Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL

Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL

Share

Trung Tâm Nhật Ngữ SOFL chuyên đào tạo tiếng Nhật sơ cấp, tiếng Nhật giao tiế

Trung tâm tiếng nhật SOFL được thành lập với mục tiêu xây dựng một trung tâm đào tạo tiếng nhật của Việt Nam đảm bảo uy tín, chất lượng, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về t ;1rau dồi, nâng cao trình độ tiếng nhật của các cán bộ, nhân viên các tổ chức, công ty, các sinh viên các trường đại học, cao đẳng và các em học sinh phổ thông…
Trong suốt quá trình hoạt động, Trung tâm tiếng nhật SOFL luôn

06/03/2023

Tìm cách đọc đúng cho từ vựng được in đậm nha các bạn ơi 🤔
===================
・Đăng ký học tiếng Nhật ngay tại đây để được nhận ưu đãi hấp dẫn: https://bit.ly/tiengnhatsocialsofl

01/03/2023

Tìm cách đọc đúng cho từ vựng này nào các bạn ơi 🫰
----
・Đăng ký học tiếng Nhật ngay tại đây để được nhận ưu đãi hấp dẫn: https://bit.ly/tiengnhatsocialsofl

15/02/2023

Khởi động ngày mới với từ vựng N2 trong đề thi JLPT nào các bạn ơi ~~

===================
・Đăng ký học tiếng Nhật ngay tại đây để được nhận ưu đãi hấp dẫn: https://bit.ly/tiengnhatsocialsofl

08/02/2023

🔥THÁNG 2 XUÂN SANG - ƯU ĐÃI RỘN RÀNG
❌ % học phí tất cả các khóa học tiếng
❌TRỪ thêm 200k vào học phí
📌ĐẶC BIỆT: - Đăng ký nhóm giảm ngay 500K/ bạn,
🍀Nhanh tay giữ ưu đãi - lựa chọn thời gian học bất kì trong năm (Hoàn thiện học phí sau và được tính theo ưu đãi )
>>>Đăng ký giữ ưu đãi: https://bit.ly/3FwNWRI
---------------------------------------------------
🍀 Cùng SOFL chinh phục đỉnh cao JLPT:
☑️Học bài bản từ đến cho người mới chưa biết gì
☑️ cơ bản đến nâng cao, nói chuyện thành thạo như người Nhật
☑️ đầu ra JLPT đạt từ N5 - N3
👉Nhận từ SOFL bạn nhé:
>>> Khóa học trực tiếp tại 9 cơ sở: https://bit.ly/3FwNWRI
-------------------------------
🍀ĐẦU RA ĐẠT ÍT NHẤT CÙNG SOFL:
🔥Rèn luyện đầy đủ cả 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết. Kỹ năng làm bài thi JLPT
🔥100% giáo viên có trình độ chuyên môn cao, trình độ N1 trở lên
🔥Lộ trình khoa học được vạch rõ ràng theo từng ngày chi tiết: học cái gì, ở trang nào, trong bao lâu, ôn tập ra sao và đạt được những gì sau mỗi ngày học tập.
🔥 Hiệu quả học tập nhờ kết hợp khóa học , không hiểu bài chỉ cần mở video xem lại, học trước kiến thức ở nhà
🔥Sĩ số vàng 10-20 học viên, ai cũng được tương tác với GV
⚠️ Trung tâm DUY NHẤT ký văn bản về ĐẦU RA.
⚠️ĐƯỢC HỌC LẠI nếu không đạt.
⚠️Cấp chứng nhận hoàn thành khóa học tiếng Nhật
>>> : https://bit.ly/3FwNWRI
===================
🔆 TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL 🔆
☎ Hotline: 1900.986.845

06/02/2023

Khởi động 1 tuần mới đầy năng lượng với từ vựng này nha các bác ơi 🤔
------
・Đăng ký học tiếng Nhật ngay tại đây để được nhận ưu đãi hấp dẫn: https://bit.ly/tiengnhatsocialsofl

03/02/2023

Các bác còn nhớ tui không 🤔🤔🤔
------
・Đăng ký học tiếng Nhật ngay tại đây để được nhận ưu đãi hấp dẫn: https://bit.ly/tiengnhatsocialsofl

