Tiếng Đức không hề cực

Tiếng Đức không hề cực

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Đức không hề cực, Academic camp, Hanoi.

Photos from Tiếng Đức không hề cực's post 03/01/2023

📚Bộ bài tập về chủ đề các thủ tục hành chính tại Đức (có đáp án)📚
Cùng khởi động việc học tiếng Đức trong năm 2023 với một chủ đề đầy tính thực tiễn với cuộc sống tại Đức nào các bạn ơi! Bộ bài tập này khiến chúng mình rất hài lòng vì đa dạng các tình huống và dạng bài tập mà ở mỗi tình huống, các bài tập hãy đoạn hội thoại sẽ đều nhấn vào một trọng tâm ngữ pháp riêng. Cùng lưu lại và luyện tập ngay với chúng mình nhé! Tiếng Đức không hề cực chúc các bạn một năm 2023 với thật nhiều thành công trên con đường học tiếng Đức và chinh phục nước Đức!
Nguồn tài liệu: Sưu tầm

Photos from DWN Việt Nam - Đào tạo, tư vấn du học Đức's post 03/01/2023
Photos from DeVi - Die Brücke's post 30/12/2022
Photos from Tiếng Đức không hề cực's post 24/12/2022

📚Tổng hợp từ vựng chủ đề Giáng Sinh quan trọng nhất cùng bài tập luyện tập đi kèm 📚
Nếu bạn quyết định ở nhà và không ra ngoài đi chơi Giáng Sinh vào hôm nay thì chúng mình chắc chắn có thể khẳng định thay ông già Noel rằng không cần sự hỗ trợ của ông thì điều ước học giỏi tiếng Đức của các bạn vẫn sẽ trở thành hiện thực🥰😁
Nhưng để tăng khả năng thành công lên 101%++ thì hãy dành thời gian ở nhà tối nay cùng chúng mình điểm danh lại những từ vựng chủ đề Giáng Sinh và thực hành ngay với những bài tập luyện tập ở album ảnh bên dưới nhé!

Dưới đây là danh sách từ vựng về chủ đề Giáng Sinh mà chúng mình đã sưu tầm được, nếu chúng mình có lỡ quên mất từ vựng nào thì bạn đừng ngần ngại giúp chúng mình bổ sung ngay dưới phần bình luận nha!

Weihnachten: auch Weihnacht, Christfest, Heiliger Christ, fest der Geburt Jesu Christi: lễ Giáng Sinh
das Weihnachtslied (er) – Lieder, die zur Weihnachtszeit gesungen werden: Bài hát Giáng Sinh
der Weihnachtsmann (ä,er) – Sieht dem Nikolaus ähnlich, älterer Mann mit weiße Bart der den Kindern zu Weihnachten Geschenke bringt: ông già Noel
der Weihnachtsmarkt (ä,e) – Märkte zur Weihnachtszeit in den Städten mit traditionellem Handwerk, Essen und vor allem Glühwein: chợ Giáng Sinh
der Tannenbaum, auch Weihnachtsbaum – geschmückter Nadelbaum unter dem am Heiligen Abend die Geschenke liegen: cây thông Noel
der Weihnachtskranz (ä,e) – Gesteck aus Nadelbaumästen mit 4 Kerzen
der Advent = 4 Wochen vor Heiligabend: Vòng nguyệt quế mùa vọng (mùa vọng chỉ 4 Chủ Nhật trước lễ Giangs Sinh)
1. Advent = 4. Letzter Sonntag vor Weihnachten (erste Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
2. Advent = 3. Letzter Sonntag vor Weihnachten (zweite Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
3. Advent = 2. Letzter Sonntag vor Weihnachten (dritte Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
4. Advent = Letzter Sonntag vor Weihnachten (vierte Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
das Plätzchen (-) – Weihnachtskekse: một loại bánh quy truyền thống dịp Giáng Sinh
der Lebkuchen (-) – Pfefferkuchen, Honigkuchen, mit Sirup oder Honig und vielen Gewürzen gebackener Kuchen/Keks: bánh gừng
das Knusperhaus (ä,er) – Haus aus Lebkuchen (wie bei Hänsel und Gretel): ngôi nhà bánh gừng thường thấy dịp Giáng Sinh
der Pfefferkuchenmann (ä,er) – Lebkuchen in Form einer Person oder eines Weihnachtsmannes: bánh gừng hình người truyền thống dịp Giáng Sinh
der Eierlikör (e) – Alkoholisches Getränk aus Eiern und Rum: đồ uống truyền thống dịp Giáng Sinh tại Đức, kết hợp giữa rượu rum và trứng
der Glühwein (e) – Heißer Rotwein: một loại rượu vang, thường được dùng ấm, đồ uống truyền thống dịp Giáng Sinh tại Đức
das Weihnachtsessen (-) – Familientreffen zu Weihnachten. Meistens kocht Oma für die ganze Familie. Je nach Familie am 24. oder 25.12. oft aber auch an beiden Tagen. (In manchen Familien gibt es sogar noch ein drittes Weihnachtsessen am 26.12. ): bữa tiệc/ ăn tối Giáng Sinh cho cả gia đình
umarmen – die Arme um jemanden legen: ôm
feiern – eine Party machen: tổ chức tiệc
schmücken – etwas dekorieren: trang trí
schenken – jemanden etwas ohne Bezahlung geben: tặng cho ai đó
der Wunschzettel (-) – List mit Wünschen an den Weihnachtsmann: danh sách những điều ước cho dịp Giáng Sinh
das Geschenk (e) = Mitbringsel, Präsent, Gabe: quà tặng
der Stern (e) = Heller Punkt am Nachhimmel: ngôi sao
die Überraschung (en) = Ereignis/Geschenk das man nicht erwartet hat: sự bất ngờ
die Schneeflocke (n) = Gefrorener Regentropfen: bông tuyết
der Kamin (e) = Feuerstelle im Haus: lò sưởi
das Rentier (e) = Hirschart die in kalten Regionen auf der Nordhalbkugel lebt. Tier das den Schlitten vom Weihnachtsmann zieht.: con tuần lộc
die Lichterkette (n) = Kleine Lichter die an einer Kette am Weihnachtsbaum befestigt werden: đèn nhấp nháy trang trí cây thông
die Weihnachtskugel (n) = bunte Glaskugeln zur Dekoration: quả châu trang trí cây thông

