04/05/2022
Ét ô Ét [Thông báo] Từ ngày 01/03/2022, IMA thông báo chi phí chương trình học CMA sẽ tăng nhằm cải thiện chất lượng dịch vụ và nâng cấp công nghệ.
Mời các bạn Like và Share page nhé để nhận ngày bộ tài liệu ôn thi CMA của Wiley và Gleim nha.
28/07/2021
5 nguồn guồn tài liệu học CMA phổ biến nhất:
1. Gleim: https://www.gleim.com/cma-review/courses/
2. Wiley: https://www.efficientlearning.com/cma/
3. Hock: https://www.hockinternational.com/cma-exam/
4. Surgent: https://www.surgent.com/cma-exam-review/
5. Becker: https://www.becker.com/cma-review
Riêng tại Việt Nam, 3 bộ tài liệu phổ biến nhất chính là Gleim/Wiley và Hock.
Admin sẽ chia sẻ chi tiết về ưu nhược điểm của các bộ tài liệu vào bài viết sau nhé!
Các bạn cần tài liệu để học tập có thể nhắn tin trực tiếp cho page nhé!
28/07/2021
Nội dung kì thi CMA – Part 1 -- Financial Planning, Performance, and Analytics
Kỳ thi CMA yêu cầu thi sinh phải nắm bắt được kiến thức chuyên sâu và bao quát các chủ đề của từng phần thi. Các bạn có thể tham khảo Learning Outcone Statement (LOS) để xem mức độ yêu cầu của CMA đối với thành viên của họ như thế nào nhé!
6 kỹ năng cần đó để ứng viên có thể vượt qua kì thi
1. Kiến thức (Knowledge)
2. Hiểu biết toàn diện, bao quát (Comprehension)
3. Ứng dụng (Application)
4. Phân tích (Analysis)
5. Tổng hợp (Synthesis)
6. Đánh giá (Evaluation)
Trong bài viết này, Chúng tôi sẽ giới thiệu chi tiết nội dung và tỷ trọng từng phần trong Part 1 nhé!
o A. External Financial Reporting Decisions: 15%
o B. Planning, Budgeting, and Forecasting: 20%
o C. Performance Management: 20%
o D. Cost Management: 15%
o E. Internal Controls: 15%
o F. Technology and Analytics: 15%
☘ Đối với section A . External Financial Reporting Decisions - 15% bao gồm
🎓 Financial Statements
o Balance Sheets
o Income Statements
o Statement of Changes in Equity
o Statement of Cash Flows
o Integrated Reporting
🎓 Recognition, Measurement, Valuation, and Disclosure
o Asset Valuation
o Valuation of Liabilities
o Equity Transactions
o Revenue Recognition
o Income Measurement
o Significant differences between U.S. GAAP and IFRS
☘Đối với section B . Planning, Budgeting, and Forecasting - 20% bao gồm:
🎓 Strategic planning
o Analysis of internal and external factors affecting strategy
o Long-term mission and goals
o Alignment of tactics with long-term strategic goals
o Analytical techniques and Strategic planning models
o Characteristics of successful strategic planning process
🎓 Budgeting Concepts
o Operations and performance goals
o Characteristics of a good budget process
o Resource allocation
o Other budgeting concepts
🎓 Forecasting techniques
o Regression analysis
o Learning Curve analysis
o Expected value
🎓 Budgeting methodologies
o Annual business plans (master budgets)
o Project budgeting
o Activity-based budgeting
o Zero-based budgeting
o Continuous (rolling) budgets
o Flexible budgeting
🎓 Annual profit plan and supporting schedules
o Operational
o Financial
o Capital
🎓 Top-level planning and analysis
o Pro forma income
o Financial statement projects
o Cash flow projections
☘ Đối với section C . Performance Management - 20% bao gồm:
🎓 Cost and Variance Measures
o Comparison of actual to planned results
o Use of flexible budgets to analyze performance
o Management by exception
o Use of standard cost systems
o Analysis of variation from standard cost expectations
🎓 Responsibility Centers and Reporting Segments
o Types of responsibility centers
o Transfer pricing
o Reporting of organizational segments
🎓 Performance Measures
o Product profitability analysis
o Business unit profitability analysis
o Customer profitability analysis
o Return on investment
o Residual income
o Investment base issues
o Key performance indicators (KPIs)
o Balanced scorecard
☘ Đối với section D Cost Management - 15% bao gồm:
🎓 Measurement concepts
o Cost behavior and cost objects
o Actual and normal costs
o Standard costs
o Absorption (full) costing
o Variable (direct) costing
o Joint and by-product costing
🎓 Costing Systems
o Job order
o Process
o Activity-based
o Life-cycle
o Basic Financial Statement Analysis
🎓 Overhead costs
o Fixed and variable overhead expenses
o Plant-wide vs. departmental overhead
o Determination of allocation base
o Allocation of service department costs
🎓 Supply Chain Management
o Lean resource management techniques
o ERP – Enterprise Resource Planning
o Theory of constraints
