23/05/2026
🔹 Nghĩa đen
脱 /tuō/: thoát khỏi
单 /dān/: đơn lẻ, cô đơn
👉 脱单 /tuō dān/ = thoát khỏi cảnh đơn chiếc
→ Nghĩa là có người yêu, thoát ế
🔹 Nghĩa bóng
脱单 dùng để chỉ:
- Từ trạng thái độc thân chuyển sang có người yêu
- Hay dùng trong meme, bạn bè trêu nhau hoặc dịp lễ tình nhân 😅
📌 Tương đương tiếng Việt:
👉 “Thoát ế”, “có bồ”, “thoát kiếp FA”
💬 Ví dụ
我今年的目标就是脱单。
Wǒ jīnnián de mùbiāo jiù shì tuō dān.
→ Mục tiêu năm nay của tôi là thoát ế.
他终于脱单了!
→ Cuối cùng anh ta cũng có người yêu rồi!
你什么时候才能脱单啊?
→ Bao giờ bạn mới thoát ế đây?
22/05/2026
🧯🧑🏼🚒 Từ vựng tiếng Trung chủ đề "Phòng cháy chữa cháy" 🧯🧑🏼🚒
21/05/2026
😋🥟 Luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 bài đọc "Món sủi cảo" 😋🥟
21/05/2026
Cũng làm chủ nhưng mà là làm chủ nhật 🥲🥲🥲
20/05/2026
Luyện đề HSKK Cao cấp: Bạn nghĩ ấn tượng đầu tiên có quan trọng không? Tại sao? 😚😚😚
20/05/2026
Đi du lịch thì nhớ mang theo mấy đồ này nha các mom 😽😽
19/05/2026
🔹 Nghĩa đen
懒 /lǎn/: lười 😴
虫 /chóng/: con sâu, côn trùng 🐛
👉 懒虫 /lǎn chóng/ = “con sâu lười”
=> Dùng để chỉ người cực kỳ lười biếng 😅
🔹 Nghĩa bóng
懒虫 dùng để chỉ:
- Người lười làm việc, lười vận động
- Hay trì hoãn, chỉ muốn nằm chơi
- Thường dùng theo kiểu trêu đùa, thân mật hơn là xúc phạm nặng
📌 Tương đương tiếng Việt:
👉 “Kẻ lười biếng”, “đồ lười”, “con sâu lười” 😆
💬 Ví dụ
你这个懒虫,太阳都晒屁股了还不起床!
Nǐ zhège lǎnchóng, tàiyáng dōu shài pìgu le hái bù qǐchuáng!
→ Đồ lười, mặt trời chiếu tới mông rồi mà còn chưa chịu dậy!
他周末天天躺在家里,像个懒虫一样。
→ Cuối tuần anh ta nằm nhà suốt, y như một kẻ lười biếng.
别再当懒虫了,快去写作业!
→ Đừng làm đồ lười nữa, mau đi làm bài đi!
19/05/2026
💕 Luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK bài đọc "Kỷ niệm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh" 💕
18/05/2026
1 số lưu ý quan trọng khi viết đoạn văn câu 99 - 100 trong bài thi HSK5 🫵🏼💕
18/05/2026
Căng da bụng trùng da mắt 🥲🥲🥲