Ôn thi tiếng Anh - Anh Ngữ Better You

Ôn thi tiếng Anh - Anh Ngữ Better You

Share

Chia sẻ những kiến thức về tiếng Anh cho người Mất Gốc, Luyện thi Tiếng Anh,

Nơi chia sẻ kiến thức về tiếng Anh, để tiếng Anh ngày càng dễ dàng hơn đối với mọi người :)

17/12/2025

Từ vựng tiếng Anh nói về quyết định sai của trọng tài trong bóng đá cả nhà nhé!
-------
=>>>> The decision changed the game – Quyết định làm thay đổi cục diện trận đấu


1. Từ chung (trung tính – dùng trong bình luận, báo chí)
• Wrong decision – Quyết định sai
• Incorrect call – Pha bắt lỗi sai
• Bad call – Quyết định tệ
• Poor decision – Quyết định kém
• Questionable decision – Quyết định gây tranh cãi
• Controversial decision – Quyết định gây tranh cãi lớn

📌 Ví dụ:

The referee made a questionable decision in the second half.



2. Từ mang tính chỉ trích mạnh hơn
• Blatant mistake – Sai lầm rõ ràng
• Clear error – Lỗi sai hiển nhiên
• Howler (Anh–Anh, informal) – Sai lầm nghiêm trọng
• Shocking decision – Quyết định gây sốc
• Refereeing error – Lỗi của trọng tài

📌 Ví dụ:

It was a blatant mistake that cost the team the match.



3. Cụm từ liên quan đến VAR
• VAR controversy – Tranh cãi liên quan đến VAR
• VAR error – Lỗi từ VAR
• Wrong VAR call – VAR can thiệp sai
• VAR failed to overturn the decision – VAR không sửa quyết định sai

📌 Ví dụ:

VAR failed to overturn an obvious foul.



4. Từ vựng theo tình huống cụ thể

❌ Phạt đền / penalty
• Soft penalty – Penalty nhẹ, không rõ ràng
• Dubious penalty – Penalty đáng ngờ
• Unjustified penalty – Penalty không hợp lý

🚩 Việt vị
• Incorrect offside call – Bắt việt vị sai
• Marginal offside decision – Quyết định việt vị sít sao

🟥🟨 Thẻ phạt
• Harsh red card – Thẻ đỏ nặng tay
• Unwarranted yellow card – Thẻ vàng không đáng có



5. Cách nói thường gặp của CĐV / bình luận viên
• The referee got it wrong – Trọng tài đã bắt sai
• The ref had a bad game – Trọng tài có trận đấu kém
• The decision changed the game – Quyết định làm thay đổi cục diện trận đấu

01/12/2025

Danh sách các thuật ngữ ngữ pháp tiếng Anh mà bạn cần nhớ!

Imperative – câu mệnh lệnh

Noun – danh từ

Verb – động từ

Adjective – tính từ

Adverb – trạng từ

Pronoun – đại từ

Preposition – giới từ

Conjunction – liên từ

Interjection – thán từ

Subject – chủ ngữ

Predicate – vị ngữ

Object – tân ngữ

Complement – bổ ngữ

Clause – mệnh đề

Phrase – cụm từ

Relative Clause – mệnh đề quan hệ

Passive Voice – câu bị động

Active Voice – câu chủ động

Tense – thì

Present Simple – thì hiện tại đơn

Past Simple – thì quá khứ đơn

Future Simple – thì tương lai đơn

Present Continuous – thì hiện tại tiếp diễn

Past Continuous – thì quá khứ tiếp diễn

Future Continuous – thì tương lai tiếp diễn

Present Perfect – thì hiện tại hoàn thành

Modal Verb – động từ khuyết thiếu

Gerund – danh động từ (V-ing)

Infinitive – động từ nguyên thể (to V)

Conditional Sentence – câu điều kiện

Zero Conditional – câu điều kiện loại 0

First Conditional – câu điều kiện loại 1

Second Conditional – câu điều kiện loại 2

Third Conditional – câu điều kiện loại 3

Reported Speech – câu tường thuật

Question Tag – câu hỏi đuôi

Comparative – so sánh hơn

Superlative – so sánh nhất

Article – mạo từ (a, an, the)

Determiner – hạn định từ

S9 - REVIEW: UNIT 1 - UNIT 4 Flashcards 18/11/2025

Thầy Huỳnh tổng kết toàn bộ từ vựng học kỳ I từ stage 3 – stage 9 theo chương trình của Vinschool. Bố/Mẹ cho các con ôn lại chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ I nhé!

Stage 3: https://quizlet.com/vn/1109955862/s3-u1-u4-review-flash-cards/?new
Stage 4: https://quizlet.com/vn/1109955288/s4-u1-u4-review-flash-cards/?new
Stage 5: https://quizlet.com/vn/1109954339/s5-u1-u4-review-flash-cards/?new
Stage 6: https://quizlet.com/vn/1109953811/s6-u1-u4-review-flash-cards/?new
Stage 7: https://quizlet.com/vn/1109953005/s7-u1-u4-review-flash-cards/?new
Stage 8: https://quizlet.com/vn/1109952584/s8-u1-u4-review-flash-cards/?funnelUUID=e5ca5d8e-e636-4c97-b09e-b9846e94ca46
Stage 9: https://quizlet.com/vn/1107690703/s9-review-unit-1-unit-4-flash-cards/?funnelUUID=96763274-ae9a-47e7-b566-1b7bb5804f4d

S9 - REVIEW: UNIT 1 - UNIT 4 Flashcards Study with Quizlet and memorize flashcards containing terms like ngắt lời, làm gián đoạn, làm xao nhãng, khuyến khích, động viên and more.

13/11/2025

Sửa lỗi sai ngữ pháp tiếng Anh: Chuyển từ tính từ sang trạng từ với tính từ đuôi -ful

12/11/2025

Earthquake in Hanoi?
Did you feel it?

03/11/2025

Hiện tại đơn với từ Always

[REVIEW] Trung tâm Anh Ngữ Better You - Tây Mỗ - KiddiHub 03/11/2025

Kính gửi Quý phụ huynh
Hiện nay thông tin của trung tâm đã được cập nhật trên website: kiddihub .com.
Trung tâm rất mong những bậc Phụ huynh đã gửi gắm con em mình tại Trung tâm Anh Ngữ Better You đánh giá theo đường link bên dưới
Trân trọng!

Đánh giá: https://kiddihub.com/anhngubetteryou/danh-gia

[REVIEW] Trung tâm Anh Ngữ Better You - Tây Mỗ - KiddiHub Trung tâm Anh Ngữ Better You - Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm nhận học sinh, học viên từ 7 tuổi - 18 tuổi, học phí từ 4.800.000đ , có 1 lượt khuyên học ... Xem reviews chi tiết, học phí, cơ sở vật chất, phương pháp học, ...

29/10/2025

Tiếng Anh trở thành môn học bắt buộc từ lớp 1

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


S202 Vinhomes Smart City, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm
Hanoi
120103

Opening Hours

Monday 08:00 - 20:00
Tuesday 08:30 - 20:00
Wednesday 08:30 - 20:00
Thursday 08:30 - 20:00
Friday 08:30 - 20:00
Saturday 08:30 - 20:00
Sunday 08:30 - 20:00