24/03/2026
𝟑𝟒 𝐓𝐈̉𝐍𝐇 𝐓𝐇𝐀̀𝐍𝐇 𝐕𝐈𝐄̣̂𝐓 𝐍𝐀𝐌
1. 宣光 Xuān Guāng - Tuyên Quang
2. 高平 Gāo Píng - Cao Bằng
3. 莱州 Lái Zhōu - Lai Châu
4. 老街 Lǎo Jiē - Lào Cai
5. 太原 Tài Yuán - Thái Nguyên
6. 奠边 Diàn Biān - Điện Biên
7. 谅山 Liàng Shān - Lạng Sơn
8. 山罗 Shān Luō - Sơn La
9. 富寿 Fù Shòu - Phú Thọ
10. 北宁 Běi Níng - Bắc Ninh
11. 广宁 Guǎng Níng - Quảng Ninh
12. 河内 Hé Nèi - TP. Hà Nội
13. 海防 Hǎi Fáng - TP. Hải Phòng
14. 兴安 Xìng Ān - Hưng Yên
15. 宁平 Níng Píng - Ninh Bình
16. 清化 Qīng Huà - Thanh Hóa
17. 乂安 Yì Ān - Nghệ An
18. 河静 Hé Jìng - Hà Tĩnh
19. 广治 Guǎng Zhì - Quảng Trị
20. 顺化 Shùn Huà - TP. Huế
21. 岘港 Xiàn Gǎng - TP. Đà Nẵng
22. 广义 Guǎng Yì - Quảng Ngãi
23. 嘉莱 Jiā Lái - Gia Lai
24. 得乐 Dé Lè - Đắk Lắk
25. 庆和 Qìng Hé - Khánh Hoà
26. 林同 Lín Tóng - Lâm Đồng
27. 同奈 Tóng Nài - Đồng Nai
28. 西宁 Xī Níng - Tây Ninh
29. 胡志明市 Hú Zhì Míng Shì - TP. Hồ Chí Minh
30. 同塔 Tóng Tǎ - Đồng Tháp
31. 安江 Ān Jiāng - An Giang
32. 永隆 Yǒng Lóng - Vĩnh Long
33. 芹苴 Qín Jū - TP. Cần Thơ
34. 金瓯 Jīn Ōu - Cà Mau
-----------------
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ALOHA
CS1: Tầng 05 - Tòa nhà Phương Nga, Lô B15D13 Khu Đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - : 02486857468
CS2: Bến xe Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên
CS3: 195 Phạm Văn Đồng, Thanh Bình, Hải Dương
CS4: Yên Lịch, Dân Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên (Cách Trường ĐHSP KT Hưng Yên 50m)
CS5: 241 Đ. Thống Nhất, Tráng Liệt, Bình Giang, Hải Dương