Gia Sư Tiếng Anh Lớp 8 dạy kèm Online đạt 8+ sau 12 buổi học trực tuyến

  • Home
  • Vietnam
  • Hanoi
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 8 dạy kèm Online đạt 8+ sau 12 buổi học trực tuyến

Gia Sư Tiếng Anh Lớp 8 dạy kèm Online đạt 8+ sau 12 buổi học trực tuyến Like page để nhận các bài học tiếng Anh lớp 8.

Thầy Khoa gửi bố mẹ lịch buổi Zoom Online "Kỹ thuật Viết Đoạn Văn" - ôn thi tiếng Anh vào UMS và Nguyễn Tất Thành (đặc b...
30/04/2024

Thầy Khoa gửi bố mẹ lịch buổi Zoom Online "Kỹ thuật Viết Đoạn Văn" - ôn thi tiếng Anh vào UMS và Nguyễn Tất Thành (đặc biệt dành cho các con học sinh lớp 5).
Thời gian: 9h00 sáng mai 1/5/2024 - Link zoom (ID, Pass): gửi trước 5'.

09/11/2023

Sắp tới có chương trình hỗ trợ chuyên đề ngữ pháp cho các con học sinh 100% miễn phí.

Các ba mẹ quan tâm comment hoặc inbox cho page ạ.

🎯 Thầy Văn Khoa ôn tập tiếng Anh cho 3 bạn học sinh Online qua Google Meet với 2 chuyên đề ngữ pháp:1. Thì hiện tại đơn,...
09/11/2023

🎯 Thầy Văn Khoa ôn tập tiếng Anh cho 3 bạn học sinh Online qua Google Meet với 2 chuyên đề ngữ pháp:
1. Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, so sánh 2 thì
2. So sánh hơn

✅ Từ vựng, cấu trúc trong bài hội thoại Unit 2 - Life in the countryside của tiếng Anh 8.Các em ghi chép cuốn sổ từ vựng...
06/09/2021

✅ Từ vựng, cấu trúc trong bài hội thoại Unit 2 - Life in the countryside của tiếng Anh 8.
Các em ghi chép cuốn sổ từ vựng + cấu trúc của riêng mình nha!

📌 COMPARISON: SO SÁNH HƠN, SO SÁNH NHẤT
25/08/2021

📌 COMPARISON: SO SÁNH HƠN, SO SÁNH NHẤT

💚 3 CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC BE GOING TO1. Công thức thành lập(+) S + am/is/are + going to + V- Ex: I’m going to Ho Chi Min...
19/08/2021

💚 3 CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC BE GOING TO

1. Công thức thành lập
(+) S + am/is/are + going to + V
- Ex: I’m going to Ho Chi Minh City next year.
(-) S + am/is/are + not + going to + V
- Ex: She isn’t going to travel to Da Nang next week.
(?) Am/Is/Are + S + going to + V?
Yes, S + am/is/are.
No, S + ‘m not/isn’t/aren’t
- Ex: Are you going to meet Mr Khoa?
Yes, I am.

2. Cách sử dụng
2.1 Nói về hành động tương lai được lên kế hoạch trước
- I'm going to see my parents on Saturday. (Tôi sẽ về thăm bố mẹ vào chủ nhật này - Đã sắp xếp, lên kế hoạch trước, có sự chuẩn bị)
2.2 Dự đoán (dựa vào căn cứ ở hiện tại)
- Look at those clouds. It's going to rain. (Nhìn những đám mây kia đi. Trời sắp mưa rồi)
- That boy on the bike is going to fall off. (Cậu bé trên chiếc xe đạp sắp)
2.3 Thực tế về tương lai
- Hien's going to finish her exams on Friday. (Hiền sẽ thi hết học kỳ vào thứ sáu.)

📌 3 CÁCH SỬ DỤNG THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (FUTURE SIMPLE)1. Công thức thành lập(+) S + will + Vwill = ‘ll- Ex: They’ll work the...
18/08/2021

📌 3 CÁCH SỬ DỤNG THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (FUTURE SIMPLE)
1. Công thức thành lập
(+) S + will + V
will = ‘ll
- Ex: They’ll work there. (Họ sẽ làm việc ở đó)

(-) S + will not + V
will not = won’t
- Ex: She won’t be late tomorrow. (Bạn ấy sẽ không muộn vào ngày mai)

(?) Will + S + V?
Yes, S + will
No, S + won’t
- Ex: Will you finish your homework tomorrow? (Bạn sẽ làm xong bài tập vào ngày mai?)
Yes, I will. (Vâng, tớ sẽ.)

