Nam Vươn
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Nam Vươn, Education, Hanoi.
16/11/2016
CHUYÊN MỤC NGƯỜI SÓC SƠN TỬ TẾ.
Các bạn còn nhớ câu truyện thầy giáo trẻ dạy tiếng anh miễn phí cho người đi làm mà tôi đã kể cho các bạn nghe cách đây một tháng chứ .
Đó là câu truyện của thầy giáo trẻ Nguyễn Thành Trung với ước mơ truyền cảm hứng Tiếng Anh cho người mất gốc , là một chuyên gia trong việc chữa mất gốc Tiếng Anh
Với trên 1000 học viên cùng với 3 năm kinh nghiệm giảng dạy của mình thầy Trung hi vọng có thể mang đến cơ hội thay đổi cuộc đời cho các bạn trẻ có đam mê có ước mơ trên chính “ Quê hương Sóc Sơn yêu dấu !!!”
Thầy Trung từng chia sẻ : “ Tiếng Anh không khó chỉ là quyết tâm của bạn đến đâu và phương pháp học của các bạn như thế nào ? Trung làm được thì các bạn cũng làm được”
Thầy hi vọng có thể giúp tất cả những người gặp khó khăn về giao tiếp tiếng anh như thầy trước đây có thể thay đổi hoàn toàn khả năng tiếng anh của mình , tự tin giao tiếp với người nước ngoài và giúp cuộc sống của họ tốt hơn .
Đặc biệt là những người đi làm đang và đã cố gắng học tập 10 năm thậm chí hơn 20 năm nhưng không thành công với thứ ngôn ngữ này . Bằng phương pháp mà anh đã nghiên cứu và xây dựng lên mà bạn sẽ không tìm thấy ở bất cứ nơi nào !!!
Thầy dành tặng cho Page 1 khóa học tiếng Anh Online, học ngay tại nhà hoàn toàn Miễn Phí, giúp bạn có niềm tin học tiếng Anh và có cảm hứng rất lớn để chăm chỉ học tiếng Anh Mỗi ngày.
--------------------------------------------------
Cách để đăng ký khóa học online Miễn Phí.
➡Bước 1: Hãy bấm vào link http://trungcaha.com/online/
➡ Bước 2 : Nhập Tên , Email và Mã khóa học.
➡ Bước 3 : Vào Email xác nhận đăng ký và nhận bài giảng
Mọi thắc mắc thêm về khóa học bạn có thể liên hệ 0987.040.200 gặp thầy Trung.
đăng ký online | TRUNG CAHA This is the bottom slider area. You can edit this text and also insert any element here. This is a good place if you want to put an opt-in form or a scarcity countdown.
😍😍😍
Bên cạnh chức năng liên lạc, cập nhật thông tin, smartphone còn có thể giúp bạn học ngoại ngữ bất kỳ lúc nào và ở đâu cực kỳ hiệu quả đấy.
Hãy khiến chiếc điện thoại của bạn trở nên “thông minh” hơn trong việc việc giúp đỡ bạn cải thiện trình độ tiếng Anh. Nhiều ứng dụng miễn phí, thân thiện có thể hỗ trợ người dùng học ngôn ngữ này một cách bài bản với những bài tập có kèm hình ảnh, video minh họa. Dưới đây là 5 ứng dụng miễn phí bạn có thể tham khảo, lựa chọn để cài vào smartphone của mình.
1. Duolingo
Duolingo là một trong những ứng dụng nổi tiếng nhất phục vụ cho việc học ngoại ngữ, từng đạt giải “Best education start-up award” của TechCrunch. Duolingo thực hiện tốt việc “game hóa” (gamification) các bài học khi người dùng được tham gia các trò chơi như trả lời câu hỏi, vượt qua thử thách nghe, nói hay làm trắc nghiệm thú vị và hiệu quả cho việc học tiếng Anh. “Streak” trên ứng dụng này còn chỉ rõ số ngày bạn đã chịu khó học tập liên tục như một lời khen thưởng cho những người chăm chỉ. Đây là lý do nhiều người “nghiện” học tiếng Anh trên Duolingo. Có tới hơn 100 triệu lượt người dùng ứng dụng này trên thế giới đấy.
2. Memrise
Memrise là ứng dụng miễn phí giúp bạn học rất nhiều ngôn ngữ trên thế giới, bao gồm tiếng Anh. Các bài học ở đây thường được đóng góp bởi các thành viên khác trên cộng đồng Memrise – điều tạo nên một nguồn học tập phong phú, cập nhật cho ứng dụng này. Bạn có thể học trực tuyến khi liên kết đến memrise.com cũng như học “offline” khi không có Internet. Ứng dụng này còn bao gồm một số trò chơi giúp người dùng được giải trí trong khi học.