Chúng mình cũng đã đăng tải một bài viết khác về các từ vựng về các món ăn truyền thống dịp Giáng Sinh tại Đức, các bạn hãy vào trang chủ của chúng mình để xem nhé!
Như thường lệ, hãy liên hệ ngay với chúng mình nếu bạn cần hỗ trợ bất cứ điều gì 🥰
Và Tiếng Đức không hề cực chúc các bạn một Giáng Sinh ấm áp và bình an bên người thân nha!
Nguồn thông tin: Sưu tầm

Photos from DWN Việt Nam - Đào tạo, tư vấn du học Đức's post 23/12/2022

Cùng nhau cố gắng học tiếng Đức thật chăm chỉ để năm sau có thể thưởng thức ngay những món ăn truyền thống đầy hấp dẫn này ở chợ Giáng Sinb tại Đức thôi các bạn ơiiiii 💪🏻💪🏻

19/12/2022

Cùng luyện phát âm với từ tiếng Đức này nào các bạn ơi 😝Nhìn thì thật là phức tạp nhưng nghĩa của nó chỉ là món kem kèm bánh waffle 🤪😅

Jäätelötötterö. Nein, wir sind nicht auf der Tastatur ausgerutscht. Mit diesem schönen Wort bestellt man in Finnland ein Eis in der Waffel.

Hierzulande ist die Eisdielensaison leider vorbei, aber wir freuen uns schon auf das erste jäätelötötterö im kommenden Jahr.

Haben Sie Lieblingswörter aus anderen Sprachen?

Photos from Tiếng Đức không hề cực's post 16/12/2022

📚Tổng hợp một số Nomen-Verb-Verbindungen, cụm Danh- Động từ quan trọng trong tiếng Đức 📚
Một mảng kiến thức vô cùng quan trọng trong tiếng Đức mà các bạn thường được làm quen, tiếp cận dần từ trình độ A1, A2 như cụm Pause machen- nghỉ giải lao, hoặc eine Antwort geben- đưa ra câu trả lời, chính là Nomen-Verb-Verbindungen, cụm Danh- Động từ. Và mảng kiến thức này càng trở nên đặc biệt quan trọng hơn khi bạn học lên trình độ cao hơn và đặc biệt hữu dụng khi chúng ta chuẩn bị cho các bài thi kĩ năng nói, viết trong các kì thi kiểm tra trình độ như B1 hay B2. Cùng lưu lại ngay bài viết này của "Tiếng Đức không hề cực" và dành ra mỗi ngày từ 5-10 phút để học và tích lũy dần nguồn từ vựng này nhé!
Nguồn: Sưu tầm

11/12/2022

😝😝😝

🎅 Những điều ước đến Ông già Noel cũng phải "bó tay"....
... Tỉnh dậy và học tiếng Đức đi bạn ơi, DWN giúp được bạn!

08/12/2022

😄Stimmst du zu oder nicht? 😝
Thế giới luôn được chia làm 2 kiểu người 😆
Team 🍕🍍 là chân ái và những người còn lại 😁
Vậy bạn thuộc team nào nhỉ, chia sẻ ngay với chúng mình dưới phần bình luận nhé!

Nguồn hình ảnh: Instagram

01/12/2022

Hà Nội 1 ngày gió lạnh đầu mùa 😴🛌💤
Nguồn hình ảnh: Instagram

30/11/2022

🥱 Tôi mỗi khi ăn trưa xong 😪
das Nickerchen: 1 giấc ngủ ngắn

Nguồn hình ảnh: Instagram

26/11/2022

Tiếp tục chủ đề về Synonym (từ đồng nghĩa) mà các bạn đã vô cùng hứng thú lần trước, hôm nay chúng mình hãy cũng nghía qua những từ có khả năng thay thế cho những tính từ/ động từ rất phổ biến mà chúng ta thường xuyên sử dụng nhé!
Như thường lệ, đừng ngần ngại liên hệ chúng mình nếu bạn cần bất cứ hỗ trợ gì nhé!
Nguồn hình ảnh: Internet

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Culinary Team

Attire

Address


Hanoi