10 cụm từ hay xuất hiện trong đề thi Toeic Reading
1. on behalf of : thay mặt
On behalf of the entire staff: thay mặt toàn thể nhân viên
2. in celebration of : để ( ăn ) mừng
In celebration of his promotion : để mừng anh ấy được thăng chức
3. at on cost: miễn phí (=for free)
Be provided at no cost: được cung cấp miễn phí
4. on one’s way to: trên đường tới
On his way to the conference contre : trên đường tới trung tâm hội nghị
5. in accordance with: theo đúng, theo sát với,phù hợp với
In accordance with the company policy : theo ( đúng ) chính sách của công ty
6. in addition to: ngoài ~ ra
In addition to the excellent benefits : ngoài lợi ích rất lớn ra.
7. according to: theo
According to the article: theo bài báo
8. under warranty : được bảo hành
Be considered under warranty: được xem là trong thời hạn đảm bảo
9. upon request : khi có yêu cầu
Be available upon request : được đáp ứng khi có yêu cầu
10. by mean of: bằng cách
By mean of remote control : bằng cách điều khiển từ xa
Miss Hoa English
Start here to go
LOVE LOVE LOVE!!!
MỘT VÀI CÂU ĐỐ VUI CHO HỌC SINH TIỂU HỌC (ENGLISH VERSION)!!!
Bé nào yêu thích hãy alo cho cô theo sđt 0936 992 393 nhé!!!
Question 1:
I'm a large mammal.
I live in the woods.
I've fur.
I stand up and growl when I'm angry
Question 2:
I've four legs.
I live in Africa.
I'm big and gray.
I live in the river.
Question 3:
I can swim and dive.
I've two legs.
I've wings.
I quack.
Question 4:
What has a head and a foot but no body?
................................
P/s: Còn rất nhiều câu đố vui hay nữa nhé!!!
CHIA SẺ CHO MỌI NGƯỜI CÙNG HỌC MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU THÔNG DỤNG
1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)
e.g. This structure is too easy for you to remember.
e.g. He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
e.g. This box is so heavy that I cannot take it.
e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.
e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g. She is old enough to get married.
e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
e.g. I had my hair cut yesterday.
e.g. I’d like to have my shoes repaired.
6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone + to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)
e.g. It is time you had a shower.
e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian... hoc tieng anh)
e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)
e.g. He prevented us from parking our car here.
9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)
e.g. I find it very difficult to learn about English.
e.g. They found it easy to overcome that problem.
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)
06/05/2020
TIỀN NONG THÌ DÙNG NHỮNG CẤU TRÚC NÀY NHA
1. get broke at the end of the month: hết sạch tiền vào cuối tháng
2. owe money to someone: nợ ai đó tiền
3. spend a lot of money on clothes: tiêu rất nhiều tiền vào quần áo
4. earn enough money: kiếm đủ tiền
6. spend more than you earn: tiêu tiền nhiều hơn bạn kiếm được
7. spend wisely: tiêu tiền một cách thông minh
8.lend some money to a friend: cho bạn mượn tiền
9. borrow money from someone: mượn ai đó tiền
10. to be in debt: đang vay nợ
11. waste a lot of money on things you don’t need: lãng phí tiền bạc vào việc không cần thiết
12. get some money out of the bank/ withdraw money: rút tiền khỏi ngân hàng
13. create a savings account : tạo một tài khoản tiết kiệm
NHỮNG CẤU TRÚC GIÚP BÀI THI TOEIC TRỞ NÊN DỄ DÀNG HƠN
1. S+ will be closing~ (… sẽ được đóng..)
We’ll be closing at one o’clock today in order to take inventory of the library’s holdings. (chúng tôi sẽ đóng cửa lúc 1 giờ hôm nay để kiểm kê tài liệu trong thư viện)
2. S + is (are) asked to + V (… được yêu cầu..)
Passengers are asked to remain inside the station so they can hear any boarding and delay announcements.(khách được yêu cầu ở lại trong ga để họ có thể nghe thông báo lên tàu và trì hoãn)
3. Be invited to + V (được mời)
I can’t tell you how honored I am to be invited to speak to you today. (tôi không thể tả được niềm vinh hạnh trong tôi khi được mời để nói chuyện với tất cả mọi người)
4. Be located in (at/on) (vị trí tại)
The Metropolitan Museum of Art is located at the intersection of 2ndnd 23rd Street. (bảo tang nghệ thuật thành phố vị trí tại giao điểm đường 2 và 23.)