3. JohnnyGrammar ’swordChallenge
Ứng dụng này của British Council (Hội đồng Anh) có nhiều bài trắc nghiệm về ngữ pháp, từ vựng, chính tả với nguyên tắc chung – bạn phải cố trả lời được nhiều câu hỏi nhất có thể trong vòng 60 giây. Các bài trắc nghiệm tiếng Anh có các cấp độ từ dễ, trung bình đến khó với 10 chủ đề khác nhau như ” Food & Restaurants” – Ẩm thực và nhà hàng, “Hobbies” – sở thích…
4. Two_min_English
Ứng dụng này chứa hàng trăm video ngắn ở nhiều chủ đề như tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh kinh doanh; các bài giới thiệu từ vựng, cụm động từ, thành ngữ hay lỗi thường gặp. Những bài học được diễn đạt với tốc độ vừa phải, có phụ đề tiếng Anh và phần transcript – lời thoại cho mỗi video trên website twominenglish.com để người dùng tiện theo dõi.
5. Phrasalstein
Khác biệt với những ứng dụng trên, Phrasalstein “chuyên trị” phrasal verb – cụm động từ trong tiếng Anh bởi đây là một mảng kiến thức khó cho nhiều người. Ứng dụng này của Đại học Cambridge, có giao diện thiết kế như một bộ phim kinh dị nhưng hình minh họa của các cụm động từ lại hài hước, dễ nhớ. Vì mỗi cụm thường có nhiều nghĩa, ứng dụng lựa chọn ra nghĩa tiêu biểu, phổ biến nhất để giúp người học dễ áp dụng.
5 ứng dụng này rất hữu ích cho bạn đấy, nhưng nếu muốn giao tiếp tiếng Anh tốt bạn cần học thêm một cách bài bản và kiên trì.
---------------------------------
20/09/2016
ĐÔNG ANH - SÓC SƠN - MÊ LINH ơi !
🌟🎉 2,5 THÁNG HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ CHO NGƯỜI MẤT GỐC.
★★★★ ĐĂNG KÝ NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC MIỂN PHÍ ★★★★
🎉🌟🎉 Chương trình sẽ cung cấp cho bạn phương pháp học Tiếng Anh mới giúp bạn có được giọng phát âm trong trẻo, và cuốn hút người nghe.
➧ Lợi ích : Bạn sẽ học và làm được
- Cách nói Tiếng Anh phỏng vấn xin việc thành công.
- Làm sao học Tiếng Anh nhanh dù sau nhiều năm không dùng đến.
- 4 bước đơn giản để giao tiếp Tiếng Anh trong công việc.
- Làm sao để nghe hiểu và giao tiếp với người bản xứ.
- Phát âm bạn tốt lên ngay trong khóa học dù trước đây bạn đã từng đi học nhiều nhưng không hiệu quả.
Và còn rất nhiều kiến thức trong chương trình này.
➧ Đối tượng :
- Sinh viên vừa ra trường.
- Người đi làm nhiều năm không học Tiếng Anh
- Những người cần Toeic để xin việc, trả bằng cho công ty.
- Những người mất gốc không biết học Tiếng Anh từ đâu.
➧ Thời gian diễn ra :
-Ca sáng : 8h- 10h, khai giảng thứ 5, ngày 23/9 ( Lịch học sáng thứ 3, thứ 5)
- Ca chiều tối : 18h30 - 20h30 , khai giảng tối thứ 6, ngày 24/9 ( Lịch học tối thứ 3, thứ 6 )
➧ Địa Điểm: 25A, Đường II, Xã Phù Lỗ, Sóc Sơn,Hà Nội.
----------> HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ
18/09/2016
[TẶNG MIỄN PHÍ : 90 BÀI HỌC TIẾNG ANH CẤP TỐC PHỎNG VẤN XIN VIỆC ]
90 bài học Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc SÂN BAY NỘI BÀI hay bất cứ công ty nào !
Giới thiệu bản thân, bằng cấp và kinh nghiệm là những câu hỏi cơ bản ứng viên thường nhận được trong bất kỳ buổi phỏng vấn nào.
http://tienganhbibo.gr8.com/
Chương trình Tiếng Anh cấp tốc Phỏng vấn xin việc được thiết kế gói gọn trong 90 bài học, mỗi bài gồm 5 từ vựng và 5 câu nói thông dụng giúp bạn dễ dàng vượt qua bất cứ cuộc phỏng vấn nào dù hiện tại bạn đang mất gốc, không biết chút gì Tiếng Anh.
