Từ vựng tiếng Hàn về các kí hiệu:👍
(&) 앤드 và
(%) 퍼센트 / 프로 phần trăm
(*) 별 dấu sao (hoa thị)
(:) 콜론 dấu hai chấm
(;) 세미콜론 / 구두점 dấu chấm phẩy
(@) 골뱅이 dấu @
( #) 샾 dấu thăng
(~) 물결 gạch sóng
(/) 슬러시 dấu gạch chéo
(//) 이중 슬러시 dấu 2 gạch chéo
( } [ 괄호 dấu ngoặc đơn lớn, dấu móc
” 《》 (( )), , {{ }}, [[ ]] 이중괄호 dấu ngoặc kép lớn
(“) 큰 따옴표 dấu ngoặc kép
(‘) 작은 따옴표 dấu ngoặc đơn
(=) 는 dấu bằng
(X) 가위표 dấu cắt bỏ, hình dấu x
(_) 언더라인 dấu gạch dưới
(——) 점선 nét đứt
(…) 말줄임표 dấu ba chấm
(→) 화살표 dấu mũi tên
(!) 느낌표 dấu chấm than
(?) 물음표 dấu chấm hỏi
(,) 쉼표 / 콤마 dấu phẩy
(.) 마침표 / 방점 / 온점 dấu chấm câu (dấu chấm kết thúc câu)
(+) 더하기 cộng
(+) 영상 dương, dương độ
(-) 빼기 trừ
(-) 영하 âm, âm độ
(×) 곱하기 nhân
(÷) 나누기 chia
Học Tiếng Hàn Tại Hà Nội
Học tiếng hàn quốc, học tiếng hàn tại hà nội.Nơi giúp bạn trả lời câu hỏi học tiếng hàn ở đâu: http://trungtamtienghan.edu.vn/
Bạn đang ở Hà Nội và bạn muốn tìm địa chỉ học tiếng hàn tại . Bạn đang đi tìm câu trả lời cho câu hỏi học tiếng hàn ở đâu? Hãy đến với Trung tâm tiếng Hàn SOFL. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chuyên dạy học tiếng hàn từ cơ bản đến nâng cao, từ sơ cấp đến luyện thi năng lực các trình độ.
Đến với Trung tâm tiếng Hàn SOFL các bạn sẽ được hòa mình vào môi trường học tiếng Hàn thân thiện,chuyên nghiệp, vớ
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ THIÊN NHIÊN
1 만 vịnh
2 해변 bãi biển
3 거품 b**g bóng
4 동굴 hang động
5 농장 trang trại
6 화재 lửa
7 발자국 dấu chân
8 지구본 quả địa cầu
9 건초 더미 bó (đụn) cỏ khô
10 호수 hồ
11 잎 lá
12 산 núi
13 대양 đại dương
14 파노라마 toàn cảnh
15 바위 đá tảng (vách đá)
16 늪 đầm lầy
17 나무 cây
18 나무 줄기 thân cây
19 계곡 thung lũng
20 분사기 tia nước
21 폭포 thác nước
22 파도 sóng
1 số câu chào tiếng Hàn cho mấy bạn học vẹt chào khách hàng.
네.(예.) [Ne.(ye.)] Đúng, Vâng
아니오. [Anio.] Không.
여보세요. [Yeoboseyo.] A lô ( khi nghe máy điện thoại)
안녕하세요. [Annyeong-haseyo.] Xin chào
안녕히 계세요. [Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về )
안녕히 가세요. [Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách )
어서 오세요. [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón
고맙습니다.(감사합니다.) [Gomapseumnida. (Gamsahamnita.)] Cảm ơn
천만에요. [Cheonmaneyo.] Chào mừng ngài, chào đón ngài
미안합니다.(죄송합니다.) [Mianhamnida. (Joesong-hamnita.)] Xin lỗi
괜찮습니다.(괜찮아요.) [Gwaenchansseumnita.] Tốt rồi
실례합니다. [Sillyehamnita.] Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường )
Hội thoại trong nhà hàng/Kèm từ vựng cuối bài
/ Hay có ích đừng ngại Biểu tượng cảm xúc like nha / 😃
Nhân viên : 어서 오십시오. 몇 분이지요?[Eoseo osipsio. Myeotppunisijiyo?]Chào buổi sáng ! Các ngài có bao nhiêu người ?
Bill : 두 명이에요.[Du myeong-ieyo.] : Hai.