5. I hope (that) S + V (tôi hi vòng là …)
I hope that you will find this workshop to be useful (tôi hi vọng là bạn sẽ thấy lớp học này có ích)
6. Look forward to ~ing (noun) (trông đợi…)
I look forward to working with you to continue achieving our goals. (tôi trông đợi được làm việc với bạn để tiếp tục đạt được kết quả)
7. Thank you for calling + (section) (cảm ơn đã gọi)
Thank you for calling Netcom’s customer service center.(cảm ơn đã gọi đến trung tâm dịch vụ khách hàng Netcom)
8. You’re listening to ~ (bạn đang nghe..)
You are listening to “Asian Music Tour”, and I’m your host, Dick Anderson. (bạn đang nghe “Asian Music Tour”, tôi là dẫn chương trình, Dick Anderson
9. S + be open from A (time) to B(time) (mở cửa từ…)
Our retail store is open from 9:00 to 8:00 p.m., Monday through Saturday. (mở cửa từ 9 giờ sáng đến 8 giờ tối, thứ hai đến thứ bảy)
10. If you have any problems with A (noun), please + V (nếu bạn có bất kì vấn đề với…, xin …)
If you have any problems with the new software, please contact the technical support division. (nếu bạn có bất kì vấn đề với phần mềm mới, xin liên hệ bộ phận kĩ thuật)
11.S + will be available for use by + (point of time) (.. sẽ sẵn sàng sử dụng …)
The indoor tennis courts currently under construction will be available for use by early next year. (sân tennis trong nhà hiện đang được xây dựng sẽ sẵn sàng sử dụng đầu năm sau)
12. For more information, (please) feel free to + V (để biết thêm thông tin, có thể…)
For more information about our MBA degree programs, please feel free to contact us at any time. (để có thêm thông tin về bằng MBA của chúng em, có thể liên hệ bất kì lúc nào)
13. We regret that S+ / We regret to + V (chúng tôi rất xin lỗi)
We regret that we cannot provide more detailed information at this time. (chúng tôi rất xin lỗi nhưng hiện giờ chúng tôi không thể cung cấp thêm thông tin)
We regret to announce the closing of our London branch office. (chúng tôi xin lỗi khi phải đóng cửa chi nhánh London)
14. Please remember that S+ V/ Please remember to + V (làm ơn nhớ…)
Please remember that protective gear must be worn all the times.
First of all, remember to wear safety goggles and gloves. (làm ơn nhớ mặc quần ào bảo hộ. đầu tiên, nhớ mặc kính và găng tay bảo hộ.)
15.The purpose of this meeting is to + V (mục đích của cuộc họp này là…)
The purpose of this meeting is to discuss ways of enhancing the working relationships within this corporation.(mục đích của cuộc họp này là để củng cố thêm quan hệ làm việc trong công ty)
16. On such short notice (báo khẩn)
Thank you for coming to this group meeting on such short notice. (cảm ơn mọi người đã đến tới cuộc họp báo khẩn này)
NHỮNG CỤM TỪ NGƯỜI BẢN XỨ HAY "BẬT"
Hang in there: cố gắng lên
I’m beat: rất mệt
Hit the sack: đi ngủ
I’m rusty: từng có khả năng, kỹ năng làm làm gi
Freak out: hoảng sợ
Up in the air: chưa chắc chắn ( kế hoạch vẫn chưa được quyết định)
Pitch in: cùng tham gia vào
Miss the boat: bỏ lỡ một cơ hội nào đó vì chậm chân.
We got off on the wrong foot: bắt đầu làm việc gì một cách xui xẻo
Blow me away: ngạc nhiên
My new job rocks: cảm thấy cái gì đó tuyệt vời
NHỮNG GIỚI TỪ ĐI VỚI "TAKE"
1. Take after: trông giống ai
2. Take off: cất cánh, cởi bỏ
3. Take on: đảm nhận trách nhiệm
4. Take over: tiếp quản
5. Take up: đảm nhiệm một công việc
Hello cả nhà 😃😃😃It's time to study✏️✏️
Hôm nay, chúng ta sẽ học một chút về giao tiếp nhé! Cụ thể là các cách bày tỏ sự đồng tình /không đồng tình đơn giản nhất:
1. Agreeing - Đồng ý/Tán thành
"We are on the same wavelength"
"Tôi đồng quan điểm với bạn."
"I think you're right."
"Mình nghĩ là bạn đúng."
"I agree with you."
"Mình đồng ý với bạn."
2. Strong agreement - Tán thành (ở cấp độ mạnh nhất)
"I couldn't agree with you more."
"Tôi hoàn toàn đồng ý với anh."
"You're absolutely right."
"Bạn hoàn toàn chính xác."
"I agree entirely."
"Mình nhất trí với bạn"
"I totally agree."
"Mình hoàn toàn đồng ý"
3. Partly agreeing - Chỉ đồng ý một phần thôi
"I agree with you up to a point, but…"
"Mình đồng ý với bạn một phần, nhưng..."
"That's quite true, but…"
"Điều đó cũng đúng, nhưng..."
"I agree with you in principle, but…"
"Về nguyên tắc/Theo lý thì mình đồng ý với bạn, nhưng..."
4. Disagreeing - Không đồng ý
"I'm not sure I agree with you."
"Mình không chắc là mình đồng ý với bạn đâu."
"(I'm afraid) I don't agree."