Đặng ký học miễn phí tại : http://tienganhbibo.gr8.com/
Ngoài ra, Bạn sẽ biết 9 câu hỏi thường gặp và cách trả lời trong các buổi phỏng vấn. Thật dễ dàng và đơn gian. Bạn còn chờ gì nữa chứ ?
Đặng ký học miễn phí tại : http://tienganhbibo.gr8.com/
------------------------------------
Nếu bạn không đăng ký được, hãy comment mình sẽ giúp đỡ các bạn nhé !
08/09/2016
HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ 2 BUỔI.
Khai giảng khoá 5 : TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT GỐC.
Học xong nói được ngay -Nghe , phản xạ trôi chảy.
I. LỊCH HỌC: 18h30 - 20h30 h00, thứ 2,5, CN. KHAI GIẢNG: 11/09/2016.
======================
II. CAM KẾT ĐẦU RA: Sau khóa học này, học viên sẽ:
+ Giao tiếp dễ dàng sau 25 buổi học. Làm chủ 44 âm từ khẩu hình miệng, nói tiếng anh có ngữ điệu hay, thuộc làu 1000 từ vựng và 30 cấu trúc câu giao tiếp thông dụng.
+Nghe và nói Tiếng Anh liên tục với người nước trong 30 phút : Nghe thành thạo các đoạn hội thoại dễ, dễ dàng trả lời trôi chảy các câu hỏi đơn giản và 15 chủ đề thường gặp trong cuộc sống.
+ Phương pháp học DỄ HIỂU, ÁP DỤNG NGAY VÀO CUỘC SỐNG CÔNG VIỆC :25 buổi học là các trải nghiệm học Tiếng Anh thực tế , đóng vai phỏng vấn giới thiệu bản thân, làm hướng dẫn viên du lịch, làm nhân viên lễ tân... giúp bạn học Tiếng Anh vui, thú vị và nhớ bài rất dai nhé :D.
+ Đọc được tài liệu, truyện đơn giản, viết email tiếng Anh dễ dàng :
Nắm bắt được phương pháp viết Tiếng Anh ứng dụng cao dành cho công việc mà cực kỳ nhanh chóng, đọc tốt các mẩu truyện ngắn Tiếng Anh mà cực ít tra từ điển.
======================
V. CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ HỌC
Comment TÊN - SỐ ĐIỆN THOẠI để đăng ký.
======================
V. ĐỊA ĐIỂM HỌC:
Trung Tiếng Anh JOY ENGLISH - 25A - Đường II -Xã Phù Lỗ - Sóc Sơn - Hà Nội
======================
-Khai giảng : 18h30 - 20h30 , CN, 11/09/2016.
- Hotline :0987.040.200
======================
JOYENGLISH - Bring Joy To You !
MANG NIỀM VUI ĐẾN CHO BẠN !
