Gia sư 247 - Học vững - Tiến xa

Gia sư 247 - Học vững - Tiến xa

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Gia sư 247 - Học vững - Tiến xa, Tutor/Teacher, Hoàng Sâm/Nghĩa Đô/Cầu GIấy/Hanoi, Hanoi.

Cung cấp dịch vụ Gia sư GIỎI CHẤT LƯỢNG CAO dạy 1 kèm 1 ( Hoặc nhóm nhỏ)
Học tại nhà hoặc Online.
✔️ MIỄN PHÍ tìm gia sư GIỎI theo YÊU CẦU.
👉 Quý Phụ huynh/ Học viên cần tìm gia sư xin liên hệ
Hotline: 0981.215.186 hoặc 0969.751.705

21/06/2025

Trung tâm có lớp gia sư Tiếng Anh cho hs lớp 11 lên 12, con gái, ngoan, ôn thi TN, hiện điểm 7 muốn ôn lên trên 9
Nhà gần trường Đoàn Thị Điểm - Lê Đức Thọ
tuần 1-2 buổi, tùy kiểm tra trình độ và trao đổi.
Phí 250k-300k/ 1 buổi
Yêu cầu: GS đã có kinh nghiệm, Học Ngoại thương, ngoại giao hoặc SPNN, Sư phạm HN khoa TA...
Bạn nào ứng tuyển nhắn page nha

Call now to connect with business.

11/03/2025

Lớp Gia sư ngày 11/3:
**001:
Học sinh Nữ học Toán 10 cơ bản
Địa chỉ: Hoàng Hoa Thám
Y/c: sv khoa Toán
Lương: 200k/b, 2b/T
**002:
Địa chỉ:Thụy Khuê, Tây Hồ.
Lương: 150k/b. 2b/T
**003:
Mục tiêu ôn thi TN
Địa chỉ: Thụy Khuê, Tây Hồ.
Lương: 200-250k/b, 2b/T
**004:
Địa chỉ: Thụy Khuê, Tây Hồ.
Lương 150k/b, 2B/T
**005:
Mục tiêu ôn TN
Địa chỉ: Thụy Khuê, Tây Hồ.
Lương 150-250k/b.
====================================
Các bạn nhận lớp call trực tiếp, inbox hoặc cmt, Ad sẽ liên hệ lại ngay nhé! ^^

Send a message to learn more

18/07/2023

Điểm thi THPTQG của các mem như thế nào? 🌚
-ZZ-

06/06/2023

Các em đăng kí nhắn tin qua fanpage cho cô nhé! Bạn nào ở Hà Nội học off tại 136 Hồ Tùng Mậu.

02/11/2022

⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️
2K5 QUYẾT TÂM THỦ KHOA HÓA

1. Các chất, ion tác dụng được với axit và bazơ:
+ Ion: HCO3-, H2PO4-, HPO42-, HS-, H2NRCOOH,
+ Oxit: Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3.
+ Hiđroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3.
+ Kim loại: Al, Zn, Be, Pb, Sn.

2. Những chất tác dụng được với kiềm đặc, nóng:
+ Oxit: Cr2O3, SiO2, SnO2.
+ Hiđroxit: Pb(OH)2, Sn(OH)2.
+ Đơn chất: Si, Pb, Sn.
Chú ý: Cr KHÔNG TÁC DỤNG với dung dịch NaOH, chỉ tác dụng với kiềm nóng chảy

3. Các ion tan được trong dung dịch NH3 dư: Ag+, Ni2+, Cu2+, Zn2+.

4. Những kết tủa tan được trong axit mạnh (HCl, H2SO4):
+ Muối của axit yếu: CaCO3, BaCO3, CaSO3, BaSO3, Ag3PO4, BaCrO4.
+ Muối sunfua: FeS, MnS, BaS, Na2S, K2S, Al2S3…
+ Ag2C2, Al4C3…

5. Tác dụng với nước ở điều kiện thường:
Kim loại kiềm: Na, K.
Kim loại kiềm thổ: Ba, Ca.
Oxit: Na2O, K2O, CaO, BaO, Al2O3, SO2, SO3, CO2, CrO3, N2O5, P2O5, Cl2O7,…
Phi kim: Cl2…
Chú ý: Fe, Mg chỉ tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

