27/04/2015
[VOCABULARY] - VACATION
• take a cruise /teɪk ə kruːz/: đi du lịch trên du thuyền
• go on a picnic /ɡoʊ ɔːn ə ˈpɪknɪk/: đi dã ngoại
• go sightseeing /ɡoʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/: đi ngắm cảnh
• go camping /ɡoʊ ˈkæmpɪŋ/: đi cắm trại
• go to the beach /ɡoʊ tu ðə biːtʃ/, go on a beach trip /ɡoʊ ɔːn ə biːtʃ trɪp/: đi chơi ở biển, chuyến đi chơi biển
• go on a train trip /ɡoʊ ɔːn ə treɪn trɪp/: đi du lịch (ngắm cảnh) trên tàu
• go backpacking /ɡoʊ ˈbækpækɪŋ/: đi du lịch bụi, du lịch ba lô
• package holiday/ˈpækɪdʒ ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ trọn gói
• summer holiday /ˈsʌmər ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ hè
• walking holiday /ˈwɔːkɪŋ ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ đi bộ leo núi
• hiking trip /ˈhaɪkɪŋ trɪp/: chuyến đi bộ đường dài
• coach tour /koʊtʃ tʊr/, bus tour /bʌs tʊr/: chuyến đi du lịch trên xe khách/ xe buýt
• self-catering holiday /self-ˈkeɪtərɪŋ ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ tự túc
• (youth) hostel /juːθ ˈhɑːstl/, guest house /ɡest haʊs/: nhà nghỉ
• hotel /hoʊˈtel/: khách sạn
• motel /moʊˈtel/: khách sạn bên đường
• tour /tʊr/: chuyến du lịch, tour
• tour guide /tʊr ɡaɪd/: hướng dẫn viên du lịch
• tourist /ˈtʊrɪst/: du khách
• voyage /ˈvɔɪɪdʒ/: cuộc du ngoạn (trên biển hay trên không)
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681