😃😃😃😃😃
MỘT SỐ CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA
☀️☀️☀️
1. bear out = confirm: xác nhận
2. bring in = introduce: giới thiệu
3. bring up =raise: nuôi nấng
4. call on = visit: thăm
5. call off = cancel: hủy bỏ
6. call up = telephone: gọi điện
7. carry on = continue: tiếp tục
8. carry out = execute: tiến hành
9. clear up = tidy: dọn dẹp
10. come about = happen: xảy ra
11. come off = succeed: thành công
12. cut down = reduce: giảm
13. fix up = arrange: sắp xếp
14. get by = manage: xoay xở
15. give out = distribute: xuống xe
16. go over = examine: xem xét, kiểm tra
17. hold on = wait: đợi
18. hold up = stop, delay: hoãn, ngừng
19. leave out = omit: bỏ quên, bỏ sót
20. look back on = remember: nhớ lại
21. put forward = suggest: đề nghị
22. put out = extinguish: tắt đèn, lửa
23. show up = arrive: đến
24. talk over = discuss: thảo luận
25. think over = consider: cân nhắc, nghĩ kỹ
26. turn down = refuse: từ chối
27. work out = calculate: tính toán
😎😎😎
Thu hút sự Quan Tâm bằng
😍 20 CÁCH DIỄN TẢ NỖI BUỒN, LO LẮNG
1. I’m drowning in the nameless grief - Tôi rơi vào một nỗi buồn không tên
2. I have trouble in my mind - Tâm trạng rối bời
3. I feel depressed - Tôi thất vọng quá
4. I’m worried sick about everything - Tôi phát ốm lên vì mọi thứ
5. I’m worried sick that she might leave me one day - Tôi lo 1 ngày nào đó cô ấy sẽ rời xa tôi
6. Life is so boring. – Cuộc sống thật quá nhàm chán
7. I am so bored today. – Ngày hôm nay của tôi rất buồn tẻ.
8. I’m dying from boredom. – Tôi đang chán chết mất.
9. I get bored very easily. – Tôi rất dễ chán nản.
10. I was bored most of the time. – Hầu như tôi chỉ thấy chán ngắt mà thôi.
11. I don't have anything to do – Tôi không có gì để làm.
12. Work is so boring that I’m going crazy. – Công việc chán đến nỗi tôi sắp điên lên rồi.
13. I think I'm a little boring. – Tôi nghĩ rằng tôi là người hơi buồn tẻ.
14. It wasn’t as fun as I thought. It was a little boring. – Nó không vui như tôi nghĩ. Nó khá tẻ nhạt.
15. I'm doing the same thing over and over again. – Tôi cứ làm đi làm lại những việc giống nhau.
16. My work does not interest me. – Công việc này chẳng có gì khiến tôi hứng thú.
17. I’m not in the mood - Tôi chẳng còn tâm trạng nào cả
18. My heart is broken - Trái tim tôi như tan nát hết rồi
19. I'm not all right - Tôi không ổn lắm
20. I feel gloomy - Tôi cảm thấy ảm đạm vô vị
Ps- st
07/07/2016
⭐️⭐️⭐️🌙🌙🌙⚡️⚡️⚡️☀️☀️☀️ 100 IDIOMS THƯỜNG DÙNG
1. CATS AND DOGS: rain heavily (Mưa nặng hạt)
--> It's raining cats and dogs = It's raining heavily
2. CHALK AND CHEESE: very different from each other (rất khác nhau)
--> I don't have anything in common with my brother. We're like chalk and cheese.
3. HERE AND THERE: everywhere
--> I have been searching here and there for the gift I bought for my girlfriend.
4. A HOT POTATO: something that is difficulut or dangerous to deal with ( vấn đề nan giải )
--> The abortion issue is a hot potato in the US
5. AT THE DROP OF A HAT: immediately, instantly
--> If you need me, just call me. I can come at the drop of a hat.
6. BACK TO THE DRAWING BOARD: time to start from the beginning; it is time to to plan something over again (bắt đầu lại)
--> My plans to create a tiny car made of glasses were unsuccessful, so I guess it's back to the drawing board for me.
7. BEAT ABOUT THE BUSH: avoiding the main topic, not speaking directly about the issue (nói vòng vo, lạc đề)
--> Stop beating about the bush and answer my question.
8. BEST THING SINCE SLICED BREAD: a good invention or innovation, a good idea or plan
--> Portable phones are marketed as the best thing since sliced bread; people think they are extremely good.
9. BURN THE MIDNIGHT OIL: to stay up working, especially studying late at night (thức khuya làm việc, học bài)
--> I will have a big exam tomorrow so I'll be burning the midnight oil tonight.
10. CAUGHT BETWEEN TWO STOOLS: when someone finds it difficult to choose between two alternatives (tiến thoái lưỡng nan)
11. BREAK A LEG : good luck! ( thường dùng để chúc may mắn )
--> I have heard that you'r gonna take a test tomorrow, break a leg, dude!!! (sounds funny hah???) :))
12. HIT THE BOOKS : to study (học)
--> I can't go out tonight. I've got to hit the books. I'm having an exam tomorrow.
13. WHEN PIGS FLY : something will never happen (điều vô tưởng, không thể xảy ra, nhớ là "pigs" đừng nhầm với con vật khác nhé)
14. SCRATCH SOMEONE'S BACK: help someone out with the assumption that they will return the favor in the future (giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình)
--> "You scratch my back and I will scratch yours later," the customer said when we talked about the new sales contact.
15. HIT THE NAIL ON THE HEAD : do or say something exactly right (nói chính xác, làm chính xác)
--> Mike hit the nail on the head when he said most people can use a computer without knowing how it works.
16. TAKE SOMEONE/SOMETHING FOR GRANTED: coi nhẹ
--> One of the problems with relationships is that after a while you begin to take each other for granted!!
17. TAKE SOMETHING INTO ACCOUNT/ CONSIDERATION: to remember to consider something (tính đến cái gì, xem xét việc gì)
--> We will take your long year of service into account when we make our final decision.
18. PUT SOMEONE/SOMETHING AT SOMEONE'S DISPOSAL: to make someone or something available to someone (có sẵn theo ý muốn của ai)
--> I'd be glad to help you if you need me. I put myself at your disposal.
19. SPLITTING HEADACHE: a severe headache (đau đầu như búa bổ) (khi ra thi sẽ hỏi từ "Splitting")
--> I've got a splitting headache. I'm going upstairs for a nap.
20. ON THE HOUSE: không phải trả tiền
--> I went to a restaurant last night. I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the house.
