27/04/2015
[VOCABULARY] - VACATION
• take a cruise /teɪk ə kruːz/: đi du lịch trên du thuyền
• go on a picnic /ɡoʊ ɔːn ə ˈpɪknɪk/: đi dã ngoại
• go sightseeing /ɡoʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/: đi ngắm cảnh
• go camping /ɡoʊ ˈkæmpɪŋ/: đi cắm trại
• go to the beach /ɡoʊ tu ðə biːtʃ/, go on a beach trip /ɡoʊ ɔːn ə biːtʃ trɪp/: đi chơi ở biển, chuyến đi chơi biển
• go on a train trip /ɡoʊ ɔːn ə treɪn trɪp/: đi du lịch (ngắm cảnh) trên tàu
• go backpacking /ɡoʊ ˈbækpækɪŋ/: đi du lịch bụi, du lịch ba lô
• package holiday/ˈpækɪdʒ ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ trọn gói
• summer holiday /ˈsʌmər ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ hè
• walking holiday /ˈwɔːkɪŋ ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ đi bộ leo núi
• hiking trip /ˈhaɪkɪŋ trɪp/: chuyến đi bộ đường dài
• coach tour /koʊtʃ tʊr/, bus tour /bʌs tʊr/: chuyến đi du lịch trên xe khách/ xe buýt
• self-catering holiday /self-ˈkeɪtərɪŋ ˈhɑːlədeɪ/: kỳ nghỉ tự túc
• (youth) hostel /juːθ ˈhɑːstl/, guest house /ɡest haʊs/: nhà nghỉ
• hotel /hoʊˈtel/: khách sạn
• motel /moʊˈtel/: khách sạn bên đường
• tour /tʊr/: chuyến du lịch, tour
• tour guide /tʊr ɡaɪd/: hướng dẫn viên du lịch
• tourist /ˈtʊrɪst/: du khách
• voyage /ˈvɔɪɪdʒ/: cuộc du ngoạn (trên biển hay trên không)
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681
27/04/2015
[QUOTE OF THE DAY]
Look like a girl
Act like a lady
Think like a man
Work like a boss
23/04/2015
[STORY FOR BEGINNER READER]
Đoc - tra từ để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh nhé các bạn!
-----
[A Robot Dog]
One day Andrew and his dog Rocky went for a walk.
They walked and walked. After a little bit, they walked past a big tree.
P**f! Rocky was a robot dog.
“Woof, woof,” barked Rocky the robot dog.
“What is going on?” asked Andrew. “Who turned my dog into a robot dog?”
Andrew looked all around him. He looked up the street. He looked down the street. He looked behind the tree. He looked up into the tree. No one was there. He stopped and stood still.
“Hee, hee, hee,” he heard. It came from the tree.
“Woof, woof,” barked Rocky the robot dog at the tree.
Andrew looked at the tree. He could not see anything different about this tree. He could not think of what to do.
“Tree, are you a real tree?” asked Andrew. The tree did not say anything.
Rocky the robot dog came over and smelled the tree.
“Woof, woof,” he barked at it again.
Andrew was mad. He did not like it that Rocky was a robot dog. Andrew walked over to the tree and tickled it.
“Stop that,” said the tree. “Why did you tickle me?”
“I think you turned my dog into a robot dog,” said Andrew.
“Maybe I did, and maybe I didn’t,” said the tree who was holding his branches in front of himself so Andrew could not tickle him again. “It is kind of funny to see a dog become a robot.”
Andrew got real mad this time and went up to the tree. He pushed away the tree’s branches and tickled him some more.
“Oh, stop, stop,” said the tree. “I don’t want to be tickled anymore.”
“I still think you turned Rocky into a robot dog,” said Andrew who was about to tickle the tree again.
“Okay, okay,” said the tree. “I turned your dog into a robot dog. Just don’t tickle me anymore.”
“Well, I don’t think it is funny,” said Andrew.