14/01/2023

Mong ước nhỏ nhoi những ngày cận Tết =))))
貸したお金は返して欲しいです。
Nguồn: Sưu tầm

------
・Đăng ký học tiếng Nhật ngay tại đây để được nhận ưu đãi hấp dẫn: https://bit.ly/tiengnhatsocialsofl

・Follow kênh Tiktok mới: https://www.tiktok.com/.channeljp

13/01/2023

🌿Trạng từ chỉ THỜI GIAN 🌿
1. 未だ/mada/: vẫn, chưa
2. 前に/mae ni/: trước đây
3. 昔/mukashi/: trước đây, ngày xưa
4. 殆ど ~ない /hotondo ~nai/: hầu như không có, hiếm khi
5. 結局/kekkyoku/: cuối cùng
6. 後で/ato de/: sau này
7. 二週に一度/nishuu ni ichido/: 2 tuần 1 lần
8. 通常/tsuujou/: thường
9. 最後に/saigo ni/: cuối cùng
10. 最近/saikin/: gần đây
11. ずっと/zutto/: luôn luôn, mãi mãi
12. 時々/tokidoki/: thỉnh thoảng, đôi khi
13. 何時も/itsumo/: luôn luôn
14. 毎年/mainen/: mỗi năm
15. 毎月/maitsuki/: mỗi tháng
16. 毎日/mainichi/: mỗi ngày
17. 遅く/osoku/: muộn
18. 早く/hayaku/: sớm
19. 今までに/ima made ni/: ever
20. 定期的に/teikiteki ni/: thường xuyên
21. 最初に/saisho ni/: trước hết
22. 何時でも/itsudemo/: bất cứ lúc nào
23. よく/yoku/: thường
24. 今までにない/ima made ni nai/: không bao giờ
25. 今/ima/: bây giờ
26. 一時間毎に/ichijikangoto ni/: mỗi giờ
27. 週一度/shuu ichido/: hàng tuần
28. 次の/tsugi no/: tiếp theo
29. すぐに/sugu ni/: sớm
30. そろそろ/sorosoro/: sớm
31. 毎朝/maiasa/: mỗi sáng
32. 毎晩/maiban/: mỗi đêm
33. 昨日/kinou/: hôm qua
34. 昨夜/sakuya/: đêm qua
35. 明日/ash*ta/: ngày mai
36. 明後日/asatte/: ngày kia
37. 一昨日/ototoi/: ngày hôm kia
38. 翌日/yokujitsu/: ngày hôm sau
40. 先日/senjitsu/: ngày khác
41. 一昨年/ototoshi/: 2 năm trước
42. 去年/kyonen/: năm ngoái
43. 先週/senshuu/: tuần trước
44. 先月/sengetsu/: tháng trước
45. 今年/kotoshi/: năm nay
46. 今週/konshuu/: tuần này
47. 今日/kyou/: hôm nay
48. 今月/kongetsu/: tháng này
49. 未来に/mirai ni/: trong tương lai
50. 来年/rainen/: năm tới
51. 来月/raigetsu/: tháng tới
52. 来週/raishuu/: tuần tới
53. 暫く/shibaraku/: trong một thời gian
54. 既に/sude ni/: đã, rồi
55. 一時間/ichijikan/: 1 giờ
56. 先頭の/sentou no/: đầu tiên
57. やっと/yatto/: cuối cùng
58. もう/mou/: đã, một lần nữa
59. そのうち/sono uchi/: đôi khi
60. まれに/mare ni/: hiếm khi
61. 一般に/ippan ni/: nói chung
62. 一定して/ittei sh*te/: liên tục
63. ~からずっと/kara zutto/: từ
64. 頻繁に/hinpan ni/: thường xuyên
65. 今すぐに/ima sugu ni/: ngay bây giờ
Đây là những từ vựng nhất định bạn phải nắm chắc nếu muốn giao tiếp tiếng Nhật

------
・Đăng ký học tiếng Nhật ngay tại đây để được nhận ưu đãi hấp dẫn: https://bit.ly/tiengnhatsocialsofl

・Follow kênh Tiktok mới: https://www.tiktok.com/.channeljp

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


108 Trần Vỹ/Mai Dịch/Cầu Giấy
Hanoi
100000

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:30
Tuesday 08:00 - 21:30
Wednesday 08:00 - 21:30
Thursday 08:00 - 21:30
Friday 08:00 - 21:30
Saturday 08:00 - 21:30
Sunday 08:00 - 21:30