21. HIT THE ROOF = GO THROUGH THE ROOF = HIT THE CEILING: to suddenly become angry (giận dữ)
--> I''m afraid he will hit the roof when he finds out our vacation is canceled
22. MAKE SOMEONE'S BLOOD BOIL: làm ai sôi máu, giận dữ
23. BRING DOWN THE HOUSE: làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
--> G-Dragon brought the house down. He really brought down the house with his fantastic song.
24. PAY THROUGH THE NOSE: to pay too much for something (trả giá quá đắt)
--> If you want a decent wine in a restaurant , you to have to pay through the nose for it.
25. BY THE SKIN OF ONE'S TEETH: sát sao, rất sát
--> I got through calculus math by the skin of my teeth.
--> I got to the airport a few minutes late and missed the plane by the skin of my teeth.
26. PULL SOMEONE'S LEG: chọc ai
--> You don't mean that. You're just pulling my leg.
27. IT STRIKE SOMEBODY AS/THAT A STRANGE: lấy làm lạ
--> It strikes as a strange to me that he failed the exam because he is so smart and diligent a student.
28. TAKE IT AMISS: to understand as wrong or insulting, or misunderstand (hiểu lầm)
--> Would you take it amiss if I told you I thought you look lovely? I was afraid you'd take it the wrong way.
29. HIGH AND LOW = HERE AND THERE: everywhere
--> I have been searching high and low for the gift I bought for my girlfriend.
30. THE MORE, THE MERRIER: càng đông càng vui
--> Can I bring some friends with me?Yeah sure, the more, the merrier.
31. S***K AND SPAN: ngăn nắp gọn gàng
32. EVERY NOW AND THEN: sometimes
33. PART AND PARCEL: integral, crucial ( thiết yếu, quan trọng)
34. GO TO ONE'S HEAD: khiến ai kiêu ngạo
--> Too much success will go to her head.
35. ONCE IN A BLUE MOON: rất hiếm (rare)
--> Once in a blue moon, I stop thinking about her. If only she knew how much I loved her.
36. FEW AND FAR BETWEEN : rare (hiếm gặp)
--> Go and tell her that you love her! That kind of girl is really few and far between
37. ON THE SPOT:(1) immediately (ngay lập tức)
--> I expect you to be on the post when and where trouble arises
(2): in trouble; in a difficult situation (gặp rắc rối)
--> I hate to be on the spot when it's not my fault
38. ON THE VERGE OF = ON THE BRINK OF = IN THE EDGE OF: trên bờ vực
--> Unless we take measures to protect tigers, they will be on the verge of extinction. (lưu ý: take measures: đưa ra biện pháp)
39. IT NEVER RAINS BUT IT POURS: good or bad things do not just happen a few at a time, but in large numbers all at once (họa vô đơn chí)
40. BE ON THE WAGON: kiêng rượu
--> Bob's old drinking buddies complained that he was no fun when he went on the wagon
IDIOMS (DAY 5)
41. LED SOMEBODY BY THE NOSE: to control someone and make them do exactly what you want them to do (nắm đầu, dắt mũi ai)
--> They simply didn't know what they were doing and they were led by the nose by a manipulative government
42. AT THE ELEVENTH HOUR: vào phút chót
--> She always turned her term paper in at the eleventh hour.
42. SELL/GO LIKE HOT CAKES: bán đắt như tôn tươi
--> During the days when the temperature dropped under 10C, electric heaters sold/went like hot cakes in the Northern cities of Vietnam.
43. FIND FAULT WITH: chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
--> It is very easy to find fault with the work others.
44. OFF AND ON/ ON AND OFF: không đều đặn, thỉnh thoảng
--> We don't often go there- just off and on.
45. MAKE BELIEVE: giả bộ, giả vờ
--> I tried to make believe she was happy, but knew deep down it was not true.
46. MAKE GOOD TIME: di chuyển nhanh, đi nhanh.
--> We made good time and were at the hotel by lunch time.
47. LOOK DAGGERS AT SOMEONE: giận giữ nhìn ai đó
--> Their relationship is not free and easy but at least he is no longer looking daggers at her.
48. BE OUT OF THE QUESTION: không thể được
--> You cannot get married until you are 18, it's out of the question.
49. ALL AT ONCE = suddenly: bất thình lình
--> All at once, there was a loud banging on the door.
50. BLOW ONE'S TRUMPET: bốc phét, khoác lác
--> Anyone will tell you she's one of the best journalist we've got, although she'd never blow her trumpet.
51. SLEEP ON IT: suy nghĩ thêm về điều gì đó.
--> You don't have to give me your decision now. Sleep on it, and let me know tomorrow.
