể thao).
• A golden opportunity: Cơ hội ngàn vàng.
• A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng”
• Golden handcuffs: Chiếc khóa tay vàng.
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)
21/04/2022
MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG CHUYÊN NGÀNH KHÁCH SẠN
• How can I help you today? (Tôi có thể giúp gì cho quý khách?)
• Do you have a reservation? (Quý khách đã đặt phòng chưa?)
• What name is the reservation under? (Quý khách đặt phòng dưới tên gì?)
• Which type of room do you want to stay in? (Quý khách muốn ở phòng loại nào?)
• Do you want a single room or a double room? (Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?)
• How many nights? (Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?)
• How long will you be staying? (Quý khách ở trong bao lâu?)
• Do you need an extra bed? (Quý khách có cần thêm một chiếc giường không?)
• Your room number is 204. (Số phòng của quý khách là 204.)
• Should you have any questions or requests, please dial ‘0’ from your room. (Nếu quý khách có câu hỏi hay yêu cầu nào khác, xin hãy bấm số 0 ở điện thoại phòng.)
• Do you want breakfast? (Quý khách có muốn dùng bữa sáng hay không?)
• Could I have your ID and credit card, please? (Tôi có thể xem thẻ ID hoặc thẻ tín dụng của quý khách được không?)
• Could I have your room number and key, please? (Tôi có thể xin lại số phòng và chìa khóa phòng được không?)
• Your total is… . How will you be paying for this, please? (Tổng chi phí của bạn là… quý khách muốn thanh toán như thế nào?)
• Sorry, we’re full. = Sorry, I don’t have any rooms available. (Rất tiếc, chúng tôi không còn phòng để phục vụ quý khách.)
• Did you enjoy your stay with us? (Quý khách có hài lòng với quãng thời gian tại khách sạn chúng tôi không?)
• We do have a free airport shuttle service. (Chúng tôi có xe đưa đón sân bay miễn phí.)
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)
20/04/2022
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN VỀ DU LỊCH
• Ecotourism/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/: Du lịch sinh thái
• Hot spot/ˈhɑt ˌspɑt/: Nơi có nhiều hoạt động giải trí
• High season/ˌhaɪ ˈsiː.zən/: Mùa cao điểm
• International tourist/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈtʊə.rɪst/: Khách du lịch quốc tế
• Low Season/ˈləʊ ˌsiː.zən/: Mùa ít khách
• Loyalty programme/ˈlɔɪ.əl ˈprəʊ.ɡræm/: Chương trình khách hàng thường xuyên
• Operator/ˈɒpəreɪtər/: Người vận hành, người điều hành
• Package tour/ˈpæk.ɪdʒ ˌtʊər/: Tour trọn gói
• Inclusive tour / /ɪnˈkluː.sɪv tʊər/: Tour trọn gói
• Preferred product/prɪˈfɜːd ˈprɒd.ʌkt/: Sản phẩm ưu đãi
• Retail Travel Agency/ˈriː.teɪl ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒən.si/: Đại lý bán lẻ về du lịch
• Room only/ruːm ˈəʊn.li/: Đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo
• Travel itinerary/ˈtræv.əl aɪˈtɪn.ər.ər.i/: Hành trình du lịch
• Timetable/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/: Lịch trình
• Tourism/ˈtʊə.rɪ.zəm/: Ngành du lịch
• Tourist/ Traveller/ˈtʊə.rɪst/ ˈtræv.əl.ər/: Khách du lịch
• Tour guide/tʊər ɡaɪd/: Hướng dẫn viên du lịch
• Tour Voucher/tʊər ˈvaʊ.tʃər/: Phiếu dịch vụ du lịch
• Tour Wholesaler/tʊər ˈhəʊlˌseɪ.lər/: Hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)
• Transfer/trænsˈfɜːr/: Vận chuyển (hành khách)
• Travel Desk Agent/ˈtræv.əl desk ˈeɪ.dʒənt/: Nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch)
• Travel Trade/ˈtræv.əl treɪd/: Kinh doanh du lịch
• Single room/ˌsɪŋ.ɡəl ˈruːm/: Phòng đơn
• Double room/ˌdʌb.əl ˈruːm/: Phòng đôi
• Twin room/twɪn ˈruːm/: Phòng hai giường
• Triple room/ˈtrɪp.əl ˈruːm/ :Phòng ba giường
• Vietnam National Administration of Tourism: Tổng cục du lịch Việt Nam
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)
19/04/2022
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TRÁI CÂY PHỔ BIẾN
1. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: bơ
2. Apple: /’æpl/: táo
3. Orange: /ɒrɪndʒ/: cam
4. Banana: /bə’nɑ:nə/: chuối
5. Grape: /greɪp/: nho
6. Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: bưởi
7. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: khế
8. Mango: /´mæηgou/: xoài
9. Pineapple: /’pain,æpl/: dứa, thơm
10. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt
11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quýt
12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: kiwi
13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quất