“Now turn Rocky the robot dog back into Rocky the real dog.”
“Okay,” said the tree.
P**f! Rocky was Rocky the real dog again.
“Now don’t do that anymore,” said Andrew.
“Someone might get mad and tickle you again. You would not like that.”
“Okay, I won’t turn dogs into robot dogs anymore,” said the tree.
Andrew and Rocky walked home. The tree never turned any more dogs into robots, but every now and then, Andrew would see a robot butterfly go flying past his home.
[Hãy liên hệ với admin nếu có bất cứ điều gì thắc mắc nhé]
http://www.tomandjerryonline.com/animgifs/CatsMeOuch_Scratch.gif
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681
www.tomandjerryonline.com
23/04/2015
[PHRASAL VERBS LIST]
(Phrasal verbs are usually two-word phrases consisting of verb + adverb or verb + preposition)
• cheer someone up = make happier = làm cho ai đó vui vẻ hơn
• chip in = help = giúp đỡ
• clean something up = tidy, clean = dọn dẹp
• come across something = find unexpectedly = bất ngờ tìm thấy thứ gì đó
• come down with something = become sick = bị ốm
• come from somewhere = originate in = bắt nguồn, hình thành từ đâu
• count on someone/something = rely on = tin tưởng vào ai
• cut in = interrupt = làm gián đoạn (xen vào giữa cái gì đó)
• do something over = do again (AmE) = làm đi làm lại
• do away with something = discard = vứt bỏ
• dress up = wear nice clothing = mặc đẹp
• drop in/by/over = come without an appointment = ghé qua thăm mà không báo trước
• drop out = quit a class, school etc = trốn tiết, trốn học, cúp cua
[Hãy liên hệ với admin nếu có bất cứ điều gì thắc mắc nhé]
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681
23/04/2015
[SONG OF THE DAY] Một chút ngọt ngào cho buổi sáng ngày Thứ 5 nhé các bạn
21/04/2015
[SLANG - TỪ LÓNG]
Muốn giao tiếp tiếng Anh trôi chảy, tự nhiên như người bản ngữ, chúng ta không thể không biết SLANG - Tiếng lóng của họ được. Hãy cùng ghi nhớ một số từ lóng thông dụng nhé ^_^
• Big deal! = Làm như quan trọng lắm, làm dữ vậy!
• Big shot = Nhân vật quan trọng
• Big wheel = Nhân vật quyền thế
• Big mouth = Nhiều chuyện
• Black and blue = Nhừ tử
• By the way, ... = À này, ...
• By any which way = Cứ tự tiện / bằng mọi giá
• Bottom’s up! = Cạn ly!
• Be my guest! = Tự nhiên!
• Break it up! = Dừng tay!
• Cool it! = Đừng nóng
• Come off it! = Đừng xạo
• Cheers! = Dzô!
• Done = Deal = Quyết định vậy đi, nhất trí
• Fire in the hole = Súng/đạn tới đây (Bạn nào hay chơi game thì vô cùng quen thuộc với cụm này đây :D )
• For What? = Để làm gì?