o Capacity management and analysis
🎓 Business Process Improvement
o Value chain analysis
o Value-added concepts
o Process analysis, redesign, and standardization
o Activity-based management
o Continuous improvement concepts
o Best practice analysis
o Cost of quality analysis
o Efficient accounting processes
☘ Đối với section E . Internal Controls- 15% bao gồm
🎓 Governance, Risk, and Compliance
o Internal control structure and management philosophy
o Internal control policies for safeguarding and assurance
o Internal control risk
o Corporate governance
o External audit requirements
🎓 Systems Controls and Security Measures
o General accounting system controls
o Application and transaction controls
o Network controls
o Backup controls
o Business continuity planning
☘ Đối với section F . Technology and Analytics - 15% bao gồm
🎓 Information Systems
o Accounting information systems
o Enterprise resource planning systems
o Enterprise performance management systems
🎓 Data Governance
o Data policies and procedures
o Life cycle of data
o Controls against security breaches
🎓 Technology-Enabled Finance Transformation
o System Development Life Cycle
o Process automation
o Innovative applications
o Business intelligence
o Data mining
o Analytic tools
o Data visualization
o Data Analytics
Trong phần tiếp theo, Chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn nội dung chi tiết của Part 2 nhé!
26/07/2021
Danh sách trường Đại học được IMA công nhận tại VN
1. Academy of Finance
2. An Giang University
3. Banking Academy of Vietnam
4. Banking University of Ho Chi Minh City
5. Binh Duong Economics and Technology University
6. Binh Duong University
7. Can-Tho University
8. Danang College of Technology
9. Foreign Trade University
10. FPT University
11. Hai Duong University
12. Hanoi Financial and Banking University
13. Hanoi Medical University
14. Hanoi National Economics University
15. Hanoi Open University
16. Hanoi University of Architecture
17. Hanoi University of Business And Technology
18. Hanoi University of Civil Engineering
19. Hanoi University of Mining and Geology
20. Hanoi University of Science
21. Hanoi University of Science & Technology
22. Hcmc University of Technology & Education
23. Hoa Sen University
24. Ho Chi Minh City Open University
25. Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry
26. Ho Chi Minh City University of Architecture
27. Ho Chi Minh City University of Economics
28. Hochiminh City University of Food Industry
29. Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology
30. Ho Chi Minh City University of Law
31. Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy
32. Ho Chi Minh City University of Natural Sciences
33. Ho Chi Minh City University of Pedagogics
34. Ho Chi Minh City University of Social Sciences and Humanities
35. Ho Chi Minh City University of Technology
36. Ho Chi Minh City University Of Technology (HUTECH)
37. Ho Chi Minh City University of Transport
38. Hong Bang University International
39. Hue College of Economics
40. Hue University
41. Hue University of Agriculture and Forestry
42. Industrial University of Ho Chi Minh City
43. Institute of Finance
44. Lac Hong University
45. Military Academy of Logistics
46. Nha Trang University
47. Phuong D**g University
48. Posts & Telecommunications Institute of Technology
49. RMIT International University Vietnam
50. Saigon University
51. Tay Nguyen University
52. Thainguyen University of Agriculture and Forestry
53. Thuongmai University
54. Trade Union University
55. Tra Vinh University
56. University of Da Lat
57. University of Da Nang
58. University of Finance and Marketing
59. University of Labour and Social Affairs
60. University of Technical Education Ho Chi Minh City
61. University of Transport and Communications
62. Van Lang University
63. Vietnam Maritime University
64. Vietnam National University Hanoi
65. Vietnam National University Ho Chi Minh City
66. Vietnam National University of Agriculture
67. Vinh University
68. Water Resources University
26/07/2021
Các bước để lấy chứng chỉ CMA
1. Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc một số lĩnh vực có liên quan.
2. Đăng ký thành viên IMA.
3. Đăng ký chương trình đầu vào CMA.
4. Vượt qua kỳ thi CMA.
5. Có kinh nghiệm làm việc liên quan.
6. Nhận và duy trì chứng chỉ CMA.
1. Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc một số lĩnh vực có liên quan.