"(I'm afraid) I disagree."
"(Mình e là) Mình không tán thành."
"(I'm afraid) I can't agree with you."
"(Mình e là) Mình không thể đồng ý với bạn được."
"(I'm afraid) I don't share your opinion."
"(Mình e là) Mình không có cùng quan điểm với bạn"
‼️‼️‼️Lưu ý:
When you disagree with someone in English, you can often sound more polite by using a phrase such as "I'm afraid…"
Khi bạn không tán thành/đồng tình với ai đó, sẽ lịch sự hơn khi bạn dùng cụm "Mình e là..."
5. Disagreeing strongly - Không đồng ý (cấp độ mạnh nhất)
"I don't agree at all."
"I totally disagree."
"Mình hoàn toàn không đồng ý."
"I couldn't agree with you less."
"Mình không thể nhất trí với bạn."
P/S: Để giúp các bạn có thêm động lực học tiếng Anh, hôm nay Ad giành tặng các bạn một câu nói rất hay:
"If you fall asleep now, you will dream. If you study now, you will live your dream."
("Nếu bạn chợp mắt vào lúc này, bạn sẽ mơ. Nếu bạn bắt đầu việc học ngay bây giờ, bạn sẽ biến giấc mơ ấy thành sự thật.")💪💪💪
Không khí ô nhiễm ở Hà Nội đang là chủ đề được bàn luận nhiều nhất trong những ngày này🤔🤔.
Vì thế, hôm nay, Miss Hoa English sẽ mang đến cho các bạn 15 từ vựng về chủ đề ô nhiễm môi trường nhé😍😍😍. Việc của các bạn bây giờ là lấy vở ra và ghi lại, hoặc đơn giản hơn là lưu hoặc chia sẻ bài viết để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình nhé😉😉😉
1. Contaminated (a) bị làm độc, bị ô nhiễm
2. Environmental pollution (n) ô nhiễm môi trường
3. Global warming (n) hiện tượng nóng lên toàn cầu
4. Carbon dioxide (n) khí CO2
5. Deforestation (n) nạn phá rừng
6. Ozone layer (n) tầng Ozon
7. Acid rain (n) mưa axit
8. Toxic/ Poisonous (a) độc hại
9. Pollutant (n) chất gây ô nhiễm
10. Activated carbon (n) than hoạt tính
11. Groundwater (n) nước ngầm
12. Greenhouse effect (n) hiệu ứng nhà kính
13. Respirator (n) khẩu trang chống bụi
14. Air pollution (n) ô nhiễm không khí
15. Excessive exploitation (n) sự khai thác quá mức
P/S: Những ngày này, Ad khuyên mọi người phải luôn biết cách bảo vệ bản thân khỏi khói bụi để giữ cho mình được sức khỏe tốt nhất nhé!!!
⚠⚠⚠LOA LOA LOA, MISS HOA ENGLISH ĐÃ TRỞ LẠI RỒI ĐÂY!!!😍😍😍
Với những người học tiếng Anh, một trong những thách thức lớn nhất đó là việc học collocations. Hiểu được điều đó, hôm nay, Miss Hoa English sẽ tập hợp 15 collocations thông dụng nhất, giúp các bạn phần nào trong hành trình học tiếng Anh của mình😎😎😎
1. get lost: bị lạc
2. get fired: bị sa thải
3. get divorced: ly hôn
4. take a break: nghỉ ngơi, thư giãn
5. take a taxi: đón taxi
6. take notes: ghi chú
7. save someone's life: cứu mạng một ai đó
8. save money: tiết kiệm tiền
9. save time: tiết kiệm thời gian
10. make noise: làm ồn
11. make a phone call: gọi một cuộc điện thoại
12. make money: kiếm tiền
13. have fun: vui chơi
14. have a chat: nói chuyện
15. have a baby: sinh em bé
MỘT VÀI CỤM TỪ THÔNG DỤNG HAY DÙNG
1. observing a match: quan sát một trận đấu
2. opening a drawer: mở ngăn kéo tủ
3. operating heavy machinery: vận hanh máy móc hạng nặng
4. picking up pastries from the trays: chọn bánh ngọt từ các khay
5. picking vegetables in a garden: chọn rau ở ngoài vườn
6. playing a musical instrument: chơi nhạc cụ
7. photographing the scenery: chụp phong cảnh
8. plugging in a machine: cắm dây điện vào máy
9. pouring water into cup: rót nước vào cốc
10. passing a box to another: mang một chiếc hộp cho ai đó
💥💥💥KHAI GIẢNG KHÓA:💥💥💥
PRE TOEIC DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU CHINH PHỤC TOEIC. (3 THÁNG)
LỚP XÓA MÙ DÀNH CHO NHỮNG NGƯỜI MẤT GỐC HOÀN TOÀN VỀ TIẾNG ANH. (3 THÁNG)
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ: 0972.662.134
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Ngõ 29 Láng Hạ
Hanoi
100000