• For better or for worst = Chẳng biết là tốt hay là xấu
[Hãy liên hệ với admin nếu có bất cứ điều gì thắc mắc nhé]
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681
21/04/2015
[PHRASAL VERBS LIST]
(Phrasal verbs are usually two-word phrases consisting of verb + adverb or verb + preposition)
• ask around = ask many people the same question = hỏi đi hỏi lại
• back someone up = support = ủng hộ ai đó
• blow up = explode = nổ tung
• break out = escape = trốn thoát
• bring someone down = make unhappy = làm ai đó buồn
• bring someone up = raise a child = nuôi nấng đứa trẻ
• bring something up = start talking about a subject = bắt đầu nói về một chủ đề nào đó
• call around = phone many different places/people = gọi cho mất nhiều nơi/nhiều người
• call someone back = return a phone call = gọi lại cho ai đó
• call something off = cancel = hủy bỏ
• call on someone = ask for an answer or opinion = đề nghị ai đó đưa ra câu trả lời/hỏi ai đó ý kiến
• call on someone = visit someone = ghé thăm ai đó
• call someone up = phone = gọi điện cho ai đó
[Hãy liên hệ với admin nếu có bất cứ điều gì thắc mắc]
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681
21/04/2015
[SONG OF THE DAY] Bạn muốn tạo động lực cho ngày mới, vậy thì phải nghe bài hát này! Vừa để ngày mới tràn đầy hứng khởi, vừa học tiếng Anh luôn nhé. Charice hát vô cùng dễ nghe :D
♫ One day - Charice
♪ Link mp3 bài hát: http://mp3.zing.vn/bai-hat/One-Day-Charice/ZWZB9W86.html
Chúc các bạn ngày mới vui vẻ. Happy Tuesday
20/04/2015
[MONDAY QUOTE]
Eat less sugar. You're sweet enough already
19/04/2015
[SUNDAY QUOTE]
Eat diamonds for breakfast and shine all day!
=
Ăn vài viên kim cương cho bữa sáng và tỏa sáng cả ngày!
(dịch thô)
---> Các bạn có thể có nhiều cách dịch khác nhau nghe sao hay nhất mà vẫn bám được ý của câu gốc. Bản dịch trên chỉ là bản dịch thô (word by word) để các bạn có thể nắm được từ vựng.
Các bạn hãy comment những câu dịch hay nhất của mình đối với câu gốc nào :D
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681
18/04/2015
[TIẾNG LÓNG THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH]
Come to think of it ...: Nghĩ kỷ thì ...
Can't help it: Không thể nào làm khác hơn
Come on: Thôi mà/Lẹ lên/Gắng lên/Cố lên
Can't hardly: Khó mà, khó có thể
Cool it: Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out: Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
---
Dead End: Đường Cùng
Dead Meat: Chết Chắc
Down and out: Thất Bại hoàn toàn
Down but not out: Tổn thương nhưng chưa bại
Down the hill: Già
For What: Để Làm Gì?
What For?: Để Làm Gì?
Don't bother: Đừng Bận Tâm
---
Just for fun: Giỡn chơi thôi
Just looking: Chỉ xem chơi thôi
Just testing: Thử chơi thôi mà
Just kidding / just joking: Nói chơi thôi
http://media.giphy.com/media/p7RpYa0hiK7q8/giphy.gif
https://nonstopkarate.files.wordpress.com/2012/01/ackroyd_come_on.gif?w=604
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681
media.giphy.com
15/04/2015
[TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ DU LỊCH] (P.2)
• adventure /ədˈventʃər/ = (du lịch) phiêu lưu
• cruise /kruːz/ = cuộc đi chơi biển (bằng tàu thủy)
• day out = chuyến đi ngắn trong ngày
• excursion /ɪkˈskɜːʒən/ = cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn (được tổ chức cho một nhóm người)
• expedition /,ekspi'diʃn/ = cuộc thăm dò, thám hiểm
• fly-drive = chuyến du lịch trọn bộ (gồm vé máy bay, nơi ở, và xe hơi đi lại)
• island-hopping = đi từ đảo này qua đảo khác (ở vùng biển nhiều đảo)
• seaside /ˈsiːsaɪd/ = bên bờ biển
• safari /sə'fɑ:ri/ = chuyến đi quan sát hay săn động vật hoang dã
• self-catering /ˌselfˈkeɪtərɪŋ/ = tự phục vụ ăn uống
• self-drive /ˌselfˈdraɪv/ = tự thuê xe và tự lái
• tourist trap = nơi hấp dẫn khách du lịch và bán mọi thứ đắt hơn thường lệ
-----------
CROSS English Center - TRUNG TÂM ANH NGỮ HÀNG ĐẦU DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
- Add: Số 40 Ngõ 42, Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội
- Tel: 04 3835 6106
- Hotline: (094) 386 6681