Chú ý: I/we + will/shall


2. Cách sử dụng
2.1 Diễn tả 1 thực tế trong tương lai, có thể:
+ Chắc chắn:
- The journey will take 6 hours. (Chuyến đi sẽ kéo dài 6 tiếng)
- They’ll be here on Saturday afternoon. (Họ sẽ có mặt ở đây vào chiều thứ bảy)

+ Không chắc chắn:
- I think it’ll rain tomorrow. (Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa)
- I’m not sure Mr Khoa An will be there. (Tôi không chắc chắn thầy Khoa An sẽ ở đó)

2.2 Quyết định đột ngột làm việc gì, thường sử dụng với I, we
- Wait a minute. I’ll turn on the fan for you. (Đợi một phút. Tôi sẽ bật quạt cho bạn)

2.3 Thể hiện thiện chí làm việc gì/không làm việc gì (thường là lời hứa hoặc cảnh báo)
- I promise I'll be there. (Tớ hứa tớ sẽ ở đó)
- I'll never speak to him again. (Tớ sẽ không nói chuyện với cậu ta nữa)

3. Dấu hiệu nhận biết
- Sử dụng với các từ: tomorrow, next Friday/week/month/year,...
- Các động từ: think, be sure, hope, believe, wonder

🔥 3 CÁCH SỬ DỤNG + 8 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT): 1. Công thức thành lập(+) S + hav...
17/08/2021

🔥 3 CÁCH SỬ DỤNG + 8 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT):

1. Công thức thành lập
(+) S + have/has + VPII
- Ex: I have lived here for 6 years. (Tôi đã sống ở đây 6 năm.)

(-) S + haven't/hasn't + VPII
- Ex: She hasn't done homework. (Bạn ấy chưa làm xong bài tập)

(?) Have/Has + S + VPII?
Yes, S + have/has
No, S + haven't/hasn't
- Ex: Have you gone to Paris? (Bạn đến Paris chưa?)
Yes, I have. (Tôi đến rồi)


Chú ý:
- Viết tắt: have = ‘ve, has = ‘s, have not = haven’t, has not = hasn’t
- VPII: Phân từ 2. Động từ có quy tắc thêm -ed, động từ cột 3 trong bảng động từ bất quy tắc.

2. Cách sử dụng
2.1. Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục trong hiện tại
- Ex: We’ve lived here for 6 years. (we still live here)
Chúng tôi sinh sống ở đây đã 6 năm rồi. (hiện tại chúng tôi vẫn sống ở đây)

2.2. Hành động xảy ra trong quá khứ, kết quả ở hiện tại.
- Ex: He’s bought a new bike. (he has it now)
Cậu ta vừa mua một chiếc xe đạp mới. (cậu ta có chiếc xe đạp mới)

2.3. Trải nghiệm bản thân
- Ex: I’ve ever read that book.
Tôi đọc cuốn sách đó rồi.

3. 8 dấu hiệu nhận biết
Thì hiện tại hoàn thành sử dụng với các từ và cụm từ sau:
3.1 for
- I’ve taught English for 12 years. (Tôi dạy tiếng Anh được 12 năm rồi)
3.2 since
- Mr Khoa’s taught English since 2008. (Thầy Khoa dạy tiếng Anh từ năm 2008)
- He’s played football since he was six. (Cậu ấy chơi đá bóng từ khi lên 6 tuổi)
3.3 just
- We’ve just done this exercise. (Chúng tớ vừa làm xong bài tập này)

3.4 already
- They’ve already done homework. (Các bạn ấy đã làm xong bài tập về nhà)

3.5 yet
- The train hasn’t arrived yet. (Đoàn tàu vẫn chưa tới)

3.6 ever
- I’ve ever visited Ho Chi Minh museum. (Tôi đã từng viếng thăm viện bảo tàng Hồ Chí Minh)

3.7 never
- She’s never been to Ho Chi Minh City. (Cô ấy chưa từng tới thành phố Hồ Chí Minh)

3.8 it’s the first time
- It’s the first time we’ve watched a video in the class. (Đây là lần đầu tiên chúng ta xem video trong lớp học)

⏰ Thời gian biểu học tập lập cho học sinh lớp 8 để kèm đạt 8 điểm tiếng Anh
16/08/2021

⏰ Thời gian biểu học tập lập cho học sinh lớp 8 để kèm đạt 8 điểm tiếng Anh

📌 ĐỘNG TỪ CHỈ SỞ THÍCH + TO V HOẶC V_ING (verbs of liking + to V/V_ing) - A closer  look 2 - Unit 1. LEISURE ACTIVITIES
15/08/2021

📌 ĐỘNG TỪ CHỈ SỞ THÍCH + TO V HOẶC V_ING (verbs of liking + to V/V_ing) - A closer look 2 - Unit 1. LEISURE ACTIVITIES

✅ BẢNG CHECK-LIST 22 MỤC NGỮ PHÁP CẦN NẮM ĐƯỢC ĐỂ CHUẨN BỊ CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 8
14/08/2021

✅ BẢNG CHECK-LIST 22 MỤC NGỮ PHÁP CẦN NẮM ĐƯỢC ĐỂ CHUẨN BỊ CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 8

Address

193 Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
Hanoi
10000

Telephone

+84978467919

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Gia Sư Tiếng Anh Lớp 8 dạy kèm Online đạt 8+ sau 12 buổi học trực tuyến posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Gia Sư Tiếng Anh Lớp 8 dạy kèm Online đạt 8+ sau 12 buổi học trực tuyến:

Shortcuts

Share

Category