Các bạn có thể xem trường mình đã và đang học có nằm trong danh sách của IMA quy định tại website:
https://univ.cc/world.php
Tại Việt Nam, hiện đang có 68 trường Đại học được công nhận.
2. Đăng ký thành viên IMA.
Phí thành viên hàng năm của IMA dao động từ $ 39 đến $ 245 tùy thuộc vào việc bạn là Student/Academic hay Professional.
3. Đăng ký chương trình đầu vào CMA.
Sau khi trở thành thành viên của IMA, bạn có thể đăng ký vào chương trình CMA. Ghi danh vào chương trình CMA sẽ yêu cầu lệ phí đầu vào (Entrance fee) là $ 188 cho Student và $ 250 cho các Professional.
Chương trình này sẽ cung cấp cho bạn quyền truy cập vào CMA exam support package. Khi bạn đăng ký vào chương trình CMA, bạn phải tham gia kỳ thi CMA trong vòng 12 tháng.
4. Vượt qua kỳ thi CMA.
Tiếp theo, bạn cần thực hiện và vượt qua hai phần của kỳ thi CMA. Mỗi phần là một bài kiểm tra kéo dài bốn giờ bao gồm 100 câu hỏi trắc nghiệm và 2 câu hỏi tự luận.
Phần trắc nghiệm phải hoàn thành trong 3 giờ và tự luận phải được hoàn thành trong vòng 1 giờ. Lệ phí thi là $ 311 một phần cho Student và $ 415 một phần cho các Professional.
5. Có kinh nghiệm làm việc liên quan.
Sau khi bạn đáp ứng các yêu cầu về bằng cấp, trình độ, nội dung được đào tạo và vượt qua kỳ thi CMA, bạn sẽ cần phải đạt được kinh nghiệm làm việc liên quan theo yêu cầu của IMA trước khi được cấp chứng chỉ CMA.
IMA yêu cầu ứng viên CMA phải có tối thiểu hai năm kinh nghiệm làm việc toàn thời gian trong các vị trí liên quan như kế toán quản trị hoặc quản lý tài chính….Bạn có thể hoàn thành yêu cầu này trước khi vượt qua kỳ thi.
6. Nhận và duy trì chứng chỉ CMA.
Sau khi đáp ứng tất cả các điều kiện trên bạn sẽ được cấp chứng chỉ CMA.
Tuy nhiên, để duy trì chứng chỉ của mình, bạn sẽ cần hoàn thành 30 giờ các khóa học giáo dục thường xuyên mỗi năm, trong đó hai giờ phải dành cho lĩnh vực đạo đức Ethics và tuân thủ IMA's Statement of Ethics dành cho những người hành nghề chuyên nghiệp.
Bạn cũng sẽ cần phải trả phí thành viên IMA và phí duy trì CMA mỗi năm.
25/07/2021
CMA LÀ GÌ? TẠI SAO CHỨNG CHỈ CMA QUAN TRỌNG?
CMA - Certified Management Accountant – Một chứng chỉ mang tầm quốc tế chứng nhận những kiến thức và kỹ năng cần thiết trong lĩnh vực kế toán, quản trị và tài chính. Một bước đệm trên hành trình chinh phục đam mê và khát vọng trở thành Giám Đốc Tài Chính (CFO) hoặc những chuyên gia kế toán quản trị ngang tầm với các cộng sự trên toàn cầu.
CMA được cấp bởi Hiệp Hội Kế Toán Quản Trị Hoa Kỳ IMA (Institute of Management Accountants) là một tổ chức nghề nghiệp danh tiếng toàn cầu được thành lập năm từ những năm 1919 với hơn 125.000 hội viên và được công nhận tại hơn 150 quốc gia.
Ngày nay, số lượng thành viên CMA không ngừng gia tăng trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng qua các năm như là một xu thế về sự thay đổi nhận thức về tầm quan trọng của chứng chỉ CMA
Lợi ích của việc đạt được chứng chỉ CMA:
CMA được chấp nhận ở nhiều quốc gia trên thế giới. Điều này cũng đồng nghĩa với việc CMA giúp bạn có thể làm việc ở bất cứ đâu trong 150 quốc gia công nhận.
Chương trình học mang tính ứng dụng cao, cung cấp cho người học những kiến thức, kỹ năng cần thiết qua đó giúp bạn mau chóng thăng tiến trong công việc.
Giúp bạn cải thiện thu nhập.
Hỗ trợ từ IMA và kết nối với hơn 125.000 hội viên trên toàn thế giới.
Được cập nhất kiến thức hằng năm thông qua các buổi hội thảo, chương trình, sự kiện để cập nhật kiến thức chuyên môn cho hội viên…