24/05/2026
[1] 看着 (kàn zhe) - Khán Trước: Đang nhìn.
[2] 等着 (děng zhe) - Đẳng Trước: Đang đợi.
[3] 走着 (zǒu zhe) - Tẩu Trước: Đang đi.
[4] 听着 (tīng zhe) - Thính Trước: Đang nghe.
[5] 说着 (shuō zhe) - Thuyết Trước: Đang nói.
[6] 睡着 (shuì zháo) - Thụy Trước: Ngủ thiếp đi.
[7] 找着 (zhǎo zháo) - Trảo Trước: Tìm thấy.
[8] 着火 (zháo huǒ) - Trước Hỏa: Bắt lửa, cháy.
[9] 着急 (zháo jí) - Trước Cấp: Lo lắng, sốt ruột.
[10] 着凉 (zháo liáng) - Trước Lương: Bị cảm lạnh.
[11] 活着 (huó zhe) - Hoạt Trước: Còn sống.
[12] 记着 (jì zhe) - Ký Trước: Ghi nhớ.
[13] 带着 (dài zhe) - Đới Trước: Mang theo.
[14] 穿着 (chuān zhuó) - Xuyên Trước: Cách ăn mặc, trang phục.
[15] 着手 (zhuó shǒu) - Trước Thủ: Bắt tay vào làm.
[16] 着重 (zhuó zhòng) - Trước Trọng: Chú trọng, nhấn mạnh.
[17] 着地 (zhuó dì) - Trước Địa: Tiếp đất.
[18] 顺着 (shùn zhe) - Thuận Trước: Men theo, dọc theo.
[19] 躺着 (tǎng zhe) - Thảng Trước: Đang nằm.
[20] 意味着 (yì wèi zhe) - Ý Vị Trước: Có nghĩa là, mang ý nghĩa...
24/05/2026
[1] 家人 (jiārén): Người nhà, thành viên gia đình
[2] 家庭 (jiātíng): Gia đình
[3] 家乡 (jiāxiāng): Quê hương
[4] 家具 (jiājù): Đồ nội thất
[5] 家务 (jiāwù): Việc nhà
[6] 大家 (dàjiā): Mọi người
[7] 国家 (guójiā): Quốc gia, đất nước
[8] 专家 (zhuānjiā): Chuyên gia
[9] 回家 (huí jiā): Về nhà
[10] 搬家 (bān jiā): Chuyển nhà
[11] 管家 (guǎnjiā): Quản gia
[12] 家谱 (jiāpǔ): Gia phả
[13] 家长 (jiāzhǎng): Phụ huynh
[14] 家产 (jiāchǎn): Gia sản, tài sản gia đình
[15] 家教 (jiājiào): Gia giáo hoặc gia sư
[16] 名家 (míngjiā): Người nổi tiếng (trong một lĩnh vực nghệ thuật)
[17] 画家 (huàjiā): Họa sĩ
[18] 作家 (zuòjiā): Nhà văn
[19] 科学家 (kēxuějiā): Nhà khoa học
[20] 出家 (chū jiā): Đi tu (rời khỏi gia đình)
24/05/2026
🎓TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG HÁN 1 - T76
🔥 ĐĂNG KÝ LIỀN TAY - NHẬN NGAY ƯU ĐÃI 530K
📘 Mã lớp: T76
🕕 Lịch học: Thứ 2 - 4 - 6 | 18h - 19h130
Bạn muốn học tiếng Trung nhưng lo lắng phải đi học xa vất vả
👉 Vậy thì đừng bỏ lỡ lớp học tại Tiếng Trung Dương Châu – CS Hồng Mai ngay gần bạn!
Khi học tại trung tâm, học viên sẽ được:
✅ Test đầu vào miễn phí để biết mình đang ở đâu
✅ Lộ trình học bài bản theo đúng mục tiêu của học viên
✅ Cấp giấy chứng nhận sau khi hoàn thành khóa học
--------------------------------------------
🎁 ƯU ĐÃI KHAI GIẢNG ĐẶC BIỆT
💰 Giảm ngay 300K học phí
📚 Tặng Giáo trình Hán ngữ 1&2 trị giá 230K
⏰ Chỉ còn RẤT ÍT slot – nhanh tay giữ chỗ trước khi FULL lớp nhé!
--------------------------------------------
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
📍 CS1: 10 ngõ 156 Hồng Mai, Hà Nội
📍 CS2: 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy
24/05/2026
🎓 KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG ONLINE - Z31
🔥 ĐĂNG KÝ LIỀN TAY - NHẬN NGAY ƯU ĐÃI 530K
📘 Mã lớp: Z31
🕕 Lịch học: Thứ 2 - 4 - 6 | 9h30 - 11h
Dù ngại nắng nóng đi lại vất vả hay xa Hà Nội mà vẫn muốn học tiếng Trung tại trung tâm uy tín?
👉 Khóa học online tại Tiếng Trung Dương Châu chính là lựa chọn đúng đắn cho bạn!
