26/02/2018
Hôm nay chúng ta cùng học chủ đề “nhà hàng” nhé!
🙋🏻♀️ 어서오세요! - well come
여기 앉아도 됩니까? Ngồi đây có được không ?
📝 매뉴 여기 있습니다 - thực đơn đây ạ
🍔🌮뭐가 맛있어요? Có món gì ngon nhỉ?
🍭뭘 주문해야 할지 모르곘어요.특별한 요리 있습니까? Không biết nên gọi món nào ? ở đây có món gì đặc biệt không ?
메뉴 보고 결정할테니 잠시 기다려 주세요Chúng tôi xem thực đơn rồi sẽ quyết định , chờ chúng tôi một chút
🤗 알 겠습니다.천천히 하십시요. Vâng . tôi hiểu rồi , ông cứ từ từ gọi
🍕🍗이거 주세요. Cho tôi món này.
잠시만 더 기다려 주십시요. 손님께서 주문하신걸 금방 갖다드리겠습니다Xin quý khách chờ thêm một chút nữa , món quý khách gọi sẽ có ngay
더 필요한 것이 없습니까? Ông có cần gì thêm nữa không ạ
김치 더 주세요. Cho tôi thêm kim chi.
🥛뭍 주세요. Cho tôi nước lọc
🚚배달되요? Có giao hàng không?
포장해 주세요Gói về cho tôi
💰💰계산해 주세요.얼마예요? Cho tôi thanh toán. Hết bao nhiêu thế?
제가 낼게요. Để tôi thanh toán.
계산서 나누어 줄 수 있어요? Chia nhau thanh toán có được không?
💳💳카드로 계산할 수 있어요? Thanh toán bằng thẻ được không?
💵💵죄송하지만 현금만 됩니다. Xin lỗi nhưng chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.
레스토랑: nhà hàng
식당: quán ăn
술집: quán rượu
매뉴: thực đơn
영수증: hoá đơn
주문하다: gọi món
요리하다: nấu ăn
차려주다: phục vụ
지불하다: trả tiền
계산하다: thanh toán
상을차리다: dọn dẹp bàn ăn
전통음식: món ăn truyền thống
양식: món tây, món âu
한식: món ăn hàn quốc
아침식사: cơm sáng
점심식사: cơm trưa
저녁식사: cơm tối
전채: món khai vị
주식: món ăn chính
후식: món tráng miệng
김밥: cơm cuộn rong biển
된장찌개: món canh tương đậu
불고기: thịt nướng
요리사: đầu bếp
주방장: bếp trưởng
출납원: thu ngân
직원: phục vụ
맥주: bia
광천수: nước khoáng
술: rượu
포도주: rượu vang
우유: sữa
칵테일 cốc tai
커피: cà phê
냉차: trà đá
코코아: cacao
레몬수: nước chanh
오렌지 주스: nước cam
과일주스: nước ép trái cây