Nhân viên : 금연석을 원하십니까?[Geumyeonseogeul wonhasimnikka?] : Ngài không hút thuốc ?
Bill : 네.[Ne.] : Không.
Nhân viên : 이쪽으로 앉으십시오.[Ijjogeuro anjeusipsiyo.] : Vui lòng ngồi chỗ này
메뉴 여기 있습니다.[Menyu yeogi isseumnida.] : Đây là thực đơn của ngài.
Bill : 뭐가 맛있죠?[Mwoga masitjjyo?] : Nhà hàng có món gì đặc biệt không ?
Nhân viên : 불고기와 갈비가 맛있습니다. 외국 분들은 비빔밥도 좋아하세요.[Bulgogiwa galbiga masisseumnida. Oeguk bundeureun bibimbaptto joahaseyo.] : Tôi xin giới thiệu với ngài hai món Bulgogi và Galbi. Người nước ngoài cũng thích cả món Bibimbap nữa.
Bill : 그럼, 비빔밥을 주세요.[Geureom, bibimbabeul juseyo.] : Chúng tôi sẽ thử món Bibimbap.
Nhân viên : 너무 맵지 않게 해 주세요. (짜지 않게 해 주세요.)[Neomu maepjji anke hae juseyo. (jjaji anke hae juseyo.)] : Có thể cho ít gia vị được không ? Có thể cho ít muối được không ?
Bill : 그리고 포크 좀 주세요.[Geurigo pokeu jom juseyo.] : Ồ, có thể mang cho tôi vài cái dĩa?
Nhân viên : 알겠습니다.[Algyesseumnida.] : Vâng, chúng tôi sẽ làm như thế cho ngài..
Nhân viên : 후식은 무엇으로 하시겠습니까? 커피와 녹차가 있습니다.[Husikeun mueoseuro hasigyesseumnikka? Keopiwa nokchaga isseumnida.] : Ngài muốn tráng miệng bằng món gì ? Chúng tôi có cà phê và trà xanh.
Bill : 녹차로 주세요.[Nokcharo juseyo.] : Làm ơn cho trà xanh.
=====
Từ vưng:
- 몇 분 [myeotppun] : Có bao nhiêu người?
- 금연석 [geumyeonseok] : Chỗ ngồi dành cho người không hút thuốc.
- 앉다 [antta] : Ngồi
- 메뉴 [menyu] : Thực đơn
- 맛있다 [masitta] : Ngon
- 불고기 [bulgogi] : Món hàn quốc Bulgogi
- 갈비 [galbi] : Xương xườn
- 외국분(외국인) [oegukbun(oegugin) : Người nước ngoài.
- 비빔밥 [bibimbap : Món hàn quốc Bibimbap
- 좋아하다 [joahada : Thích
- 그럼 [geureom] : Khi đó
- 맵다 [maeptta] : Gia vị
- 그리고 [geurigo] : Và
- 포크 [pokeu] : Cái dĩa
- 후식 [husik] : Món tráng miệng
- 커피 [keopi] : Cà phê
- 녹차 [nokcha] : Trà xanh
오른쪽 / 왼쪽 [oreunjjok/oenjjok]bên phải / bên trái
옆 / 앞 / 뒤 [yeop/ap/dwi]bên cạnh / trước / sau
왼쪽에 있어요. [Oenjjoge isseoyo]ở bên trái
옆에 있어요. [Yeope isseoyo]ở bên cạnh
앞에 있어요. [Ape isseoyo]ở phía trước
뒤에 있어요. [Dwi-e isseoyo]ở phía sau
왼쪽으로 가세요. [oenjjogeuro gaseyo]Rẽ trái.
약국[yakkuk]hiệu thuốc
가까운 약국이 어디 있는지 아세요? [Gakkaun yakkugi eodi inneunji aseyo?]Chị có biết hiệu thuốc nào ở gần đây không ạ?
슈퍼마켓 [syupeomaket]siêu thị
가까운 슈퍼마켓이 어디 있는지 아세요? [Gakkaun syupeomakesi eodi inneunji aseyo?]Chị có biết siêu thị nào ở gần đây không ạ?