52. FIGHT TOOTH AND CLAW/NAIL: đánh nhau dữ dội, cấu xé nhau
--> We fought tooth and claw to retain our share of business.
53. PLAY TRICKS/JOKES ON: chọc phá, trêu ghẹo, chơi khăm
54. DOWN THE DRAIN: đổ sông đổ biển (công sức, tiền bạc)
--> It's just money down the drain.
55. SMELL A RAT: hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn
--> The minute I came in, I smelled a rat.
56. THE LAST STRAW: giọt nước tràn ly
--> When she showed up late a third time, that was the last straw. We had to fire her.
57. GET THE HAND OF SOMETHING: nắm bắt được, sử dụng được
--> After three weeks of using this computer, I think I've finally got the hand of it.
58. HARD OF HEARING: lãng tai, nặng tai
--> Tom is hard of hearing. Therefore, we have to speak loudly so that he can hear us.
59. KEEP AN EYE ON: coi chừng, ngó chừng
--> Please keep an eye on my baby while I'm out for a while.
60. HAVE A BEE IN ONE'S BONNET (ABOUT SOMETHING): đặt nặng chuyện gì, chấp nhất chuyện gì
--> She has a bee in her bonnet about going to America.
61. GET/HAVE COLD FEET: mất hết can đảm, chùn bước
--> I'm worried my members in this page may be getting cold feet about the university entrance exam. Therefore, I will try my best to help them overcome this severe exam. ^O^ *tặng mem*
62. ON SECOND THOUGHTS: suy nghĩ kĩ
--> On second thoughts, it was a dumb movie.
63. IN VAIN: uổng công, vô ích
--> Government agents tried in vain kidnap him.
64. CHIP IN: khuyên góp, góp tiền
--> If everyone chips in, we will be able to buy her a nice present.
65. OFF ONE'S HEAD: điên, loạn trí
--> The old man has been off his head for at least a year.
66. RUN AN ERRAND: làm việc vặt
--> I've got to run an errand. I'll be back in a minute.
67. JUMP THE TRAFFIC LIGHTS: vượt đèn đỏ
--> They ignore people who jumps the traffic lights.
68. FLY OFF THE HANDLE: dễ nổi giận, phát cáu
--> No one will fly off the handle for no reason.
69. THE APPLE OF ONE'S EYES: đồ quý giá của ai
--> You are the apple of my eyes ^O^
70. BUCKET DOWN: mưa xối xả, mưa to
--> It's been bucketing down all day.
71. CLOSE SHAVE = NARROW ESCAPE: thoát chết trong gang tấc
--> Phew, that was a close shave. I was so lucky.
72. DROP A BRICK : lỡ lời, lỡ miệng
--> I dropped a brick when talking with my best friend, and now she doesn't want to talk to me.
73. GET BUTTERFLIES IN ONE'S STOMACH: cảm thấy bồn chồn
--> I always get butterflies in my stomach when it comes to taking test
74. OFF THE RECORD: không chính thức, không được công bố
--> What the president said is not to be printed. It's off the record
75. ONE'S CUP OF TEA: thứ mà ta thích
--> SNSD is my cup of tea. They are so beautiful and talented. Especially Seohyun, she looks so cute
76. CUT IT FINE: đến sát giờ
--> Only allowing half an hour to get from the station to the airport is cutting it fine, isn't it?
77. GOLDEN HANDSHAKE: món tiền hậu hĩnh dành cho người sắp nghỉ việc
--> The manager got early retirement and a 600,000$ golden handshake when the company was restructed.
78. PUT ON AN ACT: giả bộ, làm bộ
--> We've known you are a good swimmer - stop putting on an act.
79. COME TO LIGHT: được biết đến, được phát hiện, được đưa ra ánh sáng.
--> Four soldiers have faced charges since the scandal came to light last fall
80. TAKE THINGS TO PIECES: tháo ra từng mảnh
--> Men like to take things to pieces and put them together.
81. PUT ONE'S FOOT IN IT: gây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm gây bối rối
--> I really put my foot in it when I asked her about her job. I didn't know she'd just been fired.
82. PULL ONE'S WEIGHT: nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
--> The rest of the team complained that Sarah wasn't pulling her weight.
83. MAKE ENDS MEET: xoay sở để kiếm sống
--> I have to work at two jobs to make ends meet.
84. GET THE HOLD OF THE WRONG END OF THE STICK: hiểu nhầm ai đó
--> I think I must explain to her that she got hold of the wrong end of the stick again.
85. CUT AND DRIED: cuối cùng, không thể thay đổi, rõ ràng, dễ hiểu
--> Although a deal has been agreed, it is not yet cut-and-dried.
