12/02/2019
Tiếng Trung Hoàng Hà
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Hoàng Hà, Education, Hanoi.
12/02/2019
07/11/2018
03/11/2018
Mọi người chăm học quá
-----------------------------------------------
Tiếng Trung Hoàng Hà - Chuyên Tiếng Trung Giao Tiếp
" Học Tiếng Trung Ngay- Cơ Hội Trong Tầm Tay"
Lh: 0962. 322. 690
03/11/2018
20 TÊN ĐỒ ĂN SÁNG QUEN THUỘC BẰNG TIẾNG TRUNG 🌭🥪🥖🍞
1. Xôi:糯米饭 :Nuòmǐ fàn
2. Bánh mỳ :面包 : Miànbāo
3. Bánh bao:包子 : Bāozi
4. Bánh mỳ trứng : 越南面包和鸡蛋 : Yuènán miànbāo hé jīdàn
5. Bánh mỳ kẹp thịt : 越南面包和肉 : Yuènán miànbāo hé ròu
6. Bánh trôi, bánh chay :汤圆 :Tāngyuán
7. Bánh cuốn: 卷筒粉 : Juǎn tǒng fěn
8. Bánh rán:炸糕 :Zhà gāo
9. Bánh chuối:香蕉饼 Xiāngjiāo bǐng
10. Trứng vịt lộn :毛蛋 : Máo dàn
11. Bún riêu cua:蟹汤米线 :Xiè tāng mǐxiàn
12. Bún ốc:螺蛳粉 Luósī fěn
13. Bún cá: 鱼米线 : Yú mǐxiàn
14. Bún chả:烤肉米线:Kǎoròu mǐxiàn
15. Cơm rang :炒饭: Chǎofàn
16. Sữa chua: 酸奶:Suānnǎi
17. Sữa tươi: 鲜奶 :Xiān nǎi
18. Mì ăn liền:方便面 :Fāngbiànmiàn
19. Hamburger: 汉堡包: Hànbǎobāo
20. Sandwich: 三明治:Sānmíngzhì
Chúc các bạn học tốt😍😍😍
------------------------------------------
03/11/2018
Giao Lưu với bạn bè người trung
03/11/2018
🥑🥦🥝🥥🍓🍈CÁC LOẠI RAU CỦ THÔNG DỤNG BẰNG TIẾNG TRUNG 🍉🍇🍉🍎🍐
1. 芦笋 lúsǔn: măng tây
2. 鳄梨 è lí: quả bơ
3. 豆类 dòu lèi: đậu đỗ
4. 柿子椒 shìzijiāo: ớt chuông
5. 西兰花 xī lánhuā: Súp lơ xanh
6. 卷心菜 juǎnxīncài: bắp cải
7. 苤蓝 piě lán: củ su hào
8. 胡萝卜 húluóbo: cà rốt
9. 菜花 càihuā: súp lơ
10. 芹菜 qíncài: cần tây
11. 菊苣 jújù: rau cải thảo
12. 辣椒 làjiāo: ớt
13. 玉米 yùmǐ: ngô
14. 黄瓜 huángguā: quả dưa chuột
15. 茄子 qiézi: quả cà tím
16. 茴香 huíxiāng: rau thì là
17. 大蒜 dàsuàn: củ tỏi
18. 绿卷心菜 lǜ juǎnxīncài: bắp cải xanh
19. 葱 cōng: tỏi tây tiengtrunganhduong
20. 生菜 shēngcài: rau diếp
21. 秋葵 qiū kuí: mướp tây
22. 橄榄 gǎnlǎn: quả ô liu
23. 洋葱 yángcōng: củ hành
24. 欧芹 ōu qín: rau mùi tây
25. 豌豆 wāndòu: đậu Hà-lan
26. 南瓜 nánguā: quả bí ngô
27. 南瓜种子 nánguā zhǒngzǐ: hạt bí ngô
28. 水萝卜 shuǐ luóbo: củ cải
29. 红卷心菜 hóng juǎnxīncài: bắp cải đỏ
30. 红辣椒 hóng làjiāo: quả ớt
31. 菠菜 bōcài: rau chân vịt
32. 红薯 hóngshǔ: khoai lang
33. 番茄 fānqié: cà chua
34. 蔬菜 shūcài: các loại rau
35. 西葫芦 xīhúlu: quả bí ngòi
03/11/2018
Cam kết 3 tháng biết giao tiếp tiếng trung
-----------------------------------------------
Tiếng Trung Hoàng Hà - Chuyên Tiếng Trung Giao Tiếp
" Học Tiếng Trung Ngay- Cơ Hội Trong Tầm Tay"
Lh: 0962. 322. 690
03/11/2018
Màu sắc trong tiếng trung
-----------------------------------------------
Tiếng Trung Hoàng Hà - Chuyên Tiếng Trung Giao Tiếp
" Học Tiếng Trung Ngay- Cơ Hội Trong Tầm Tay"
Lh: 0962. 322. 690
03/11/2018
Mỗi ngày đến lớp là một ngày vui
-----------------------------------------------
Tiếng Trung Hoàng Hà - Chuyên Tiếng Trung Giao Tiếp
" Học Tiếng Trung Ngay- Cơ Hội Trong Tầm Tay"
Lh: 0962. 322. 690
03/11/2018
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
乐观lèguān – lạc quan
悲观bēiguān – bi quan
内向nèixiàng – hướng nội
外向wàixiàng – hướng ngoại
自信zìxìn – tự tin
豁达huòdá – rộng rãi, rộng lượng
风趣fēngqù – dí dỏm hài hước
忠诚zhōngchéng – Trung thành
谨慎jǐnshèn – thận trọng
耿直gěngzhí – ngay thẳng, cương trực