백화점 [baekhwajeom]bách hóa lớn
옆에 [yeope]bên cạnh
있어요 [isseoyo]có/ở
옆에 있어요 [yeope isseoyo]ở bên cạnh
백화점 옆에 있어요 [baekhwajeom yeope isseoyo]Ở bên cạnh bách hóa lớn
한 블록만 [han beullongman]chỉ một đoạn thôi
한 [han]một
블록 [beullok]đoạn
~만 [~man]chỉ~thôi
되돌아가면 [doedoragamyeon]nếu quay lại thì/nếu đi ngược lại thì
되돌아 [doedora]quay lại
가면 [gamyeon]nếu đi
은행 [ngân hàng]eunhaeng
약국 [yakkuk]hiệu thuốc
병원 [byeong-won]bệnh viện
슈퍼마켓 [syupeomaket]siêu thị
다음 [daeum]sau / tiếp theo
사거리 [sageori]ngã tư
~에서 [~eseo]ở
다음 사거리에서 [daeum sageori-eseo]ở ngã tư tiếp theo
지하도 [jihado]đường ngầm
건너면 [geonneomyeon]nếu đi qua thì
지하도를 건너면 [jihadoreul geonneomyeon]đi xuống đường ngầm để qua đường
왼쪽에 [oenjjoge]bên trái
있어요 [isseoyo]có / ở
왼쪽에 있어요 [oenjjoge isseoyo]ở bên trái/ngân hàng ở bên tay trái
횡단보도 [hoengdan bodo]phần dành cho người đi bộ qua đường
건너서 [geonneoseo]đi qua rồi sau đó
이 횡단보도를 건너서 [i hoengdan bodoreul geonneoseo]đi sang đường rồi sau đó
왼쪽 [oenjjok]phía trái/bên trái
~으로 [~euro]yếu tố chỉ phương hướng
가세요 [gaseyo] xin anh đi
왼쪽으로 가세요 [oenjjogeuro gaseyo]Xin anh đi về phía trái/Anh rẽ trái.
길 [gil]đường/phố
이 길 [i gil]đường này
따라 [ttara]theo/đi theo
이 길을 따라 [i gireul ttara]theo đường này/theo lối này
똑바로 [ttokpparo]thẳng
가면 [gamyeon]nếu đi
똑바로 가면 [ttokpparo gamyeon]nếu đi thẳng thì
오른쪽에 [oreunjjoge]bên phải
있어요 [isseoyo]có/ở
오른쪽에 있어요[oreunjjoge isseoyo]ở bên phải/ngân hàng ở bên phải
가까운 [gakkaun]gần
은행 [eunhaeng]ngân hàng
~이 [~i]yếu tố làm chủ ngữ
가까운 은행이 [gakkaun eunhaeng-i’]ngân hàng gần đây
어디 있는지 [eodi inneunji]ở đâu
아세요? [aseyo?]có biết không?
어디 있는지 아세요? [eodi inneunji aseyo?]có biết ở đâu không?
Từ vựng và cách diễn đạt chủ đề đi Taxi
/ Rất có ích với mấy bác tài nhé /
🔎 Từ vựng và cách diễn đạt:
가 주세요 (-해 주세요)[ga juseyo (- hae juseyo)]Làm ơn đi…
두 시간[du sigan]hai tiếng
걸리다[geollida]mất (bao nhiêu thời gian)
다 왔습니다[Da wasseumnida.]đến nơi rồi.
여기(저기, 거기)[yeogi (jeogi, geogi)]đây (kia, đó)
여기 있어요[Yeogi isseoyo.]ở đây, đây ạ.
거스름돈[geoseureumtton]tiền thừa trả lại
받다[batta]nhận ( một cái gì đó)
Số đếm thuần Hàn-phần I
하나[hana]một
둘[dul]hai
셋[set]ba
넷[net]bốn
다섯[daseot]năm
여섯[yeoseot]sáu
일곱[ilgop]bảy
여덟[yeodeolp]tám
아홉[ahop]chín
열[yeol]mười
한 시간[han sigan]một tiếng
두 시간[du sigan]hai tiếng
세 시간[se sigan]ba tiếng
네 시간[ne sigan]bốn tiếng
다섯 시간[daseot ssigan]năm tiếng...
🚚 /// Hội Thoại mẫu /// 🚚
Lái xe :
어서 오세요. 어디로 가십니까?
[Eoseo oseyo. Eodiro gasimnikka?]
Mời anh lên xe. Anh đi đâu ạ?
Bill :
서울호텔로 가 주세요.
[Seoul hotello ga juseyo]
Làm ơn cho tôi về khách sạn Seoul.