--> The human rights issue is by no means cut-and-dried.
86. STAY/KEEP ON ONE'S TOE: cảnh giác, thận trọng
--> We had better keep on our toes while we're walking along the dark portions of this street.
87. SEE EYE TO EYE: đồng tình
--> I'm glad that they see eye to eye on the matter of the conference location.
88. HAVE IN MIND: đang suy tính, cân nhắc
--> I don't want to see a movie now, I have in mind going to the park.
89. A LOST CAUSE: hết hy vọng, không thay đổi được gì
--> It seems that Charles will give it up. I suppose he is a lost cause.
90. TO BE BOUND TO: chắc chắn
--> You're bound to be late if you don't hurry.
91. AT HEART: thực chất, cơ bản (basically, fundamentally)
--> James sometimes seems quite unfriendly but at heart he's a good person.
92. TO KNOW BY SIGHT: nhận ra (recognize)
--> The woman said that she would know the thief by sight if she ever saw him again.
93. NOW AND THEN = NOW AND AGAIN = AT TIMES = FROM TIME TO TIME = OFF AND ON = ONCE IN A WHILE = EVERY SO OFTEN : sometimes (thỉnh thoảng, không thường xuyên)
94. TO TAKE PAINS: làm việc cẩn thận và tận tâm
--> She takes pains to do everything well.
95. TO MAKE DO: xoay sở, đương đầu (to manage, to cope)
--> During difficult economic times, many people have to make do with less.
96. CLOSE CALL = CLOSE SHAVE = NARROW ESCAPE: thoát được nguy hiểm trong gang tấc, mém chết!
97. SELL SOMEONE SHORT: đánh giá thấp
98. FACE THE MUSIC: chịu trận
--> Mary broke a dining-room window and had to face the music when her father got home.
99. LET THE CAT OUT OF THE BAG: để lộ bí mật
100. ON PROBATION: trong thời gian quản chế
--> While Anne was on probation, she reported to the police regularly.
--> John was on probation for a year.
29/06/2016
TEST TIẾNG ANH FREE – NHẬN QUÀ LIỀN TAY
TẶNG QUÀ LÊN ĐẾN 1.000.000đ
✉✉✉ Đăng kí tại: http://goo.gl/forms/reqvNIdMMzKVjc6l1
⚠ ⚠ Bạn đang ở độ TUỔI từ 13-40?
⚠ ⚠ Bạn tự đánh giá khả năng tiếng Anh của mình còn CHƯA TỐT?
⚠ ⚠ Khi học tiếng Anh bạn gặp vấn đề về TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, hoặc NGHE NÓI?
..
:O :O :O :O ĐỪNG LO LẮNG :* :* :* Đã có các BÁC SĨ của chúng tôi
TEST TIẾNG ANH – CHỮA BỆNH MẤT GỐC TIẾNG ANH CHO BẠN.
Để giải quyết mọi vấn đề đang GẶP trong việc học tiếng Anh ^_^ ^_^ ^_^
Để biết trình độ của mình đang Ở ĐÂU
Để có thể xây dựng cho mình 1 lộ trình học tiếng Anh HIỆU QUẢ
..
✉✉✉ Đăng kí tại: http://goo.gl/forms/reqvNIdMMzKVjc6l1
ĐẶC BIỆT
- BẠN ĐƯỢC SỞ HỮU BỘ 1000 TỪ VỰNG THÔNG DỤNG NHẤT HIỆN NAY
- BẠN ĐƯỢC SỞ HỮU BỘ TÀI LIỆU TỰ HỌC TIẾNG ANH CƠ BẢN 500k
- TẶNG NGAY khoá học "BIẾN CHA MẸ THÀNH ĐỒNG MINH" 500k
- NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40% NẾU NHƯ BẠN THÍCH HỌC VÀ ĐĂNG KÍ NGAY TRONG NGÀY HÔM ĐÓ
..
✉✉✉ Đăng kí tại: http://goo.gl/forms/reqvNIdMMzKVjc6l1
Hoặc inbox, Cmt Họ tên và SĐT của bạn xuống!
ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 1.000.000 NHÉ :D
Share để giúp đỡ những người bạn của mình nhé !
☎ ☎ ☎ Mọi thắc mắc xin liên hệ : 0964.795.173
23/06/2016
☀️☀️☀️☀️☀️☀️☀️☀️☀️☀
️TÍNH TỪ MÔ TẢ NGOẠI HÌNH
☺️ Cách miêu tả hình dáng, nước da.
1. chubby : mũm mĩm, mập mạp
2. fat : béo
3. well-built : to lớn, khỏe mạnh
4. slim: gầy
5. pale-skinned : da nhợt nhạt
6. yellow-skinned: da vàng
7. olive-skinned: da hơi tái xanh
8. dark-skinned: da tối màu
😍Từ vựng về hình dáng khuôn mặt.