6. Mạng tinh thể kim loại
- Các kim loại có kiểu mạng lục phương: Mg, Be, Zn.
- Lập phương tâm diện: Ca, Sr, Al, Cu.
- Lập phương tâm khối: Li, Na, K, Rb, Cs, Ba, Cr.
Chú ý: Đối với Fe, có 2 kiểu mạng tinh thể: lập phương tâm khối và lập phương tâm diện.
- Các chất có kiểu mạng tinh thể nguyên tử: kim cương, SiO2.
- Các chất có kiểu mạng tinh thể phân tử: I2, H2O, naphtalen (giảm tải), P trắng, nước đá khô…
- Các chất có kiểu mạng tinh thể ion: NaCl, KCl…

7. Liên kết hóa học
- Những chất trong phân tử có liên kết ion: NaCl, KCl, Na2O, K2O, CaO, BaO…
- Những chất trong phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực: HF, HCl, HBr, HI, SO2, AlCl3, CaS, MgCl2, NH3, H2O….
- Những chất trong phân tử có liên kết cộng hóa trị không phân cực là: Đơn chất khí (O2, N2, Cl2, F2…), CO2, NO…

8. Màu sắc kết tủa
AgCl: trắng, AgI: màu vàng đậm, AgBr: màu vàng, Ag2CrO4: màu đỏ gạch, Cu2O: màu đỏ gạch, BaCrO4: màu vàng tươi, BaCr2O7: màu da cam, BaC2O4: màu trắng, CuS: màu đen, Ag2S: màu đen, CdS: màu vàng, MnS: màu hồng, NiS: màu xanh, Ni(OH)2: màu xanh lá cây, Ag3PO4: màu vàng…
Chú ý: Kết tủa hữu cơ của phenol, anilin
Phenol + Br2 → Kết tủa trắng
Phenol + HNO3 → Kết tủa vàng
Anilin + Br2 → Kết tủa trắng

9. Cân bằng hóa học
- Cho cân bằng phản ứng: aA + bB ↔ cC + dD
+ Tăng [A] hoặc [B], hoặc giảm [C] hoặc [D] → cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
+ Giảm [A] hoặc [B], hoặc tăng [C] hoặc [D] → cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
+ Tăng áp suất → cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm mol khí; giảm áp suất: ngược lại.
+ ∆H < 0 → Phản ứng tỏa nhiệt, ∆H > 0 → phản ứng thu nhiệt (Tăng – thu, giảm – tỏa hay Âm - tỏa, dương - thu).

10. Phân bón hóa học
+ Phân lân: cung cấp cho cây trồng dưới dạng ion PO43-, được đánh giá bằng hàm lượng P2O5.
+ Phân đạm: cung cấp cho cây trồng dưới dạng ion NH4+ hoặc NO3-, được đánh giá bằng hàm lượng %N có trong phân.
+ Phân kali: cung cấp cho cây trồng dưới dạng ion K+, được đánh giá bằng hàm lượng %K2O có trong phân.
Chú ý: Công thức 1 số loại phân bón thường gặp:
- Phân đạm 1 lá: NH4Cl, (NH4)2SO4.
- Phân đạm 2 lá: NH4NO3.
- Phân ure: (NH2)2CO. Hòa tan ure vào nước: (NH2)2CO + H2O → (NH4)2CO3, phản ứng thu nhiệt.
- Amophot: NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
- Nitrophotka: (NH4)2HPO4 và KNO3.
- Thành phần chính của tro bếp: K2CO3.
- Ca(H2PO4)2: supephotphat kép
- Ca(H2PO4)2 + CaSO4: supe photphat đơn….

11. Công thức 1 số quặng thường gặp:
+ Quặng sắt: Fe3O4: manhetit, Fe2O3: hemantit, FeCO3: xiderit, Fe3C: xemantit, FeS2: pirit.
+ cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O, NaCl.KCl: xinvinit, MgCO3.CaCO3: dolomit, Cu(OH)2.CuCO3: quặng malachit, Na3AlF6: criolit, Ca(H2PO4)2: supephotphat kép, Ca(H2PO4)2 + CaSO4: supe photphat đơn….

