14/04/2020
To remind us :))
Ref.
Học cùng Tây, chơi cùng Tây, Ăn ở cùng Tây.
14/04/2020
To remind us :))
Ref.
Mất gốc luôn 😂
Crevid: Ngoa
Happy Valentine’s Day 💐💐
Tag ngay người sẽ tặng quà cho bạn ngày hôm nay =))
Crevid: Ngoa
10/02/2020
Có một nỗi nhớ mang tên... nhớ kiến thức :(((
Mong sớm hết dịch để chúng tôi còn tìm về với con chữ 😭😭
10/02/2020
Khi đang học dở tiếng Anh mà phải nghỉ vì Corona😷. Tiếng Anh của bạn sau 2 tuần:👇👇
06/02/2020
Bệnh quen mồm =)))
Những câu trả lời tương đương “I’m fine, thank you”:
👉I’m on the top of the world, thanks.
👉I’m full of the joys of spring.
👉I’m doing very well, thank you.
👉I’m extremely well.
👉I’m in excellent health.
👉As well as can be expected, thank you.
👉Very well indeed, thank you.
👉Great/Good. Thanks.
👉Alright! Thanks.
04/02/2020
What -> That
When -> Then
Where -> There
Why thì câu trả lời là "Thỳ = Thì" 🤣
03/02/2020
This is life!!
31/01/2020
Sưu tầm!
31/01/2020
Khẩu trang cũng có loại “this”, loại “that” nha mọi người ơi! Cùng tìm hiểu để chọn lựa loại khẩu trang hiệu quả nhất với virus ,
31/01/2020
CÁCH PHÒNG NGỪA VIRUS HIỆU QUẢ VÀ SỬ DỤNG KHẨU TRANG Y TẾ ĐÚNG CÁCH
👉😷 Chỉ sử dụng 1 lần rồi vứt vào thùng rác an toàn, có nắp đậy. Không tái sử dụng khẩu trang dùng một lần.
👉😷 Khi đeo khẩu trang phải để mặt xanh ra ngoài do mặt màu xanh có tính chống nước, các giọt nước bọt lớn bắn vào sẽ không thấm vào trong. Mặt màu trắng có tính hút ẩm, nên quay vào trong, để hơi thở thoát ra thấm vào khẩu trang.
👉😷 Khẩu trang phải che kín cả mũi lẫn miệng.
👉😷 Khi mang khẩu trang tuyệt đối không sờ tay vào, vì động tác sờ tay, thậm chí chỉnh sửa khẩu trang sẽ vô tình làm cho bàn tay lây nhiễm vi rút và các tác nhân gây bệnh khác, sau đó truyền bệnh lại cho chính mình và những người xung quanh.
👉😷 Khi tháo khẩu trang chỉ được cầm vào dây đeo qua tai, tháo ra cho vào thùng rác an toàn. Tuyệt đối không dùng tay cầm vào khẩu trang để tháo ra, thói quen lấy tay vo khẩu trang lại sẽ gây lây nhiễm vi rút và các tác nhân gây bệnh khác cho bàn tay.
👉😷 Rửa tay với xà phòng và nước sạch ngay sau khi vứt bỏ khẩu trang.
Nguồn: Báo Lao Động
18/01/2020
𝐌𝐨̣̂𝐭 𝐬𝐨̂́ 𝐭𝐮̛̀ 𝐯𝐨̛́𝐢 𝐭𝐢𝐞̂̀𝐧 𝐭𝐨̂́ “𝐃𝐢𝐬”
Xuất phát từ tiếng Latin, dis- là tiền tố mang tính chất phủ định, tiêu cực. Khi bạn thấy một từ đi chung với dis-, rất có thể từ đó mang nghĩa thiếu hụt, không, làm trái hoặc tránh xa 👎🏻👎🏻👎🏻
| Monday | 08:00 - 21:30 |
| Tuesday | 08:00 - 21:30 |
| Wednesday | 08:00 - 21:30 |
| Thursday | 08:00 - 21:30 |
| Friday | 08:00 - 21:30 |
| Saturday | 08:00 - 21:00 |
| Sunday | 08:00 - 21:00 |