14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: mít
15. Durian: /´duəriən/: sầu riêng
16. Lemon: /´lemən/: chanh vàng
17. Lime: /laim/: chanh vỏ xanh
18. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: đu đủ
19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm
20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)
21. Plum: /plʌm/: mận
22. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ
23. Peach: /pitʃ/: đào
24. Cherry: /´tʃeri/: anh đào
25. Sapota: sə’poutə/: sapôchê
26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: chôm chôm
27. Coconut: /’koukənʌt/: dừa
28. Guava: /´gwa:və/: ổi
29. Pear: /peə/: lê
30. Fig: /fig/: sung
31. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: thanh long
32. Melon: /´melən/: dưa
33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu
34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: vải
35. Longan: /lɔɳgən/: nhãn
36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: lựu
37. Berry: /’beri/: dâu
38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây
39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây
40. Persimmon: /pə´simən/: hồng
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)
18/04/2022
TẠI SAO PHẢI LÀ HAPPY ENGLISH CLASS 😄
🌍 KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP DẠY KÈM 1:1
👉 Tiết kiệm thời gian, chi phí của học viên.
👉 Thời gian linh hoạt, không chờ mở lớp.
👉 Học online qua ZOOM
👉 Dạy theo trình độ của học viên, giúp bạn tiến bộ mỗi ngày.
👉 Đặc biệt "Học MIỄN PHÍ 1 buổi trước khi học chính thức.
👉 Thời gian linh hoạt sắp xếp theo lịch của học viên.
📲 Liên hệ : 0934.02.99.64 hoặc inbox nhé!
==============================
, , , , , , , , , , , , , ,
18/04/2022
CÁC CÂU NÓI THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY CỦA NGƯỜI ANH - MỸ
1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?
2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
4. Nothing much. – Không có gì mới cả.
5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just day dreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. What a thrill! – Thật là li kì!
9. Is that so? – Vậy hả?
10. How come? – Làm thế nào vậy?
12. Definitely! – Quá đúng!
13. Of course! – Dĩ nhiên!
14. You better believe it! – Chắc chắn mà.
15. I guess so.- Tôi đoán vậy.
16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.
17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.
18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!
19. What a pity! – Tiếc quá!
20. I got it. – Tôi hiểu rồi.
21. Right on! (Great!) – Quá đúng!
22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? – Có rảnh không?
24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?
25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
(Collected by Beauty)
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)
17/04/2022
Cuối tuần rồi, quẫy thôi. :)
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)
13/04/2022
👩👩👧👦 7 English quotes about family
(7 câu châm ngôn về tình cảm gia đình bằng tiếng Anh)
1. Dad a son’s first hero. A daughter’s first love.
Cha là anh hùng số một của bé trai và là tình yêu đầu đời của bé gái.
2. The love of a family is life’s greatest blessing.
Tình yêu từ gia đình là lời cầu nguyện vĩ đại nhất của cuộc sống
3. Family where life begins and love never ends.
Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.
4. Having somewhere to go is home. Having someone to love is family. Having both is a blessing.
Nhà là nơi để về. Gia đình là nơi để yêu thương. Có nhà và gia đình, chính là lời chúc phúc.
5. Family is the most important things in the world.
Gia đình là điều quan trọng nhất trên thế giới.
6. The greatest legacy we can leave our children is happy memories.
Tài sản lớn nhất cha mẹ để lại cho các con chính là những ký ức hạnh phúc.
7. Family like branches on a tree, we all grow in different directions, yet our roots remain as one.
Thành viên trong gia đình như những nhành cây, lớn lên theo những hướng khác nhau, nhưng luôn chung cội nguồn.
(Collected by Beauty)
09/04/2022
Nay cuối tuần rồi cả nhà ơi, olala, olala
Nên mình học cụm này nhé.
SLEEP IN
Wake up later than usual – by choice (ngủ nướng ó)
Ex: I can sleep in tomorrow morning because I have the day off.
I feel great. I slept in until 9 am this morning.
------------------------------------------
🏡 Happy English Class
️🎯️ Nơi bạn bắt đầu lại nền tảng tiếng anh đơn giản và hiệu quả
📞 0934.02.99.64 (Zalo)