12. Một số chú ý về kim loại
- Thứ tự độ dẫn điện (giảm dần): Ag > Cu > Au > Al > Fe.
- Thứ tự độ dẫn nhiệt (giảm dần): Ag > Cu > Al > Fe.
- Kim loại cứng nhất: crom (Cr) - nhẹ nhất: Li.
- Nhiệt độ nóng chảy cao nhất: vofram (W) - thấp nhất: thủy ngân (Hg).
- Kim loại nặng nhất: osimi (Os).
- Kim loại có tính dát mỏng tốt nhất: Vàng (Au)
- Cu-Sn: Đồng thiếc, còn được gọi là đồng thanh, Cu-Zn: đồng thau.

13. Điều chế axit
- Điều chế HNO3: Dùng NaNO3 rắn và H2SO4 đậm đặc.
- Điều chế HCl, HF: dùng NaCl rắn và H2SO4 đậm đặc (Phương pháp sunfat).

14. Nhiệt phân muối nitrat:
+ Kim loại: Na, K, Ca, Ba: thu được muối nitrit (NO2-) và khí oxi
+ Kim loại từ Mg đến Cu: Thu được oxit, NO2, O2.
+ Kim loại: Ag, Hg, Au: thu được kim loại, NO2, O2.
Chú ý: NH4NO3 → N2O + H2O

15. Một số lưu ý khác:
- Ở điều kiện thường, photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ.
- Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ.
- Khi Al, Zn tác dụng với nước trong môi trường kiềm, chất oxi hóa là H2O.
- Hỗn hợp tecmit (Al + Fe2O3) dùng để hàn gắn đường ray tàu hỏa.
- Luyện thép bằng lò bằng sẽ thu được thép có chất lượng cao nhất.
- Để bảo vệ kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa, còn bảo vệ photpho trắng người ta ngâm chúng trong nước.
- Dung dịch hỗn hợp CaF2 và H2SO4 ở nhiệt độ cao, ăn mòn được thủy tinh. Nhiều bạn chỉ nhớ HF, nhưng trong thực tế, người ta dùng phản ứng CaF2 + H2SO4 để tạo ra HF chứ không nhỏ trực tiếp HF lên thủy tinh.
- Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối silicat của kim loại kiềm là tan được).
- Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính, NO2, SO2 gây hiện tượng mưa axit, O3 không phải la nguyên nhân chính gây biến đổi khí hậu.
- Điều kiện để phản ứng xảy ra: sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện ly yếu.
- Khí CO là nguyên nhân gây ngộ độc khí than.

-st-

21/10/2022

Bị người yêu đá thì đừng buồn
NÊN NHỚ :
1. HCl+ NaOH -> NaCl + H2O
2. H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4+2H2O
3. 2CH3COONa + H2SO4 -> 2CH3COOH + Na2SO4
4. Cu(OH)2 + 2HNO3 ->Cu(NO3)2 + 2H2O
5. 2Fe(OH)3 + 6HCI ->2FeCl3 + 3H2O
6. Al(OH)3 + 3HCI -> ALCl3 + H2O
7. Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O
8. Zn(OH)2 + H2SO4 -> ZnSO4 +2H2O
9. Zn(OH)2+2NaOH -> Na2ZnO2+2H2O
- Phản ứng trung hòa (giữa axít và bazơ) tạo thành muối và nước.
- Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li: Sản phẩm tạo thành sau phản ứng phải có:
+ Chất kết tủa.
+ Chất khí.
+ Chất điện li yếu (H2O, CH3COOH,...).
- Bảng tính tan: Nắm được tính tan khi các ion kết hợp với nhau. Ví dụ:
+ Một số kết tủa hay gặp: BaSO4, BaCO3, BaSO3, CaCO3, AgCl, PbS, FeS, Fe(OH)2, Fe(OH)3, ....
+ Một số chất khí hay gặp: CO2 (khi CO32- hoặc HCO3- kết hợp với H+), SO2 (khi SO32- hoặc HSO3- kết hợp với H+), H2S (khi S2- hoặc HS- kết hợp với H+),...
+ Một số muối tan: muối của Na+, K+, NH4+, Li+, NO3-, CH3COO-,...

13/08/2022

Lớp Hoá 8 học online qua meet.
Lịch học: 9:30 Sáng Thứ 7.
Share bài viết và để lại sđt dưới cmt để được miễn phí học nha.
_ Ad_

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Hoàng Sâm/Nghĩa Đô/Cầu GIấy/Hanoi
Hanoi