Tài liệu học tập và ôn thi ĐH Thăng Long

Tài liệu học tập và ôn thi ĐH Thăng Long

Share

địa chỉ luyện thi toeic đáng tin cậy của bạn,

28/04/2017

CÁC TỪ NỐI TRONG CÂU] – LINKING WORDS
Các bạn tha hồ lựa chọn để sử dụng trong IELTS Speaking và IELTS Writing nha
1. Những từ dùng để thêm thông tin
• and (và)
• also (cũng)
• besides (ngoài ra)
• first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)
• in addition (thêm vào đó)
• in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba)
• furthermore (xa hơn nữa)
• moreover (thêm vào đó)
• to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là)

27/04/2017

📩 PHONG CÁCH VIẾT EMAIL CỦA NGƯỜI BẢN XỨ TRONG CÁC TÌNH HUỐNG KHÁC NHAU📩
✌When you’re initiating email contact with someone new
Very formal
“Might I take a moment of your time…” (to begin the email)
“Please may I introduce myself…” (to begin the email)
“Many thanks again for your time.” (to end the email)
More informal/friendly
“I’m just emailing to ask…” (to begin the email)
“I’m a friend of Bob’s…” (to begin the email)
“Just let me know if you have any questions.” (to end the email)
“Drop me an email, or give me a ring, if you want any more information.” (to end the email)
✌When you’ve answered someone’s question(s)
Very formal
“I trust the above resolves your queries. Should you have any further questions, please do not hesitate to contact me.”
More informal/friendly
“I know that’s a lot to take in, so let me know if anything I’ve said doesn’t make sense.”

Photos 18/04/2017

Thường thì:
Người cô đơn nhất là người tử tế nhất.
Người buồn nhất là người có nụ cười đẹp nhất
Người bị tổn thương nhất là người tinh tế nhất.
Bởi vì họ không muốn người khác phải trải qua những gì họ đã trải qua. Và cũng chẳng muốn chính bản thân họ trải qua lần nữa...

Nhật Bản đau đầu giải quyết bài toán người lao động “tham việc” 16/04/2017

http://japan.vietnamworks.com/tips/detail/135?utm_source=facebook&utm_medium=VNW_timeline&utm_campaign=LIVEWORK

Nhật Bản đau đầu giải quyết bài toán người lao động “tham việc” Bất chấp những nỗ lực của chính phủ và các doanh nghiệp trong việc chấm dứt tình trạng làm thêm giờ, bao gồm cả sáng kiến tặng thêm tiền nếu tan làm sớm, nhiều người Nhật Bản vẫn quyết định ngồi làm việc tại văn phòng cho tới tối muộn.

15/04/2017

CÁC TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY GẶP TRONG BÀI THI TOEIC HAY GẶP TRONG TOEIC
1. NOUN SYNONYMS
– shipment = delivery: giao hàng
– energy = power: năng lượng
– applicant = candidate: ứng viên
– employee = staff: nhân viên
– schedule = calendar: lịch
– brochure = pamphlet: sách nhỏ (để quảng cáo)
– route = road: tuyến đường, lộ trình
– rain = shower: mưa rào
– downtown area = city center: trung tâm thành phố
– signature = autograph: chữ ký
2. VERB SYNONYMS
– purchase = buy: mua
– announce = inform = notify: thông báo
– postpone = delay: trì hoãn
– cancel = call of: hủy lịch
– book = reserve: đặt trước
– look for = search for = seek: tìm kiếm
– provide = supply: cung cấp
– reduce = cut = decrease: cắt giảm
3. ADJECTIVE SYNONYMS
– annual = yearly: hàng năm
– well known = widely known = famous: nổi tiếng
– promptly = immediately = instantly: ngay lập tức
– fragile = breakable = vulnerable: dễ tổn thương, mỏng manh
– giant = huge: lớn, khổng lồ
– defective = faulty: (hàng hóa) bị lỗi
– broken = out of order = damaged: hỏng

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address


Nguyễn Xiển, Thanh Xuân
Hanoi