机智jīzhì – nhanh trí, linh hoạt
务实wùshí – thực tế, thực dụng
博学bóxué – có học vấn, học rộng
感性gǎnxìng – cảm tính
理性lǐxìng – Lý tính
优雅yōuyǎ – tao nhã, thanh nhã
随和suíhé – hiền hòa, dễ gần
含蓄hánxù – Kín đáo
慷慨kāngkǎi – hào phóng
果断guǒduàn – quyết đoán
利索lìsuǒ – nhanh nhẹn, hoạt bát
忍耐rěnnài – biết kiềm chế, nhẫn nại
寡言guǎyán – ít nói, kiệm lời
冲动chōngdòng – bốc đồng
豪爽háoshuǎng – thẳng thắn
勤奋qínfèn – cần cù, chuyên cần, chăn chỉ
开放kāifàng –Cởi mở, thoải mái
好客hàokè – hiếu khách
细心xìxīn – cẩn thận, tỉ mỷ, kỹ càng
孝顺xiàoshùn – có hiếu, hiếu thuận
稳重wěnzhòng – thận trọng vững vàng
柔弱róuruò – mềm yếu, yếu đuối
冷淡lěngdàn – lạnh nhạt
冷漠lěngmò – lạnh nhạt, hờ hững
自嘲zìcháo – tự ti, tự đánh giá thấp mình
自卑zìbēi – tự ti
狭隘xiá’ài – hẹp hòi
虚伪xūwěi – giả dối, đạo đức giả
愚笨yúbèn – ngu đần, đần độn
无知wúzhī – vô tri, mít đặc, không biết gì
迷信míxìn – mê tín
保守bǎoshǒu –bảo thủ
随便suíbiàn – tùy tiện
现实xiànshí –thực tế
孤僻gūpì – lầm lì, cô độc
懒惰lǎnduò – lười biếng
单纯dānchún – đơn thuần, đơn giản
幼稚yòuzhì – ấu trí, trẻ con, ngây thơ
呆板áibǎn/dāibǎn –khô khan, cứng nhắc
吝啬lìnsè – keo kiệt, bủn xỉn
淡定dàndìng – yên tĩnh
大胆dàdǎn – mạnh dạn, gan dạ
胆小dǎnxiǎo – nhút nhát, nhát gan
活泼huópo – sôi nổi, hoạt bát
坦率tǎnshuài – thẳng thắn, bộc trực
正直zhèngzhí – chính trực, ngay thẳng
准时zhǔnshí – đúng giờ
体贴tǐtiē – biết quan tâm, chu đáo
明智míngzhì – khôn ngoan, sang suốt, khôn khéo
英明yīngmíng – anh minh, sang suốt
古怪gǔguài – cổ quái, gàn dở, lập dị
凶xiōng – hung dữ, hung ác
笨拙bènzhuō – vụng về, ngốc, kém thông minh
变态biàntài – biến thái
轻浮qīngfú – nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
愚蠢yúchǔn –ngu xuẩn
健忘jiànwàng –hay quên
贪婪tānlán – tham lam
馋chán – phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn
刻薄kèbó – hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
天真tiānzhēn – ngây thơ
淫荡yíndàng – dâm đãng, dâm dật
下流xiàliú – hạ lưu, đê tiện, hèn hạ
好色hàosè – háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
缺德quēdé – thất đức, thiếu đạo đức
卑鄙bēibǐ – đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
土tǔ – chất phác, giản dị, ngây thơ
怕羞pàxiū – xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng
腼腆miǎntiǎn – thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
合群héqún – hòa đồng
懂事dǒngshì – hiểu chuyện, biết điều
贱jiàn – đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
多变duōbiàn – hay thay đổi
鲁莽lǔmǎng – lỗ máng
挑剔tiāoti – xoi mói, bới móc, bắt bẻ
顽固wángù – ngoan cố, bướng bỉnh
肤浅fūqiǎn – nông cạn
自恋zìliàn – tự kỷ tự yêu mình
任性rènxìng – cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
粗鲁cūlǔ – thô lỗ, lỗ máng
健壮jiànzhuàng – cường tráng, tráng kiện
幽默yōumò – hài hước, dí dỏm
搞笑gǎoxiào – hài hước, khôi hài, tiếu lâm
宅zhái – ru rú ở nhà, không ra ngoài
节俭jiéjiǎn – tiết kiệm, tằn tiện
神经质 shénjīngzhì–dễ xúc cảm, thần kinh
03/11/2018
4 thầy trò đường tăng
-----------------------------------------------
Tiếng Trung Hoàng Hà - Chuyên Tiếng Trung Giao Tiếp
" Học Tiếng Trung Ngay- Cơ Hội Trong Tầm Tay"
Lh: 0962. 322. 690
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Culinary Team
Attire
Website
Address
Hanoi
100000