🎁 ƯU ĐÃI KHAI GIẢNG ĐẶC BIỆT
💰 Giảm ngay 300K học phí
📚 Tặng Giáo trình Hán ngữ 1&2 trị giá 230K
--------------------------------------------
Khi học tại trung tâm, học viên sẽ được:
✅ Test đầu vào miễn phí để biết mình đang ở đâu
✅ Lộ trình học bài bản theo đúng mục tiêu của học viên
✅ Cấp giấy chứng nhận sau khi hoàn thành khóa học
⏰ Chỉ còn RẤT ÍT slot – nhanh tay giữ chỗ trước khi FULL lớp nhé!
--------------------------------------------
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
📍 CS1: 10 ngõ 156 Hồng Mai, Hà Nội
📍 CS2: 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy
23/05/2026
[1] 听 (tīng) - Thính: Nghe.
[2] 听到 (tīng dào) - Thính Đáo: Nghe thấy.
[3] 听说 (tīng shuō) - Thính Thuyết: Nghe nói.
[4] 听写 (tīng xiě) - Thính Tả: Nghe viết (chính tả).
[5] 听力 (tīng lì) - Thính Lực: Khả năng nghe (kỹ năng nghe).
[6] 听从 (tīng cóng) - Thính Tùng: Nghe theo, tuân theo.
[7] 听众 (tīng zhòng) - Thính Chúng: Thính giả, người nghe.
[8] 听讲 (tīng jiǎng) - Thính Giảng: Nghe giảng.
[9] 听课 (tīng kè) - Thính Khóa: Nghe giảng bài, dự giờ.
[10] 听话 (tīng huà) - Thính Thoại: Nghe lời, ngoan ngoãn.
[11] 听觉 (tīng jué) - Thính Giác: Thính giác.
[12] 听取 (tīng qǔ) - Thính Thủ: Lắng nghe và tiếp thu (ý kiến).
[13] 听政 (tīng zhèng) - Thính Chính: Nghe và xử lý việc triều chính.
[14] 好听 (hǎo tīng) - Hảo Thính: Nghe hay, lọt tai.
[15] 难听 (nán tīng) - Nan Thính: Ngó tai, khó nghe.
[16] 动听 (dòng tīng) - Động Thính: Bùi tai, êm tai.
[17] 收听 (shōu tīng) - Thu Thính: Nghe đài, thu nghe.
[18] 偷听 (tōu tīng) - Thâu Thính: Nghe trộm.
[19] 倾听 (qīng tīng) - Khuynh Thính: Lắng nghe (một cách chăm chú).
[20] 道听途说 (dào tīng tú shuō) - Đạo Thính Đồ Thuyết: Nghe dọc đường rồi nói lại (tin đồn vô căn cứ).
22/05/2026
Trung tâm Tiếng Trung Dương Châu
📢 TUYỂN DỤNG SALE KIÊM LỄ TÂN FULL-TIME (CA CHIỀU + TỐI)
Tuyển dụng tại
Cơ sở 1: Số 10, ngõ 156 Hồng Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
🕒 Thời gian làm việc:
Làm 8 tiếng/ngày: 12h30 – 21h30
Nghỉ giữa ca 1 tiếng
Nghỉ 1 ngày/tuần (thứ 7 hoặc Chủ Nhật)
📝 MÔ TẢ CÔNG VIỆC:
Tư vấn các khóa học Tiếng Trung tại trung tâm hoặc qua hotline, fanpage, Zalo vv.
Ghi chép, quản lý hồ sơ, quản lý lớp học, theo dõi và hỗ trợ lớp trong suốt khóa học.
Hỗ trợ học viên trong quá trình học để tăng tỷ lệ tái đăng ký.
Chủ động chăm sóc data được giao và tìm kiếm thêm khách hàng tiềm năng.
🎯 YÊU CẦU:
Từ 21 – 30 tuổi, tốt nghiệp hoặc sắp tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.
Ưu tiên ứng viên có từ 1 năm có kinh nghiệm bán hàng, sale giáo dục, sale dịch vụ hoặc tương tự (chưa có kinh nghiệm được đào tạo).
Trình độ tiếng Trung từ HSK 3 trở lên là một lợi thế (không có cũng không sao).
Giao tiếp tốt, hướng ngoại, yêu thích công việc kinh doanh, ngành DVKH.
💰 THU NHẬP:
Tổng thu nhập: up to 20.000.000VND
Lương cứng cố định từ 7.000.000 – 8.000.000 VNĐ tùy trình độ, kinh nghiệm.
🎁 QUYỀN LỢI
Hoa hồng hấp dẫn, thưởng nóng theo tháng/ quý.
Đóng BHXH đầy đủ theo quy định.
Làm việc với thương hiệu trung tâm Tiếng Trung lâu năm, nguồn khách ổn định.
Sau 3 tháng làm việc: được học tiếng Trung miễn phí tại trung tâm.
📩 CÁCH NỘP HỒ SƠ:
Gửi hồ sơ qua email: [email protected]
Zalo Trung Tâm 09 4400 4400