9. Oblong - thuôn dài
10. Square - mặt vuông chữ Điền
11. Diamond - mặt hình hột xoàn
12. Rectangle - mặt hình chữ nhật
13. Inverted triangle - mặt hình tam giác ngược
14. Triangle - mặt hình tam giác
15. Round - mặt tròn
16. Heart - mặt hình trái tim
17. Oval - mặt trái xoan
18. Pear - mặt hình quả lê
😛 Từ vựng về độ tuổi, chiều cao.
19. young: trẻ tuổi
20. middle-aged ̩: trung niên
21. old: già
22. short: lùn
23. medium-height: chiều cao trung bình
24. tall: cao
😎Cách miêu tả màu sắc, độ dài và kiểu tóc.
25. Bald head - hói
26. Pony tail - tóc cột đuôi ngựa
27. Shaved head - tóc húi cua
28. Long hair - tóc dài
29. Crew cut - đầu đinh
30. Dreadlocks - tóc uốn lọn dài
31. Flat- top - đầu bằng
32. Undercut - tóc cắt ngắn ở phần dưới
33. Cropped hair - tóc cắt ngắn
34. Layered hair - tóc tỉa nhiều lớp
35. Bob - tóc ngắn quá vai
36. Permed hair - tóc uốn lượn sóng
37. French blaid/plait, pigtail - tóc đuôi sam
38. Cornrows - tóc tết tạo thành từng luống nhỏ
39. Bunch - tóc buộc cao
40. Bun - tóc búi cao
😳Từ vựng mô tả mắt
41. Beady - mắt tròn và sáng
42. Boss-eyed - mắt chột
43. Bug-eyed - mắt ốc nhồi ( mắt lồi)
44. Clear - mắt khỏe mạnh, tinh tường
45. Close-set - mắt gần nhau
46. Cross-eyed - mắt lác
47. Liquid - mắt long lanh, sáng
48. Piggy - mắt ti hí
49. Pop- eyed - mắt tròn xoe ( vì ngạc nhiên)
50. Sunken - mắt trũng
-st-
16/06/2016
😱😱😱 SÓC SƠN ƠI, HÈ ĐẾN RỒI, HỌC TIẾNG ANH CÙNG JOY ENGLISHH THÔI!!! 😱😱😱
😱😱😱 1 TUẦN TRẢI NGHIỆM TIẾNG ANH VÀ KỸ NĂNG SỐNG MIỄN PHÍ CHO CON TỪ 12 - 15 TUỔI ! 😱😱😱
Là bậc cha mẹ, chắc chắn bạn đã, đang và sẽ gặp một vài vấn đề trong số những vấn đề thường gặp sau:
- Bạn đứng ngồi không yên về thành tích học tập của con, con bạn điểm Tiếng Anh LẸT ĐẸT ?
- Con học tốt ngữ pháp nhưng không thể nào nói hay giao tiếp được ?
- Bạn mong muốn trong dịp hè này, con được tham gia trải nghiệm bổ ích và giúp con trưởng thành ?
Chính vì thế, JOY ENGLISH đã quyết định tạo ra 1 tuần học Tiếng Anh MIỄN PHÍ , đặc biệt dành riêng cho con ở tuổi teen (12-15 tuổi), chương trình 1 tuần giúp ;
- Học Tiếng Anh giao tiếp nhanh chóng và nói chuyện liên tục với người nước ngoài.
- Nâng cao sự tự tin và khả năng giao tiếp với cuộc sống bên ngoài.
- Nắm vững chiến lược làm bài thi Tiếng Anh và đạt điểm số cao.
- Nắm vững các chiến lược tự tạo động lực cho bản thân để có thể vượt qua những khó khăn thử thách trong cuộc sống.
- Biết trân trọng hơn những gì mình đang có và biết yêu thương nhiều hơn những người thân trong gia đình mình.
ĐÂY Không phải là một khóa học ngắn ngày, mà là một hành trình trải nghiệm.
-CÁCH ĐĂNG KÝ - HÃY COMMENT : TÊN + SỐ ĐIỆN THOẠI
MIỄN PHÍ CHO 30 BẠN ĐĂNG KÝ ĐÀU TIÊN.
-----------------------------------------
JOYENGLISH - CHUYÊN GIA CHỮA MẤT GÔC TIẾNG ANH
25A - ĐƯỜNG II - XÃ PHÙ LỖ - SÓC SƠN - HÀ NỘI.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Culinary Team
Attire
Telephone
Website
Address
Hanoi
100000