시간이얼마나 걸리죠?
[Sigani eolmana geollijyo?]
Mất bao nhiêu thời gian ạ?
Lái xe :
두 시간 정도 걸려요.
[Du sigan jeongdo geollyeoyo.]
Mất khoảng 2 tiếng.
Driver :
다 왔습니다. 여기가 서울호텔입니다.
[Da wasseumnida. Yeogiga seoul hoterimnida.]
Đến nơi rồi. Đây là khách sạn Seoul.
Bill :
요금이 얼마예요?
[Yogeumi eolmayeyo?]
Hết bao nhiêu tiền ạ?
Lái xe :
6만 5천 원입니다.
[Yungman ocheon-wonimnida.]
65.000 nghìn won.
Bill :
여기 있어요. 7만 원이요.
[Yeogi isseoyo. chilmanwoniyo.]
Đây ạ. Đây là 70.000 won
Lái xe :
자, 여기 거스름돈 5,000원 받으세요. 안녕히 가세요.
[Yeogi geoseureumtton ocheonwon badeuseyo. Annyeong-hi gaseyo.]
Gửi anh 5.000 won tiền thừa. Chào anh.
Bill :
고맙습니다.
[Gomapsseumnida.]
Cám ơn anh.
- - [HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN ] - -
계량하다=>cân nhắc , đắn đo
계측하다=>đo lường
고려하다=>xem xét , cân nhắc , quan tâm
고민하다=>suy nghĩ , lo lắng
고백하다=>thú nhận , khai thực
고생하다=>khổ cực vất vả
고치다=>sửa chữa , chỉnh đốn phục hồi
골라내다=>lựa chọn ra
공격하다=>đột kích , tấn công
MẪU HỘI THOẠI ===
Bill :
안녕하세요. 만나서 반갑습니다. 저는 빌 스미스라고 해요.
[Annyeong-haseyo. Mannaseo ban-gapsseumnida. Jeoneun Bill Smith-rago haeyo.]
Xin chào. Rất vui được gặp mọi người. Tên tôi là Bill Smith.
저는 IBM 서울 지사에서 근무하고 있어요.
[Jeoneun IBM Seoul jisa-esoe geunmuhago isseoyo.]
Tôi đang làm việc cho chi nhánh của công ty IBM tại Seoul.
저는 미국 시카고에서 왔어요.
[Jeoneun miguk sikago-eseo wasseoyo.]
Tôi đến từ Chicago, Mỹ.
한국에 온 지 일년 됐어요.
[Han-guge on ji ilnyeon dwaesseoyo.]
Tôi đến Hàn Quốc đã được một năm rồi.
아내와 두 아이가 있어요.
[Anaewa du aiga isseoyo.]
Tôi có một vợ và hai con.
저는 골프와 테니스 등 스포츠를 좋아해요.
[Jeoneun golpeuwa tenisseu deung spocheureul joaheyo.]
Tôi thích thể thao, đặc biệt là gôn và ten-nít.
저는 한국을 참 좋아해요.
[Jeoneun han-gugul cham joahaeyo.]
Tôi rất thích sống tại Hàn Quốc.
자연도 아름답고 사람들도 참 친절해요.
[Jayeondo areumdapkko saramdeuldo cham chinjeol-haeyo.]
Thiên nhiên Hàn Quốc rất tươi đẹp và con người rất thân thiện.
