Lớp học tiếng Anh ôn vào 6 CLC Nguyễn Tất Thành, UMS, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy

Lớp học tiếng Anh ôn vào 6 CLC Nguyễn Tất Thành, UMS, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy

Share

Like Page nhận 52 Chuyên Đề và 10 buổi học ngữ pháp tiếng Anh Miễn Phí Chuyên đào tạo Ngữ Pháp tiếng Anh theo 52 chuyên đề.

26/03/2025

Câu Topic sentence của bài viết đoạn văn 50 - 70 từ trong đề thi tiếng Anh vào 6 Nguyễn Tất Thành cần viết những gì?

Photos from Lớp học tiếng Anh ôn vào 6 CLC Nguyễn Tất Thành, UMS, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy's post 03/01/2025

Thầy Khoa chia sẻ với bố mẹ DẠNG BÀI VIẾT LẠI CÂU trong đề thi môn tiếng Anh vào 6 của nhiều trường CLC, có sẵn BẢN ĐỒ ôn tập kiến thức.

Bố mẹ tải về cho các con làm, thầy giáo sẽ update đáp án vào hôm chủ nhật.

Photos from Lớp học tiếng Anh ôn vào 6 CLC Nguyễn Tất Thành, UMS, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy's post 02/01/2025

Thầy giáo gửi bố mẹ DẠNG BÀI VIẾT LẠI CÂU ôn thi vào 6 CLC.

Bố mẹ động viên các con làm đến T7 thầy giáo sẽ chia sẻ đáp án để các con đối chiếu với bài mình làm

Photos from Lớp học tiếng Anh ôn vào 6 CLC Nguyễn Tất Thành, UMS, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy's post 25/08/2021

📌 COMPARISON: SO SÁNH HƠN, SO SÁNH NHẤT

Photos 19/08/2021

💚 3 CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC BE GOING TO

1. Công thức thành lập
(+) S + am/is/are + going to + V
- Ex: I’m going to Ho Chi Minh City next year.
(-) S + am/is/are + not + going to + V
- Ex: She isn’t going to travel to Da Nang next week.
(?) Am/Is/Are + S + going to + V?
Yes, S + am/is/are.
No, S + ‘m not/isn’t/aren’t
- Ex: Are you going to meet Mr Khoa?
Yes, I am.

2. Cách sử dụng
2.1 Nói về hành động tương lai được lên kế hoạch trước
- I'm going to see my parents on Saturday. (Tôi sẽ về thăm bố mẹ vào chủ nhật này - Đã sắp xếp, lên kế hoạch trước, có sự chuẩn bị)
2.2 Dự đoán (dựa vào căn cứ ở hiện tại)
- Look at those clouds. It's going to rain. (Nhìn những đám mây kia đi. Trời sắp mưa rồi)
- That boy on the bike is going to fall off. (Cậu bé trên chiếc xe đạp sắp)
2.3 Thực tế về tương lai
- Hien's going to finish her exams on Friday. (Hiền sẽ thi hết học kỳ vào thứ sáu.)

19/08/2021

💚 3 CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC BE GOING TO

1. Công thức thành lập
(+) S + am/is/are + going to + V
- Ex: I’m going to Ho Chi Minh City next year.
(-) S + am/is/are + not + going to + V
- Ex: She isn’t going to travel to Da Nang next week.
(?) Am/Is/Are + S + going to + V?
Yes, S + am/is/are.
No, S + ‘m not/isn’t/aren’t
- Ex: Are you going to meet Mr Khoa?
Yes, I am.

2. Cách sử dụng
2.1 Nói về hành động tương lai được lên kế hoạch trước
- I'm going to see my parents on Saturday. (Tôi sẽ về thăm bố mẹ vào chủ nhật này - Đã sắp xếp, lên kế hoạch trước, có sự chuẩn bị)
2.2 Dự đoán (dựa vào căn cứ ở hiện tại)
- Look at those clouds. It's going to rain. (Nhìn những đám mây kia đi. Trời sắp mưa rồi)
- That boy on the bike is going to fall off. (Cậu bé trên chiếc xe đạp sắp)
2.3 Thực tế về tương lai
- Hien's going to finish her exams on Friday. (Hiền sẽ thi hết học kỳ vào thứ sáu.)

17/08/2021

🔥 3 CÁCH SỬ DỤNG + 8 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT):

1. Công thức thành lập
(+) S + have/has + VPII
- Ex: I have lived here for 6 years. (Tôi đã sống ở đây 6 năm.)

(-) S + haven't/hasn't + VPII
- Ex: She hasn't done homework. (Bạn ấy chưa làm xong bài tập)

(?) Have/Has + S + VPII?
Yes, S + have/has
No, S + haven't/hasn't
- Ex: Have you gone to Paris? (Bạn đến Paris chưa?)
Yes, I have. (Tôi đến rồi)


Chú ý:
- Viết tắt: have = ‘ve, has = ‘s, have not = haven’t, has not = hasn’t
- VPII: Phân từ 2. Động từ có quy tắc thêm -ed, động từ cột 3 trong bảng động từ bất quy tắc.

2. Cách sử dụng
2.1. Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục trong hiện tại
- Ex: We’ve lived here for 6 years. (we still live here)
Chúng tôi sinh sống ở đây đã 6 năm rồi. (hiện tại chúng tôi vẫn sống ở đây)

2.2. Hành động xảy ra trong quá khứ, kết quả ở hiện tại.
- Ex: He’s bought a new bike. (he has it now)
Cậu ta vừa mua một chiếc xe đạp mới. (cậu ta có chiếc xe đạp mới)

2.3. Trải nghiệm bản thân
- Ex: I’ve ever read that book.
Tôi đọc cuốn sách đó rồi.

3. 8 dấu hiệu nhận biết
Thì hiện tại hoàn thành sử dụng với các từ và cụm từ sau:
3.1 for
- I’ve taught English for 12 years. (Tôi dạy tiếng Anh được 12 năm rồi)
3.2 since
- Mr Khoa’s taught English since 2008. (Thầy Khoa dạy tiếng Anh từ năm 2008)
- He’s played football since he was six. (Cậu ấy chơi đá bóng từ khi lên 6 tuổi)
3.3 just
- We’ve just done this exercise. (Chúng tớ vừa làm xong bài tập này)

3.4 already
- They’ve already done homework. (Các bạn ấy đã làm xong bài tập về nhà)

3.5 yet
- The train hasn’t arrived yet. (Đoàn tàu vẫn chưa tới)

3.6 ever
- I’ve ever visited Ho Chi Minh museum. (Tôi đã từng viếng thăm viện bảo tàng Hồ Chí Minh)

3.7 never
- She’s never been to Ho Chi Minh City. (Cô ấy chưa từng tới thành phố Hồ Chí Minh)

3.8 it’s the first time
- It’s the first time we’ve watched a video in the class. (Đây là lần đầu tiên chúng ta xem video trong lớp học)

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


1, Ngõ 30/16 Tạ Quang Bửu, Bách Khoa, Hai Bà Trưng
Hanoi
10000