24/12/2022
📚Tổng hợp từ vựng chủ đề Giáng Sinh quan trọng nhất cùng bài tập luyện tập đi kèm 📚
Nếu bạn quyết định ở nhà và không ra ngoài đi chơi Giáng Sinh vào hôm nay thì chúng mình chắc chắn có thể khẳng định thay ông già Noel rằng không cần sự hỗ trợ của ông thì điều ước học giỏi tiếng Đức của các bạn vẫn sẽ trở thành hiện thực🥰😁
Nhưng để tăng khả năng thành công lên 101%++ thì hãy dành thời gian ở nhà tối nay cùng chúng mình điểm danh lại những từ vựng chủ đề Giáng Sinh và thực hành ngay với những bài tập luyện tập ở album ảnh bên dưới nhé!
Dưới đây là danh sách từ vựng về chủ đề Giáng Sinh mà chúng mình đã sưu tầm được, nếu chúng mình có lỡ quên mất từ vựng nào thì bạn đừng ngần ngại giúp chúng mình bổ sung ngay dưới phần bình luận nha!
Weihnachten: auch Weihnacht, Christfest, Heiliger Christ, fest der Geburt Jesu Christi: lễ Giáng Sinh
das Weihnachtslied (er) – Lieder, die zur Weihnachtszeit gesungen werden: Bài hát Giáng Sinh
der Weihnachtsmann (ä,er) – Sieht dem Nikolaus ähnlich, älterer Mann mit weiße Bart der den Kindern zu Weihnachten Geschenke bringt: ông già Noel
der Weihnachtsmarkt (ä,e) – Märkte zur Weihnachtszeit in den Städten mit traditionellem Handwerk, Essen und vor allem Glühwein: chợ Giáng Sinh
der Tannenbaum, auch Weihnachtsbaum – geschmückter Nadelbaum unter dem am Heiligen Abend die Geschenke liegen: cây thông Noel
der Weihnachtskranz (ä,e) – Gesteck aus Nadelbaumästen mit 4 Kerzen
der Advent = 4 Wochen vor Heiligabend: Vòng nguyệt quế mùa vọng (mùa vọng chỉ 4 Chủ Nhật trước lễ Giangs Sinh)
1. Advent = 4. Letzter Sonntag vor Weihnachten (erste Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
2. Advent = 3. Letzter Sonntag vor Weihnachten (zweite Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
3. Advent = 2. Letzter Sonntag vor Weihnachten (dritte Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
4. Advent = Letzter Sonntag vor Weihnachten (vierte Kerze im Weihnachtskranz wird angezündet)
das Plätzchen (-) – Weihnachtskekse: một loại bánh quy truyền thống dịp Giáng Sinh
der Lebkuchen (-) – Pfefferkuchen, Honigkuchen, mit Sirup oder Honig und vielen Gewürzen gebackener Kuchen/Keks: bánh gừng
das Knusperhaus (ä,er) – Haus aus Lebkuchen (wie bei Hänsel und Gretel): ngôi nhà bánh gừng thường thấy dịp Giáng Sinh
der Pfefferkuchenmann (ä,er) – Lebkuchen in Form einer Person oder eines Weihnachtsmannes: bánh gừng hình người truyền thống dịp Giáng Sinh
der Eierlikör (e) – Alkoholisches Getränk aus Eiern und Rum: đồ uống truyền thống dịp Giáng Sinh tại Đức, kết hợp giữa rượu rum và trứng
der Glühwein (e) – Heißer Rotwein: một loại rượu vang, thường được dùng ấm, đồ uống truyền thống dịp Giáng Sinh tại Đức
das Weihnachtsessen (-) – Familientreffen zu Weihnachten. Meistens kocht Oma für die ganze Familie. Je nach Familie am 24. oder 25.12. oft aber auch an beiden Tagen. (In manchen Familien gibt es sogar noch ein drittes Weihnachtsessen am 26.12. ): bữa tiệc/ ăn tối Giáng Sinh cho cả gia đình
umarmen – die Arme um jemanden legen: ôm
feiern – eine Party machen: tổ chức tiệc
schmücken – etwas dekorieren: trang trí
schenken – jemanden etwas ohne Bezahlung geben: tặng cho ai đó
der Wunschzettel (-) – List mit Wünschen an den Weihnachtsmann: danh sách những điều ước cho dịp Giáng Sinh
das Geschenk (e) = Mitbringsel, Präsent, Gabe: quà tặng
der Stern (e) = Heller Punkt am Nachhimmel: ngôi sao
die Überraschung (en) = Ereignis/Geschenk das man nicht erwartet hat: sự bất ngờ
die Schneeflocke (n) = Gefrorener Regentropfen: bông tuyết
der Kamin (e) = Feuerstelle im Haus: lò sưởi
das Rentier (e) = Hirschart die in kalten Regionen auf der Nordhalbkugel lebt. Tier das den Schlitten vom Weihnachtsmann zieht.: con tuần lộc
die Lichterkette (n) = Kleine Lichter die an einer Kette am Weihnachtsbaum befestigt werden: đèn nhấp nháy trang trí cây thông
die Weihnachtskugel (n) = bunte Glaskugeln zur Dekoration: quả châu trang trí cây thông
Chúng mình cũng đã đăng tải một bài viết khác về các từ vựng về các món ăn truyền thống dịp Giáng Sinh tại Đức, các bạn hãy vào trang chủ của chúng mình để xem nhé!
Như thường lệ, hãy liên hệ ngay với chúng mình nếu bạn cần hỗ trợ bất cứ điều gì 🥰
Và Tiếng Đức không hề cực chúc các bạn một Giáng Sinh ấm áp và bình an bên người thân nha!
Nguồn thông tin: Sưu tầm