자기소개 [jagisogae]tự giới thiệu bản thân
소개하다 [sogaehada]giới thiệu
만나서 반갑습니다 [Mannaseo ban-gapsseumnida.]Rất vui được gặp
저는 000라고 해요 [Jeoneun 000rago haeyo.] Tên tôi là…
근무하다 [geunmuhada]làm việc
미국 [miguk]Mỹ (U.S.A)
시카고에서 왔어요 [Sikago-eseo wasseoyo.]Tôi đến từ Chicago
한국 [han-guk]Hàn Quốc
일 년 [ilnyeon]một năm
아내 [anae]vợ
아이 [ai] con, đứa trẻ
골프 [golpeu]gôn
테니스 [tenisseu]ten-nít
스포츠 [spocheu]thể thao
좋아하다 [joahada]thích
자연 [jayeon]thiên nhiên
아름답다 [areumdaptta]đẹp
사람들 [saramdeul]con người
친절하다 [chinjeol-hada]thân thiện
Thể thao
축구 [chukku]bóng đá
야구 [yagu]bóng chuyền
탁구 [takku]bóng bàn
테니스 [tenisseu]ten-nít
볼링 [bolling]bowling
당구 [danggu]bi-a
수영 [suyeong]bơi
달리기 [dalligi]chạy
마라톤 [maraton]ma-ra-tông
승마 [seungma]cưỡi ngựa
체조 [chejo]thể dục
하키 [haki]khúc côn cầu
핸드볼 [haendeubol]bóng ném
배드민턴 [baedeuminteon]cầu lông
양궁 [yanggung]bắn cung
골프 [golpeu]gôn
Tục ngữ hàn quốc: 한국의 속담
금강상도 식후경: 아무리 좋은 일도 배가 고프면 좋게 느껴지지 않다( dù là viêc tốt mà đói bụng thì củng không cảm nhận được cái tốt)
Có thực mơi vực đươc đạo
고래 싸움에 새우등 터진다 : 강한 자들의 싸움 때문에 아무 상관없는 약한 자가 피해를 입는다( kẻ mạnh đánh nhau mặc dù ko liên quan nhưng kẻ yếu lại gánh lấy thiệt hại)
trâu bò húc nhau ruôi muỗi chết
사공이 많으면 배가 산으로 간다: 여러 사람이 자기 생각만 옳다고 주장하면 일을 제대로 해결할수 없다( nhiều nguời mỗi nguời 1 ý kiến và biện minh cho ý kiến của mình đúng thì không thể giải quyết được viêc)
lắm thầy rầy ma
방귀 뀐 놈이 성낸다 : 잘못한 사람이 오히려 남에게 화를 낸다( chính bản thân làm sai lại đổ bực dọc cho nguời khác)
tức cá chém thớt
꿩 먹고 알 먹기: 한 가지 일을 해서 두 가지 이상의 좋은 점을 얻다 (làm 1 việc nhưng nhận được trên 2 thành quả tốt)
ăn cả chì lẫn chài
독 안에 든쥐 : 길이 없어서 도망가거나 빠져나갈수 없다( không có đường thì muốn chạy trốn thoát ra cũng không thể)
chuôt nằm trong chum ( ý nói ko có lối thoát, ở viêt nam mình hay nói câu : chạy đâu cho thoát)
가는 말이 고와야 오는 말이 곱다: 남에게 말이나 행동을 잘해야 남도 나에게 잘한다( làm hay dùng lời nói đẹp với nguời khác thi nguơi ta cũng đối lại với mình như vậy)
có đi có lại
말한 마디로 천 냥 빚 갚는다 : 말을 잘하면 어려운 일도 해결할수 있다( ăn nói giỏi thì việc khó cũng sẽ giải quyết được)
lời nói đáng ngàn cân
소 잃고 외양간 고친다 : 이미 일이 잘못된 후에는 해결하려고 해도 소용없다( việc sai lầm đã đi qua muốn giải quyết thì vô tác dụng)
Mất bò mới lo làm chuồng
티끌 모아 태산 : 작은 것은 모으면 큰 것이 된다 ( nếu góp từng cái nhỏ sẽ tạo thành cái lớn)
Góp gió thành bão
아니 땐 굴뚝에 연기 날까: 원인이 없는 결과가 있을 수 없다( không có nguyên nhân thì ăt khó có kết quả)
Không có lửa làm gì có khói
열 길 물속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다: 사람의 마음을 알기 힘들다
Lòng nguời khó đoán
안녕하세요:xin chào
잘지냈어요?:bạn khỏe không?
저는잘지내지못했어요: tôi không khỏe
저는잘지내요:tôi khỏe
이름이뭐에요? Bạn tên gì
저는...예 요:tôi tên...
또봐요:hẹn gặp lại
잘가요: tạm biệt ( đi cẩn thận nhé)
만나서반가워요:rất vui được gặp bạn
행운을빌어요:chúc may mắn
조심해요:cẩn thận nhé
1. 하늘 : bầu trời
2. 하늘이 맑다: trời trong xanh
3. 구름: mây
4. 안개: sương mù
5. 구름이 끼다: mây giăng
6. 안개가 끼다: sương mù giăng
7. 바람이 불다: gió thổi
8. 비가 오다: mưa
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Website
Address
54 Nguỵ Như Kon Tum/Nhân Chính/Thanh Xuân
Hanoi
100000